1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG toan 9

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm a để đồ thị của hàm số trên cắt trục tung tại điểm A, cắt trục hoành tại điểm B sao cho tam gi¸c OAB cã diÖn tÝch b»ng 2.. Từ một điểm A nằm ngoài đờng tròn, kẻ các tiếp tuyến AB vµ [r]

Trang 1

phòng giáo dục và đào tạo kì thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

môn thi: Toán lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút (không tính thời gian phát đề)

Ngày thi 11 tháng 01 năm 2015

-Câu 1 (2,5 điểm):

a/ Tính giá trị của biểu thức: P = 14 6 5  14 6 5

b/ Rỳt gọn biểu thức

c/ Cho x 3 2 ; y 3 2 Không dùng bảng số và máy tính, hãy tính giá trị của biểu thức A = x5 + y5

Câu 2 (2 điểm):

a/ Giải phơng trình: 2xx 1 4

b/ Tìm m để hệ phơng trình

4 10 4

x my

có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x > 0; y > 0.

Câu 3 (1 điểm):

Cho hàm số y = (a – 1)x + a với a ≠ 1

Tìm a để đồ thị của hàm số trên cắt trục tung tại điểm A, cắt trục hoành tại điểm

B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2.

Câu 4 (3 điểm):

Cho đờng tròn (O; R) Từ một điểm A nằm ngoài đờng tròn, kẻ các tiếp tuyến

AB và AC vuông góc với nhau (B và C là các tiếp điểm) M là một điểm trên cung nhỏ

BC, tiếp tuyến tại M cắt AB và AC lần lợt tại E và F

a/ Tính số đo góc EOF ?

b/ Biết EF =

5

6R, tính diện tích tam giác OEF và diện tích tam giác AEF.

c/ Tìm vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC sao cho EF có độ dài nhỏ nhất.

Câu 5 (1,5 điểm):

a/ Cho a; b; c là các số nguyên, biết rằng a + b + c chia hết cho 6

Chứng minh a3 + b3 + c3 chia hết cho 6.

b/ Chứng minh

x   xx 

-Hết -Họ và tên: SBD

Chữ kí GT 1:

Đề thi chính thức

Trang 2

Hớng dẫn chấm thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2010-2011

môn: toán 9; ngày thi 11/1/2011

Câu 1

(2,5 đ)

a/ 14 6 5  14 6 5  3 52  3 52

3 5  3 5  3 5 3  5 6

0,5 0,5 b/

2

x x

¿(√x +1)(x −2)

(√x −2)(x − 3)=

x +1

x −3

0,25 0,25 0,25 0,25

c/ Tính đợc x + y = 6 và xy = 7

Tính đợc x2 + y2= 22

Và x3 + y3 = 90

Tính đợc x5 + y5 = (x2 + y2)(x3 + y3) – x2y2(x + y) = 1686

HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết đến

0,25 đ

0,25 0,25

Câu 2

(2 đ)

a/ Đa đợc về dạng x 1 2x 4

ĐK có nghiệm x ≥ 2

Biến đổi về PT (x – 3)(4x – 5) = 0

Tìm đợc x = 3 (thoả mãn); x =

5

4 (loại)

HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết đến

0,25 đ

0,25 0,25 0,25 0,25

b/

Từ pt (2) ta có x= 4- my Thay vào (1) => m (4-my) + 4y = 10- m

=> 4m – m2y + 4y = 10- m <=> (4-m2)y = 10-5m

<=> (2-m)(2+m)y =5(2-m) (*)

Để hệ pt có nghiệm duy nhất thì pt (*) có nghiệm duy nhất

=> (2- m)(2+m) 0 => m 2

=> y =

5

2 m ; x=

8 2

m m

Giải điều kiện y > 0 tìm đợc m > -2

Với m > -2 và x > 0 tìm đợc m < 8

Kết luận -2 < m < 8 và m  2

HS có thể làm cách khác, GV xác định biểu điểm cho phù hợp, chi tiết

đến 0,25 đ

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 3

(1 đ)

a/ Tìm đợc OA = a; OB = 1

a a

 ;

diện tích của tam giác OAB có diện tích bằng 2 => a 1

a a

 = 4

Đa đợcvề PT : a2 = 4(1 – a)±

Tìm đợc a = 2

a2 2 2; a2 2 2

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 4

(3 đ) a/

O

M A C

B E

F

Trang 3

CM đợc

2

MOEMOB

;

2

MOFMOC

=>

2

EOFBOC

Chứng minh đợc BOC 900 => EOF  450

b/

Tính đợc diện tích tam giác OEF =

2 5 12

R

Chứng minh SOEF =

1

2SOBEFC

=> SOBEFC =

2 5

6R

Ta có SABOC = R2

=> SOEF =

2 1

6R

2 2

EFxy

Chu vi tam giác AEF = 2a

x y  xya

2 2 2(xy ) x y

suy ra

2 2

2 xy  x y

2a x y   xyxy 1  2 EF 1  2

Vậy EF có dộ dài nhỏ nhất bằng

2

a

cung BC

0,5 0,25 0,25 0,75 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 5

(1,5 đ)

a/ Ta có: (a3 + b3 + c3 ) – (a + b + c )

= a(a-1)(a+1) + b(b-1)(b+1) + c(c-1)(c+1)

Tích của 3 STN liên tiếp chia hết cho 2 và 3 nên chia hết cho 6

Từ đó suy ra a3 + b3 + c3 chia hết cho 6

0,25 0,25 0,25

b/Chứng minh đợc

abcda c  b d

Từ đó suy ra

2 4 2 2 10 2 22 ( 1)2 32 26

x   xx  x   x  

Dấu = xảy ra khi x =

5 2

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 24/09/2021, 23:34

w