1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giao an toan 6 bai 6 (1)

2 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập 6 (Bài 6)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy 08/12/17 Tiết 42 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Kiến thức Củng cố khái niệm về tập Z và tập N Củng cố cách so sánh 2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm[.]

Trang 1

Ngày soạn:

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm về tập Z và tập N Củng cố cách so sánh

2 số nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, cách tìm số đối,

số liền trước, số liền sau của 1 số nguyên

2 Kỹ năng: HS biết tìm GTTĐ của 1 số nguyên, số đối của một số

nguyên, so sánh 2 số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản chứa GTTĐ

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của toàn học thông qua việc áp dụng

các quy tắc

II CHUẨN BỊ TÀI LIỆU-TBDH:

1 Chuẩn bị của thầy: SGK, SGV, tài liệu tham khảo

2 Chuẩn bị của trò: ĐDHT, SGK, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Chữa bài 18 (SBT 57)

ĐS: a) -15; -1; 0; 3; 5; 8

b) 200; 10; 4; 0; -9; -97

HS2: Chữa bài 16 (SGK 73)

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy - trò Nội dung kiến thức cần đạt

Bài 18 (SGK 73)

HS làm miệng

Yêu cầu: Nói rõ lý do lựa chọn dựa vào

trục số

4 3 2 1 -4 -3 -2 -1 0

Bài 19 (SGK 73)

-GV treo bảng phụ: Bài 19 (SGK 73)

-HS lên bảng điền

-Lưu ý các khả năng có thể xảy ra

-HS nhận xét, bổ sung  cho điểm

Bài 21(SGK 73)

YC HS đọc đề và làm việc cá nhân

HS đứng tại chỗ làm miệng

Dạng 1: So sánh 2 số nguyên

Bài 18 (SGK 73) Đáp án:

a- Chắc chắn b- Không, số b có thể là số dương (1;2) hoặc số 0

c- Không, vì c có thể là 0 d- Chắc chắn Vì các số nằm bên trái -5 đều

là số âm Bài 19 (SGK 73) a) 0 < + 2

b) – 15 < 0 c) - 10 < - 6 hoặc -10 < 6 d) -3 < 9 hoặc 3 < 9

Dạng 2: Tìm số đối của 1 số nguyên, tính

giá trị của biểu thức Bài 21(SGK 73)Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:

- 4 có số đối là 4

Trang 2

HS khác nhận xét.

Hoàn thành vào vở

Bài 20

? Thế nào là giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên a

Cách tính giá trị biểu thức này khác với

cách tính 1 giá trị biểu thức đã học thế

nào

Bài 22

* GV sử dụng trục số để HS nhận biết và

nhớ cách tìm số liền trước, số liền sau

của 1 số nguyên

+Chốt kiến thức: Sử dụng trục số để

nhấn mạnh kiến thức

-Tập Z là tập sắp thứ tự

-So sánh 2 số nguyên

-Cách tìm số liền trước; số liền sau

Bài 32

YC HS làm việc cá nhân

HS lên bảng trình bày

6 có số đối là 6

| -5 | = 5 có số đối là -5

| 3 | = 3 có số đối là -3

4 có số đối là 4

0 có số đối là 0 Bài 20(SGK 73): Tính giá trị của biểu thức b) -7 -3 = 7 3 = 21

c) 18 : -6 = 18 : 6 = 3 d) 153 + -53 =153 + 53 = 206

Dạng 3: Tìm số liền trước, số liền sau của 1

tập hợp Bài 22 (SGK 73) a) Số tiền sau của 2 là 3 (vì 2 < 3)

Số tiền sau của -8 là -7 (vì -8 < -7)

Số tiền sau của 0 là 1 (vì 0 < 1)

Số tiền sau của -1 là 0 (vì -1 < 0) b) Liền sau của -4 là -5 (vì -5 < -4) hoặc -5

là liền trước của -4 (vì -5 < -4)

Số liền trước của 0 là -1 (do –1 < 0)

Số liền trước của 1 là 0 (0 < 1)

Số liền trước của -25 là -26 (-26 < -25)

Dạng 4: Bài tập về tập hợp

Bài 32 (SGK/58) Cho A = {5; -3; 7; -5}

B = {5; -3; 7; -5; 3; -7}

C = {5; -3; 7; -5; 3}

4 Củng cố - Luyện tập:

? Cách so sánh 2 số nguyên a, b trên trục số

? Nêu lại nhận xét - So sánh nguyên dương với số nguyên âm, số 0

- So sánh số nguyên âm với số nguyên âm

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số ? Nêu các qui tắc tính giá trị tuyệt đối

của:

+ Số nguyên dương

+ Số nguyên âm

+ Số 0

*Nhận xét kiến thức được ôn qua bài tập

+Số đối của 1 số nguyên

+Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

-Học thuộc định nghĩa và các nhận xét về so sánh 2 số nguyên, cách tính

giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên

- Làm bài tập : BT số 25  31 (trang 57, 58 SBT)

Ngày đăng: 08/01/2023, 19:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w