Xác định thiết diện của hình chóp và mặt phẳng AMI.. Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, CD và SA a/ Chứng minh SC song song mặt phẳng MNP b/ Tìm thiết diện của hình chóp bị cắ
Trang 1
Trang 2
2) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos 2x5sinx 2 0 b) 2sin 22 xsinx 1 sin 7x c) s in2 2 cos sin 1 0
DN NG Trên đoạn thẳng BG lấy điểm I (I khác với B và G)
1) Dựng thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (IMN), thiết diện là hình gì?
2) Xác định vị trí điểm I trên đoạn thẳng BG để thiết diện là hình bình hành Khi đó hãy tính tỉ số BI
BG
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) (Học sinh chọn Va và VIa hay Vb và VIb)
A.Theo chương trình chuẩn
Câu Va (1 điểm) Tìm số hạng đầu, công sai và tổng 50 số hạng đầu của cấp số cộng sau, biết: u u u
1917
B Theo chương trình nâng cao
sin cos 3 cos sin 3 3cos 43
Trang 3I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
2) Ba xạ thủ A, B, C độc lập với nhau cùng nổ súng vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của A,
B, C tương ứng lần lượt là 0,4; 0,5 và 0,7 Tính xác suất để có duy nhất một người bắn trúng mục tiêu
Câu 3 ( 1 điểm)
Trong mp(Oxy) cho đường tròn 2 2
(c) : (x2) (y2) 4và hai điểm A(1;-2) và B(0;2) Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp theo thứ tự phép ĐA và phép
V(B;1/2)
Câu 4 ( 2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của cạnh SC, M là điểm thuộc cạnh SB sao cho SM = 2MB
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AMI) và (ABCD)
2) Xác định thiết diện của hình chóp và mặt phẳng (AMI)
II PHẦN TỰ CHỌN ( 2 điểm) Học sinh chọn một trong hai phần:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Trang 4I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CHƯƠNG TRÌNH ( 7 điểm)
Câu I ( 1 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y94cos2 x4sinx
Câu II Giải các phương trình sau
a/ 1 0
12cos
b/ tan2xcot2x2tanxcotx60
Câu III Cho đường tròn (C): x2 y2 2x6y60 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh
tiến theo vectơ v4;2
Câu IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N và P lần lượt
là trung điểm của AB, CD và SA
a/ Chứng minh SC song song mặt phẳng (MNP)
b/ Tìm thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNP)
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va
1/ Một tổ gồm 7 nam và 3 nữ Tính số cách chọn ra 3 bạn trong đó phải có ít nhất
hai bạn nữ
2/ Xác định m để 4 nghiệm của phương trình x42m1x2 2m10 lập thành một cấp số cộng
Câu VIa Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
Gv biên soạn: Nguyễn Quốc Quận
Trang 5tan
2 25 sin )
2cos1
32sin3
8)(cos3
1cos
Câu II: (2,0 điểm)
1) Khai triển (2x) n,với *
N
n n
x a x
a x a a
8 9
a a
a a
2) Gieo hai con xúc sắc cân đối một lần Tính xác suất để:
a/ Tổng số chấm trên hai mặt xuất hiện là một số lẻ
b/ Tích số chấm trên hai mặt xuất hiện là một số chẵn
Câu III: ( 1 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):x2 y22x4y110 và điểm A(3;4)
Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C ) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực
hiện liên tiếp theo thứ tự phép đối xứng trụcĐ O y và phép vị tự V(A;2), xác định tâm và bán kính của đường
2) Tính tỷ số
HC SH
II PHẦN TỰ CHỌN ( 2 điểm)
A Theo chương trình chuẩn:
Câu Va: ( 1 điểm)
Cho dãy số (u n)với
2
1 1
2 1
n u u u
u u
n n n
và dãy số (v n)với v n u n1u n , n11) Chứng minh rằng dãy số (v n)là một cấp số nhân, tìm q,v1,S ncủa (v n)
2) Tìm số hạng tổng quát của dãy số (u n)
Câu VIa: ( 1 điểm)
Cho hai đường thẳng a, b song song Trên đường thẳng a có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng b có 20
điểm phân biệt Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 30 điểm nói trên?
B Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: ( 1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ) 2
32cos(
3)
x x
Câu VIb: ( 1 điểm) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác
Trang 6quả bóng trong hộp Tính xác suất để:
a) Ba quả bóng lấy ra đều trắng
b) Ba quả bóng lấy ra có không quá một quả màu vàng
Câu III (1, 0 điểm) Tìm ảnh của đường tròn (C): x2 y2 2x 10 y+1 0qua phép đối xứng trục
d: x y+4
Câu IV (2, 0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của các cạnh BC và SD
1) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAD) và (BCN)
2) Tìm các giao điểm của đường thẳng BN với mặt phẳng (SAC); đường thẳng MN với mặt phẳng
(SAC)
3) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi (BCN)
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va (1, 0 điểm)
Cho các số a, b dương sao cho: a; a 2 b; 2a b là cấp số cộng và (b ) ; ab 1 2 5 ; (a ) 1 2lập nên cấp số
nhân Tìm các số a, b
Câu VIa (1, 0 điểm)
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
1) có 4 chữ số khác nhau
2) lẻ và có 4 chữ số khác nhau
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (1, 0 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin x 2 2 cosx 2
Câu VIb (1, 0 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số và chia hết cho 5?
-Hết -
Gv biên soạn: Phạm Trọng Thư
Trang 7Tính xác suất để An không đạt yêu cầu (4 điểm trở xuống)
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d: 3x4y 5 0 qua phép đồng dạng có được bằng
cách thực hiện liên tiếp phép quay Q( ;90 )O 0 và phép tịnh tiến theo vectơ u(2; 3)
Câu IV (2 điểm)
Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi H là trung điểm của A B
1) Chứng minh CB song song với mp AHC( )
2) Mặt phẳng ( ) qua trung điểm CC, song song với AH và CB Hãy xác định thiết diện tạo bởi
( ) và hình lăng trụ
II PHẦN RIÊNG (2 điểm) (Học sinh chọn một trong hai phần)
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va (1 điểm)
Một cấp số cộng và một cấp số nhân đều là các dãy tăng Các số hạng thứ nhất đều bằng 3, các số
hạng thứ hai bằng nhau Tỉ số giữa các số hạng thứ ba của cấp số nhân và cấp số cộng là 9
5 Tìm hai cấp số ấy
Câu VIa (1 điểm)
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số trong đó chữ số 2 có mặt đúng 2 lần, chữ số 3 có mặt đúng 3
lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (1 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 3
1( ) sin cos
sin cos
Câu VIb (1 điểm)
Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 mà chia hết cho 4 hoặc cho 7 ?
-Hết -
Gv biên soạn: Nguyễn Thùy Trang
Trang 8I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8.0 điểm)
2sin
x x
x x
sin
3cos
25coscot
3sintan
2) Có 5 nam và 3 nữ xếp ngồi ngẫu nhiên quanh bàn tròn Tính xác suất sao cho không có 2 bạn
nữ nào ngồi cạnh nhau
Câu 3 ( 1 điểm)
Trong mp(Oxy) cho đường thẳng d: 4x-3y+7=0, u 3;5 Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng
có được bằng cách thực hiện liên tiếp theo thứ tự phép tịnh tiến
1) Hãy tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mặt phẳng (P)
2) Xác định vị trí của N trên CB sao cho thiết diện là hình bình hành
II PHẦN TỰ CHỌN ( 2.0 điểm) Học sinh chọn một trong hai phần:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Xét dãy số gồm 7 chữ số (mỗi chữ số được chọn từ 0, 1, …, 9) thỏa chữ số ở vị trị số 3 là số chẵn, chữ
số cuối không chia hết 5, các chữ số vị trí 4, 5, 6 đôi một khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
Câu 5b ( 1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2
cossinx x + 2cos2x + 3sinxcosx
Trang 9hình có được bằng cách sau: thực hiện phép tịnh tiến theo vectơ v1 ; 2, rồi đến phép vị tự tâm O,
tỉ số k 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép biến hình f
Câu IV (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, I là trung điểm các cạnh AB, CD,
SA
1) Chứng minh SC // (MNI)
2) P là một điểm thuộc cạnh SB Xác định giao tuyến của (CIM) và (APN)
3) Q là điểm thuộc mặt bên (SAD) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mp (CPQ)
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) (Học sinh chọn Va và VIa hay Vb và VIb)
A.Theo chương trình chuẩn
Câu Va (1 điểm) Tìm số hạng đầu, công sai và tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng (u n) biết:
4 6
9452Trong đó S n u1 u2 u n
Câu VIa (1 điểm) Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh khối 12; 6
học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội đi dự trại hè, sao cho mỗi khối ít nhất một em được chọn
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
3cos 4sin3sin 2 cos
Câu VIb (1 điểm) Cho hình thập giác lồi Có bao nhiêu tam giác mà đỉnh của nó cũng là đỉnh của thập
giác nhưng cạnh của nó không là cạnh của thập giác Hết
Gv biên soạn: Ngô Phong Phú
Trang 10Câu II (2 điểm)
1 Tìm số dư trong phép chia 7100 chia cho 8
2 Gieo ba con xúc xắc cân đối một cách độc lập Tính xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của ba con xúc xắc bằng 9
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x2
+ y2 – 2x + 5y – 1 = 0 và hai điểm M(1; 4), I(2; - 1) Tìm ảnh của điểm M và đường tròn (C) qua thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm I
tỉ số – 4
Câu IV (2 điểm)
Cho hình chóp SABCD với đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AD Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh AB, (P) là mặt phẳng qua M và song song với AD, SB
1 Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC); (SBD) và (SAC)
