1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 6 chương III §6 so sánh phân số

35 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Phân Số
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 5,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai phân số không cùng mẫu... - Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0.Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm... Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?c Muốn

Trang 1

I>ĐÁP ÁN PHIẾU TUẦN TRƯỚC:

1

6:1 số bạn chưa chăm cần thi đua

với bạn vì cả lớp đều là hs thông

minh!

Trang 6

6

Trang 10

10

Trang 16

4

34

14

34

>

25

45

Trang 18

8 )

9

1 )

>

<  9 7 >

3 )

11

? 1 Điền dấu thích hợp (<, >) vào ô vuông:

Trang 19

Các khẳng định sau đúng hay sai?

> Vì -3 > -4 Đ a)

b) < Vì 5 < 7

c) < Vì -3 < 4

S S

Trang 20

3 4

5

3) 5

 

152



4 5

16 20

,ta vi t chúng ta vi t chúng ết chúng ết chúng dưới d ng hai phân s có d ng hai phân s cóạng hai phân số cóạng hai phân số có ố cóố có cùng cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Muốn so sánh 2 phân số không cùng mẫu ta làm thế

nào ?

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Trang 21

? 2 So sánh các phân số sau:

11 12

14 21

Trang 22

0

Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì

lớn hơn 0.Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì

nhỏ hơn 0.Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

3

5

2 3

2 7

3 5

Trang 24

Câu 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết

chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương

rồi so sánh các tử với nhau, phân số nào có tử lớn thì

lớn hơn

d) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta quy

đồng mẫu hai phân số đó rồi so sánh các tử với nhau,

phân số nào có tử lớn thì lớn hơn.

§

S

§

S

Trang 25

Câu 4: Hãy điền Đ (đúng) hay S (sai) vào ô trống:

3 5 a)

Trang 26

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

< < < <

13 13 13 13 13

 -10 -9 -8 

Trang 27

Câu 5: Thời gian nào dài hơn: hay ?2

h 3

3 h 4

hay 3 2

4  3 3

h 4

Trang 29

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trang 30

Câu 8: Khối lượng nào lớn hơn: hay ?7

kg 8

9 kg 10

hay 9 7

10  8 9

kg 10

Trang 32

Câu 10: Trong các phân số sau, phân số nào bé nhất?

45

710

2325

Trang 33

Củng cố

Trang 34

- Học thuộc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu;

- Làm các bài tập còn lại (SGK- SBT);Phiếu tuần.

Ngày đăng: 21/11/2021, 15:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w