2 Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua M , song song với AD và SB.. Tìm m để Max y đạt giá trị nhỏ nhất.[r]
Trang 1Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
1) 3 cos 5xsin 5x2
2) 4sin2x3 3 sin 2x2 cos2x4
Bài 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
sin 2 2(sin cos ) 4
Bài 3 (2 điểm)
1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
8
x x
2) Từ năm chữ số 0, 1, 3, 5, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm
4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5
Bài 4 (2 điểm)
1) Kết quả ( ; )b c của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần,
trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm xuất
hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bx c 0 Tính
xác suất để phương trình có nghiệm nguyên
2) Trong một trận bóng đá phải thi đấu luân lưu 11m, có ba cầu thủ sút
phạt đền Xác suất để người thứ nhât, người thứ hai, người thứ ba sút
thành công quả phạt đền lần lượt là 0,6; 0,7 và 0,8 Tính xác suất để
có đúng một người sút thành công
Bài 5 (3 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
Gọi M là trung điểm của SC N là điểm di động trên cạnh , SA Gọi
( )P là mặt phẳng đi qua MN và song song với BC
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB và () SCD Tìm giao điểm )
của SB và mặt phẳng ( ) P
2) Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng ( ).P
3) Xác định vị trí của điểm N trên cạnh SA để thiết diện là một hình
bình hành
HẾT
-Bài 1 (3 điểm)
1) Giải các phương trình sau:
a) 2sin 22 x 3 sin 2 cos 2x xcos 22 x2
b) cosxsinxsin 2 x
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất: 4sin2 2 cos 2
4
Bài 2 (2 điểm)
1) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số không chia hết cho 5 và chữ số đứng ở vị trí thứ 2 (tính từ trái sang phải) chia hết cho 3
2) Trong khai triển biểu thức 2 2 n
x x
*
0,
x n Hãy tìm số hạng chứa x biết rằng các hệ số trong khai triển này bằng 19683.6
Bài 3 (2 điểm)
1) Gieo 2 con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất để tích hai mặt xuất hiện là số lẻ
2) Trong một bài trắc nghiệm khách quan có 10 câu (mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm) Mỗi câu có 5 phương án trả lời, trong đó chỉ có 1 phương án trả lời đúng Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời Tính xác suất để học sinh đó được 6 điểm
Bài 4 (3 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy
lớn AD và AD2BC Gọi {O}=AC BD, G là trọng tâm tam giác ,
SCD M N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB CD,
1) Chứng minh OG // ( SBC)
2) Tìm giao tuyến d của ( SAD và () SBC)
3) Gọi ( ) là mặt phẳng đi qua MN và song song với SA cắt SB SC, lần lượt tại , P Q Dựng thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( ).
HẾT
Trang 2-Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình:
1) 2sin(2x15 ).cos(20 x15 ) 10
2) cos 2x3cosx 2 0
3)
sin 2sin 2 5cos
0
x
Bài 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y x x
Bài 3 (2 điểm)
1) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển biểu thức 31 (3x x 3 15)
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có
bốn chữ số khác nhau
Bài 4 (1.5 điểm) Một hộp chứa 10 quả cầu trắng và 8 quả cầu đỏ, các quả
cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu
1) Có bao nhiêu cách lấy đúng 3 quả cầu đỏ
2) Tìm xác suất để lấy được ít nhất 3 quả cầu đỏ
Bài 5 (3.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là một hình bình
hành Gọi M N lần lượt là trung điểm của , SA SD và , P là một
điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AP2PB
1) Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (ABCD)
2) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC và () SAD)
3) Tìm giao điểm Q của CD với mặt phẳng ( MNP) Mặt phẳng
(MNP cắt hình chóp ) S ABCD theo một thuyết diện là hình gì.
4) Gọi K là giao điểm của PQ và BD Chứng minh rằng ba đường
thẳng NK PM và SB đồng qui tại một điểm.,
HẾT
-Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 4sin2 1 0
4x
2) cos2x2sin 2xsin2x1
Bài 2 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
3
y x x
Bài 3 (3.5 điểm)
1) Cho nhị thức
16
1
x
a) Tính tổng các hệ số của nhị thức trên
b) Tìm hệ số của số hạng thứ 10
c) Tìm số hạng không chứa x của nhị thức
2) Cho hai đường thẳng song song d và 1 d Trên 2 d lấy 15 điểm phân 1
biệt, trên d2 lấy 25 điểm phân biệt Tính số tam giác có các đỉnh là 3 trong số 40 điểm đã cho trên d1 và d2
3) Một đa giác lồi có 10 đỉnh là A B C D E F G H I J, , , , , , , , , Các đỉnh
đó được ghi vào mỗi thẻ Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để lấy
ra 2 thẻ mà tên 2 thẻ đó được tạo ra không trùng tên với các cạnh của
đa giác
Bài 4 (3.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thoi, cạnh , a
A60 0 M N là hai điểm thuộc các cạnh , SA SB sao cho ,
1 3
SA SB 1) Tìm giao tuyến của mặt phẳng (SAB và () SCD), mặt phẳng (SAC)
và (SBD)
2) Chứng minh MN // ( SCD)
3) Gọi ( )P là mặt phẳng qua MN và song song với BC Tìm thiết diện
Trang 3Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) 3 tan2x (1 3) tanx 1 0
4
3) 1 cot 2 1 cos 22
sin 2
x x
x
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y
Bài 3.
1) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của 2
4
1 ,
n
x x
C C A
2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
chẵn có sáu chữ số và thỏa mãn điều kiện: sáu chữ số của mỗi chữ số
là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng
của ba chữ số cuối một đơn vị
Bài 4 Trên một giá sách có các quyển sách về ba môn học là toán, vật lý và
hóa học, gồm 4 quyển sách toán, 5 quyển sách lý và 3 quyển sách hóa học
Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyển sách Tính xác suất để:
1) Trong 3 quyển sách lấy ra, có ít nhất một quyển sách toán
2) Trong 3 quyển sách lấy ra, chỉ có hai loại sách về hai môn học
Bài 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và
N lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và SAD
1) Chứng minh MN // ( ABCD)
2) Gọi E là trung điểm của CB Xác định thiết diện của hình chóp
S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MNE)
HẾT
-Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) sin 3x 3 cos 3x1 2) 4 cos3x3 2 sin 2x8cosx
3)
2
(2 3) cos 2sin
2cos 1
x x
x
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
sin cos cos sin
Bài 3.
1) Tìm hệ số của x31 trong khai triển của 12 ,
n
x x
biết rằng
2
C C A 2) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên chẵn có năm chữ số khác nhau và trong năm chữ số
đó có đúng hai chữ số lẻ và hai chữ số lẻ này không đứng cạnh nhau
Bài 4 Có hai cái hộp chứa các quả cầu, hộp thứ nhất gồm 3 quả cầu màu
trắng và 2 quả cầu màu đỏ; hộp thứ hai gồm 3 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 2 quả cầu Tính xác suất để: 1) Trong 4 quả cầu lấy ra, có ít nhất một quả cầu màu trắng
2) Trong 4 quả cầu lấy ra, có đủ cả ba màu: trắng, đỏ và vàng
Bài 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AD // BC,
AD BC ) Gọi M là một điểm bất kỳ trên cạnh AB ( M khác A và M khác B ) Gọi ( ) là mặt phẳng qua M và song song với SB và AD 1) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ( ). Thiết diện này là hình gì
2) Chứng minh SC // ( ).
HẾT
Trang 4-Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) 3cos 2x4cosx 7 0
2) 3 cosxsinx2 cos2x 1 cos 2x
3) sin 2 cos 1 sin2 2sin
x x x x
Bài 2 Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn: Hồng, Hoa, Huy, Hân, Hưng vào một
hàng ngang sao cho Huy luôn luôn đứng cạnh Hoa
Bài 3.
1) Gieo hai con súc sắc cân đối Gọi ,x y lần lượt là số chấm trên mặt
xuất hiện của mỗi con súc sắc Tính xác suất để x y chia hết cho 5
2) Trong danh sách đội tuyển bóng ném của một trường THPT có 3 bạn
khối 10, 4 bạn khối 11 và 5 bạn khối 12 Chọn ngẫu nhiên 3 bạn, tính
xác xuất (chính xác đến hàng phần nghìn) để có ít nhất 1 bạn là học
sinh khối 11
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD là đáy lớn ,
Gọi M là trung điểm cạnh CD
1) Xác định giao tuyến giữa mặt phẳng (SAM và mặt phẳng () SBD)
2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua M song ,
song với AD và SB
Bài 5 Cho hàm số sin 1
y
x
Tìm m để Max y đạt giá trị nhỏ nhất.
HẾT
-Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) cos 2x9sinx10 0 2) ( 3 1)sin 2x2sin cosx x( 3 1) cos 2x1
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos4xsin 4x
Bài 3.
1) Một hộp đựng 15 quả cầu trong đó có 10 quả cầu xanh và 5 quả cầu
đỏ Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu
2) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
16 3
1
x
3) Khai triển của đa thức P x( ) ( x1) (22 x3)9 có dạng
P x a a x a x a x Tìm hệ số a5
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và I là trung điểm của AB Lấy điểm M trên đoạn AD sao cho AD3AM
1) Tìm giao điểm của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD), (SAB) và (SCD)
2) Đường thẳng qua M song song với AB cắt CI tại J Chứng minh đường thẳng JG song song mặt phẳng ( SCD)
3) Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng
(MGJ Thiết diện là hình gì.)
HẾT
Trang 5-Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) tan 2xcotx4cos2x
2) (1 2 cos )(1 cos ) 1
(1 2cos )sin
Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
4sin 2cos
Bài 3.
1) Cho tập hợp X = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} Hỏi có bao nhiêu số tự
nhiên có 3 chữ số phân biệt mà tổng của 3 chữ số là một số lẻ
2) Gieo một con súc sắc cân đối liên tiếp 5 lần độc lập Tính xác suất để
trong 5 lần gieo có đúng 2 lần xuất hiện mặt 1 chấm
T C C C C C
Bài 4 Cho hình chóp S ABC có G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi M,
N là hai điểm trên cạnh SA sao cho SM MN NA
1) Chứng minh GM // ( SBC)
2) Gọi D là điểm đối xứng của A qua G Chứng minh
(MCD // () NBG)
3) Gọi H là giao điểm của đường thẳng MD với mặt phẳng ( SBC)
Chứng minh H là trọng tâm của tam giác SBC
HẾT
-Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x 3 sin cosx xcos2x2
1 cos cos
2
Bài 2 Tìm số hạng chứa x y trong khai triển nhị thức Newton 5 5
10
x y x
Bài 3 Tổ 1 có 8 học sinh giỏi, 5 học sinh khá và 2 học sinh trung bình Chọn
ngẫu nhiên 5 học sinh, tính xác suất để:
1) Không có học sinh trung bình
2) Có cả học sinh giỏi, học sinh khá và học sinh trung bình
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi I J,
lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SAC M là điểm thuộc cạnh ,
CD sao cho MD3MC
1) Chứng minh rằng IJ // AD 2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MIJ) Thiết diện là hình gì Tại sao
Bài 5 Cho hàm số y4(sin6xcos ) cos 46x x5sin 2x m Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số trên 0;
3
bằng
13 4
HẾT