1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi toan 8 hoc ki 1

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B.. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau C.[r]

Trang 1

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NAM TRÀ MY

Họ và tên:………

Lớp:…………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1:

A- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

1- Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :

A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

B Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ nhật

C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Hình thoi là một hình thang cân

2- Đa thức (x2 – 4x + 4 được phân tích thành nhân tử là:

A (3x – 1)3 B (x – 3)3 C (1 – x)3 D (x – 2)2

3- Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :

A Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

C Hình bình hành có hai cạnh đối song song

D Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

4- Điều kiện của x để giá trị phân thức 2

( 3) 9

x x x

 xác định là:

5- Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 2,6 cm Độ dài đường trung bình

của hình thang là

A 3,2cm B 2,7cm C 2,8cm D 2,9cm

6- Phân thức đối của x

x

 5

1 2

A 5

2 1

x

x

B 5

) 1 2 (

x

x

C x

x

 5

2 1

D - x

x

 5

2 1

7-

A 1

4

2

x

x

B 1

) 1 ( 2

x

x

C 1

) 1 ( 2

2 2

x

x

D 1

4

2

x x

8- Cho tam giác ABC, AC = 12 cm, AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng với C qua B Độ

dài AD bằng :

9- Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:

10- Cho tam giác ABC có AHBC biết AH = 4 cm ; BC = 6 cm VậyS ABC là:

B TỰ LUẬN : (5 điểm)

Bài 1: 1.1 ( 1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a ) x2 – x

b) 2x2y - 6xy

Trang 2

c) x2 -3x + 2

1.2( 0,5 điểm).Tìm x, biết : 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

Bài 2 : (1,5 điểm) Tính :

x

  b)

2

2

:

Bài 3 : (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ

HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D  AB, E  AC)

a) Chứng minh AH = DE

b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE Chứng minh tứ giác DHKE là hình bình hành

Trang 3

ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM: KIỂM TRA HỌC KỲ I 2012 – 2013

Môn : Toán 8

ĐỀ 1:

I/ TRẮC NGHIỆM: (5 đ) mỗi câu 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN (5đ)

1.1

(1,5đ)

c(0,5đ) x2 -3x + 2

= (x2 - 2 3/2.x + 9/4) –( 9/4 -2)

=(x – 3/2 )2 – (1/2)2

= (x -3/2 + ½) ( x- 3/2 -1/2)

= (x -1) ( x -2)

0,25đ 0,25đ

1.2(0,5đ) (0,5đ) +) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0

+) Giải được x = -2 và x =

3 2

0,25đ 0,25đ 2(1,5đ) a(0,75 đ)

Viết được :

x x

Viết được :

x

x x

Viết được :

1

x

0,25đ

0,25đ 0,25đ

b(0,75 đ)

+) viết được :

 

+) viết được :

2

2 2

36

x

+) Tính được kết quả :

x x

 hoặc

5 30

x x

0,25đ 0,25đ 0,25đ

3

(1,5 đ) Hình ve

0,5đ

K

H B

D

a) (0,5 đ) CM tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông)

Trang 4

b) (0,5 đ) Chỉ ra được DH = AE, EK = AE

Từ đó suy ra DH = EK Chỉ ra được DH  EK Kết luận DHKE là hình bình hành

0,25đ 0,25đ

* Chú ý:

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI I

Trang 5

MÔN TOÁN LỚP 8

Năm học : 2012 – 2013

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Chủ đề 1

Phép nhân và

chia các đa

thức

( 21 tiết )

Hiểu và phân tích được các đa thức thành nhân tử.

Tính được giá trị biểu thức bằng HĐT

Vận dụng thành thạo

trong việc phân tích đa thức,tìm x

Phân tích đa thức cấp cao.

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

3 1,5 15%

1 0.5 5%

6 2,5 35%

Chủ đề 2

Phân thức đại

số

( 19 tiết )

Vận dụng cách tìm phân thức đối, ĐKXĐ

Vận dụng được các qui tắc về cộng, trừ, nhân, chia phân thức để tìm một đa thức chưa biết Vận dụng được tính chất của phân thức để tìm

đk cho phân thức

có nghĩa, bằng một giá trị cho trước

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

2 1,5 15

%

5 3 30%

Chủ đề 3

Tứ giác

( 25 tiết )

Hiểu được định

trung bình tam giác, các dấu hiệu nhận biết tứ giác.

,ve hình,Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết để chứng minh

tứ giác là hbhành, hcnhật,hình

thoi,hình vuông

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1 1, 5%

5 3,5 35%

Chủ đề 4

Đa giác – diện

tích đa giác( 7

tiết )

Hiểu các khái niệm

về diện tích của các hình chữ nhật,tam giác.

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

5 2,5 25%

6 4.5 45%

1 0.5 5%

17 10 100%

Ngày đăng: 13/06/2021, 09:36

w