1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HSG Toan 9 20102011

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 142,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt các đường thẳng BD, DC lần lượt tại P và Q.. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO..[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 VÒNG I

NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN THI: TOÁN

(Thời gian làm bài 150 phút)

Đề thi gồm 01 trang _

Câu 1: (2,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức M = a3 – 6a với a = 20 + 14 2 + 20 - 14 23 3

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: N = x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Tìm x, biết: x - 2 + 6 - x = x - 8x + 242

b) Chứng minh rằng:

a b

2 2

a b

2

với mọi a, b

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Tìm một đa thức với bậc nhỏ nhất, hệ số nguyên có một trong các nghiệm là 6 - 4 2

Tìm giá trị của x để A A

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) I là trung điểm của BC, M là điểm trên đoạn CI (M khác C và I), đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D Tiếp tuyến của

đường tròn ngoại tiếp tam giác AMI tại M cắt các đường thẳng BD, DC lần lượt tại P và Q a) Chứng minh DM.IA = MP.IB

b) Tính tỉ số MPMQ

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = (x 2010) 2  (x 2011) 2

- H ết

-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GIÁO

DỤC VÀ ĐÀO HƯỚNG DẪN CHẤM HSG HUYỆN LỚP 9 VÒNG I NĂM HỌC: 2010 – 2011

Trang 2

BÌNH GIANG

=== @ ===

MÔN THI: TOÁN

1

a

M = a3 – 6a với

a = 20 + 14 2 + 20 - 14 2

Đặt u =

320 14 2 ; v =

320 14 2

Ta có a = u + v

u3v3 40 u.v =

3 (20 14 2)(20 14 2) 2  

a = u + v

 a = u + v + 3uv(u + v)3 3 3

= 40 + 6a hay a - 6a = 403 Vậy M = 40

0.25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

b

2

2

2

6 1

N = x + 6x + 7x - 6x +1 = x x + 6x + 7 - +

x x

= x x + + 6 x - + 7 = x x - + 6 x - + 9

= x x - + 3 = x x - + 3x = (x 3x 1)

 

0.25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

2

(1)

Ta có: 2 x 6 Chứng minh được:

- Dấu “=” xảy ra

 x – 2 = 6 – x

 x = 4

- Lại có

- Dấu “=” xảy ra

 (x – 4)2 = 0

x - 4 = 0  x = 4 Đẳng thức (1) xảy

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 3

ra  x = 4 Vậy

x = 4

b

Ta quy đồng:

a+b¿2

a2+b2≥ a+b

√2 (1)2(a2+b2)≥ a+b ⇔ 2(a2

+b2)¿

a −b¿2≥ 0

BĐT (2) luôn đúng BĐT (1) đúng (đpcm)

0,5đ 0,5đ

3

a

Đặt x = 6 - 4 2

 x2 = (6 - 4 2 )2 = 36 - 48 2 +

32

 x2 - 68 + 48

2 = 0 x2 - 12( 6 - 4 2) + 4

= 0

 x2 - 12x + 4 =

0 Vậy có đa thức f(x) = x2 - 12x +

4 nhận 6 - 4 2 là một nghiệm

0.25đ 0.25đ 0.25đ

b

ĐKX Đ: - 1 < x

< 1

Rút gọn được A

= 1 x

Đ ể A A

1 x  1 x

1 x > 1 –

x (*)

V ì x < 1 1 – x > 0, từ (*)

-1 x ) > 0

1 - 1 x >

0 x > 0 Kết luận 0 < x < 1

0.25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

4 a

Vẽ hình chính xác:

Chứng minh được

MDP ICA (g.g)

 DMCI =MP

IA

 DM.IA = MP.ID hay DM.IA = MP.IB (1)

0,5đ 0,75đ

0,25đ

b

ADC CBA;DMQ 180   AMQ 180  AIM BIA nên DMQ

BIA (g.g)  DM

BI =

MQ IA hay DM.IA = MQ.IB (2)

Từ (1) và (2) suy

ra MP

MQ=1 .