2 Mặt phẳng (P) cắt SABCD theo thiết diện là hình gì?
3 Chứng minh SC song song với (P)
II PHẦN RIÊNG (2 điểm)
A Theo Chương Trình Chuẩn
Câu Va (1 điểm)
Bốn số lập thành một cấp số cộng Tổng của chúng bằng 22, tổng các bình phương của chúng bằng
166 Tìm bốn số đó
Câu VIa (1 điểm)
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau
B Theo Chương Trình Nâng Cao
Câu Vb (1 điểm)
Chứng minh rằng nếu a là góc nhọn thì 5
cos
11sin
Câu VIb (1 điểm)
Có bao nhiêu số nguyên dương là ước của 75000
-Hết -
Biên soạn: Trần Văn Tuấn
Trang 11I Phần chung dành cho tất cả học sinh: (8 điểm)
Câu 1 : (3 điểm )
1) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 42cos2 xsin2 x
16
11cos
2) Xếp ngẫu nhiên ba bạn nam, hai bạn nữ và một cô giáo ngồi vào 6 ghế sắp quanh một bàn tròn Tính xác suất sao cho cô giáo ngồi giữa hai bạn nữ
Câu 3 : (1 điểm)
Trong mp(Oxy) cho đường tròn (C): x1 2 y22 4.Hãy viết phương trình đường tròn (C’)
là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỷ số
k = -2 và phép đối xứng qua trục Ox theo thứ tự đó
Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Trang 12I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CHƯƠNG TRÌNH ( 7 điểm)
Câu I ( 1 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y94cos2 x4sinx
Câu II Giải các phương trình sau
a/ 2sinxcosx1cosxsin2x
b/
4
14cos4cossincos2 x x x 2 x
Câu III Cho đường tròn (C): x2 y2 2x6y60 Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh
tiến theo vectơ v4;2
Câu IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M, N và P lần lượt
là trung điểm của AB, CD và SA
a/ Chứng minh SC song song mặt phẳng (MNP)
b/ Tìm thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (MNP)
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va
1/ Một tổ gồm 7 nam và 3 nữ Tính số cách chọn ra 3 bạn trong đó phải có ít nhất
hai bạn nữ
2/ Trong đội học sinh giỏi của một trường có 18 học sinh trong đó có 7 em khối 12,
6 em khối 11 và 5 em khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách chọn 8 học sinh dự trại hè sao
cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn
Câu VIa Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
Biên soạn: Nguyễn Quốc Quận
Trang 13I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (8.0 điểm)
Câu I: ( 3,0 điểm)
1) Tìm tập xác định của hàm số
sin
tantan
y
x
x x
2) Giải các phương trình:
a/ 4sin4x12cos2x7b/ 2cos13x3cos3x8cos cos 4x 3 x3cos5x
Câu II: (2,0 điểm)
, biết tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên là 33
2) Chọn ngẫu nhiên 6 lá bài trong bộ bài tú lơ khơ 52 lá.Tính xác suất để trong 6 lá bài đó có 2 lá Q và 1 lá
K
Câu III: ( 1 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) 2 2
: x1 y3 25 và điểm I(2; 3) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C ) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp theo thứ tự hai phép biến hình: phép vị tự V( ;2)I và phép đối xứng trụcÐ O x, hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn (C’)
Câu IV: ( 2 điểm)Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB BC', '
A Theo chương trình chuẩn:
Câu Va: ( 1 điểm) Tìm số đo 4 góc của một tứ giác, biết rằng số đo các góc đó lập thành một cấp số nhân mà
số hạng cuối gấp 9 lần số hạng thứ hai
Câu VIa: ( 1 điểm) Với 6 chữ số 2, 3, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn 5000 gồm 4
chữ khác nhau ?
B Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: ( 1 điểm) Cho dãy số ( u n ) bởi hệ thức truy hồi sau: 1
Trang 14I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I (3 điểm)
1 Tìm tập xác định của hàm số:
cosx 2 y
3 cosx sinx 1
2 Giải các phương trình sau:
a 6cos x 5sinx 7 0 2
b 3 4cos x sinx(2sinx 1) 2
Câu II (2 điểm)
1 Tìm số hạng độc lập đối với x trong khai triển:
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2 y2 1 Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I( 1;1) tỉ số k 2
Câu IV (2 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với các cạnh đáy là AB và CD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC và G là trọng tâm của tam giác SAB
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (IJG)
2 Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (IJG) Thiết diện là hình gì? Tìm điều kiện đối với AB và CD để thiết diện là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu Va (1 điểm) Tìm cấp số cộng, biết tổng n số hạng đầu tiên Sn 2n2 3n
Câu VIa (1 điểm) Số điện thoại của huyện Củ Chi có 7 chữ số và bắt đầu bởi 3 chữ số đầu tiên là
790 Hỏi huyện Củ Chi có tối đa bao nhiêu máy điện thoại?
B Theo chương trình nâng cao
Câu Vb (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 2
5 4
y sin xcos x.
Câu VIb (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số và chia hết cho 5 (các chữ số không nhất
thiết khác nhau)
-Hết -
Biên soạn: Phạm Trọng Thư
Trang 15I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)
Câu I (3 điểm)
1 Tìm tập xác định của hàm số
.tan sin( )
2 Giải các phương trình sau
a) 4cos 4x6sin 22 x5cos 2x0 b) 2 cos 1 0
x x
1
x x
2 Có 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30 Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ
a) Tính xác suất để có đúng 5 thẻ mang số chia hết cho 3
b) Tính xác suất để có 5 thẻ mang số lẻ, 5 thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một thẻ mang số chia hết cho 10
Câu III (1 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho tam giácABCvớiA(1;5), B( 1; 2), C(6; 4). Gọi M là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm tam giácABC Viết phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AB qua phép tịnh tiến theo vectơ GM
SB Trong mp(SAC), gọi I là giao điểm của SO và AN
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN và () SBD )
2 Tìm giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (AMN )
3 Chứng minh đường thẳng BD song song với mặt phẳng ( AMN )
II PHẦN RIÊNG (2 điểm) Học sinh học chương trình nào chọn chương trình đó
A Chương trình Chuẩn (2 điểm)
Câu VIa (1 điểm)
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5,có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3
B Chương trình Nâng cao (2 điểm)
Câu Vb (1 điểm)
( ) 5 sin cos
Câu VIb (1 điểm)
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số
Trang 162
cos sin
2
x
x x y
2) Cho phương trình: m.sinx – 4cosx = 3
a) Giải phương trình khi m = 3
2) Gieo 5 đồng xu vô tư Tính xác suất để được:
a) Có đúng 3 mặt ngửa b) Có ít nhất 3 mặt ngửa
Câu 3 : (1 điểm)
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 4x + 6y – 1 = 0 Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm I(2, 3) và phép tịnh tiến véctơ v ( 4 , 1 )
Câu 4 : (2 điểm)
Cho hình chóp SABCD M, N là hai điểm bất kỳ trên SB và CD Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song SC
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng: (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)
2) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (P) với các mặt phẳng (SBC), (SCD) và (SAC)
3) Xác định thiết diện của SABCD với mặt phẳng (P)
II Phần tự chọn: (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 phần sau:
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Câu 5a : (1 điểm)
Chứng minh công thức bằng qui nạp: 1 + 3 + 5 + + (2n + 1) = (n + 1)2 Với n N*
Câu 6a : (1 điểm)
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau biết rằng tổng ba chữ số này bằng 12?
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
1) Bất cứ hai học sinh nào ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì khác phái
2) Bất cứ hai học sinh nào ngồi đối diện nhau thì khác phái
-Hết -