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5

5

Ta có:

P = x + 2010 +

x + 2011

= - x - 2010 +

x + 2011 ≥ x +

2011 - x - 2010 =

1

Vậy P ≥ 1, đẳng

thức chỉ xảy ra

khi và chỉ khi:

(x + 2011)( x

2010) ≥ 0 

-2011 ≤ x ≤ - 2010

Do đó P đạt giá trị

nhỏ nhất là 1 

-2011 ≤ x ≤ - 2010

0,5đ

0,5đ

Chú ý: HS có cách giải khác đúng vẫn cho điểm

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9 VÒNG II

NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN THI: TOÁN

(Thời gian làm bài 150 phút)

Đề thi gồm 01 trang _

Câu 1: (2,0 điểm)

c) Rút gọn biểu thức A= (2+21√a+

1

2− 2a −

a2+1

1− a2) (1+1

a)

d) Cho a + b = 2 Chứng minh rằng: 3a 3 b 2

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2+√x +5=5

b) Cho đường thẳng (d): y = x + 2m – 3, gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d) với Ox,

Oy Xác định m để điện tích tam giác ABO bằng

1

2

Câu 3: (2,0 điểm)

Cho hệ phương trình

mx 2y m 1 (1) 2x my 2m 1 (2)

 Xác định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) với x, y là số nguyên

Câu 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Vẽ đường tròn tâm O đường kính

AH, đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại E và F

a) Chứng minh rằng ba điểm O, E, F thẳng hàng

Trang 6

b) Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại E và F cắt BC lần lượt tại M và N Chứng minh rằng MO // AB, NO // AC Tam giác MON có đặc điểm gì?

c) Giả sử A di động sao cho góc BAC luôn bằng 90o Tìm vị trí của A để diện tích tứ giác EMNF lớn nhất

Câu 5: (1,0 điểm)

Tính giá trị y  5  13  5  13  5 

- H ết

-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

PHÒNG GIÁO

DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

BÌNH GIANG

=== @ ===

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG HUYỆN LỚP 9 VÒNG II

NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN THI: TOÁN

1

a

- ĐKXĐ: a > 0, a

1

2 2

2 2

2

2 2 a 2 2 a a 1 a 1 A

a a (a 1)

(1 a)(1 a) a

0.25đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ

m a, n a thì m3 = a, n3 = b

Ta có m3 + n3 = a + b = 2

Giả sử m + n > 2 thì (m + n)3 > 8

m3 + n3 + 3mn(m + n) > 8

2 + 3mn(m + n) > 8

mn(m + n) > 2

mn(m + n) >

m3 + n3 Chia hai vế cho m

0.25đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

Trang 7

+ n > 0 được mn

> m2 - mn + n2  (m – n)2 < 0 (vô lí)

Vậy m + n  2

2

a

Đặt

x 5 t   t   x 5 t  x 5 (1)

Phương trình trở thành x2 + t = 5 (2)

Ta có hệ 2

2

t x 5

x t 5

  

 

t2 – x2 – (x + t)=0

(x + t)(t – x - 1)

= 0 

t x 1



  

 Với t = -x ta có

x 5 x, tìm

được

1 21 x

2

 Với t = x + 1 ta có

tìm được

-1 17 x

2 Vậy

1 17 1 21

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

b Toạ độ

A(3-2m,0), B(0,2m-3)

OAB Vuông tại O

SOAB= 12 OA.O

0,5đ

0,5đ

Trang 8

B = 12

|3 −2 m||2 m−3|

=

2

(2m 3)

2 (2m 3) 1 0  (2m 4)(2m 2) 0  

 m = 2 hoặc m

= 1

3

Từ (1)

2 Thay vào (2), ta có:

mx m 1

2

Với m  2 hpt

có nghiệm duy nhất

{x= m

2

−3 m+2

m−1

3

m+2 y= 2 m+1

3

m+2

0.25đ

0.5đ

0.25đ

x, y là số nguyên

m 2 1

m 5; 3; 1;1

m 2 3

 

  

 

0.5đ

4

a

Vẽ hình chính xác:

Ta có:

o

EOA 180 (OEA A ) 180 2A FOA 180 (OFA A ) 180 2A EOA FOA 360 2(A A ) 180 hay EOF 180

 Vậy E, O, F thẳng hàng

0,5đ

0,25đ 0,25đ

b Theo tính chất 0,5đ

Trang 9

hai tiếp tuyến cắt nhau ta có MO

EH hay MO // AB Chứng minh tương tự: NO //

AC Suy ra MON

 vuông tại O

0,5đ

c

Tứ giác MEFN là hình thang vuông, đường cao EF Do đó:

MEFN

Vậy diện tích lớn nhất  AH lớn nhất  AH là đường trung tuyến của ABC, hay ABC

 là tam giác vuông cân

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

5

Nhận xét y > 5

( y  5)   13 5  13  5 

( y  5)  13  y

4  10 2   12 0 

( y  3) ( y  3)( y  1)( y  1) 1   0 (*)

Vì y > 5 nên

( y  3)( y  1)( y  1) 1 

> 0

Từ (*)

y    y

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

* Chú ý: HS có cách giải khác đúng vẫn cho điểm

Ngày đăng: 13/06/2021, 07:04

w