- TH2: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.. - TH3: Nếu hai góc của tam giác này [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 ĐẠI SỐ Tiết: 21
KIỂM TRA CHƯƠNG I I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của Hs về các phép toán nhân đơn thức với
đa thức, đa thức với đa thức, chia hai đa thức đã dược sắp xếp, phân tích đa thức thành nhân tử, các HĐT đáng nhớ
- Kĩ năng: Thể hiện thành thạo các phép tính trên
-Thái độ: Giáo dục tính trung thực, rèn tư duy độc lập sáng tạo.
II- Đề, đáp án, ma trận :
1- Ma trận:
BIẾT THÔNGHIỂU VẬN DỤNGCẤP ĐỘ
THẤP
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO Đơn thức chia đơn
đ) Đơn thức nhân đa
thức
1 ( 1đ)
Đa thức nhân đa
thức
1
(1đ)
Phân tích đa thức
thành nhân tử
2 ( 2đ) Chia đa thức một
biến đã sắp xếp
1
(2đ)
1 (2 đ)
2) Đề:
Trang 2I- Lý thuyết: (2đ)
Câu 1: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
II- Phần tự luận: (8 đ)
Câu 2: Thực hiện phép tính sau:(2đ)
a) -2x2y.(3xy – x2 + y)
b) (3x – 2).(x3 – 2x – 6)
Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:(3đ)
a) x2 – y2 – 5x + 5y
b) 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy
Câu 4 : Làm tính chia(1đ)
(x4 – 2x3 + 4x2 - 8x ) : (x2 + 4)
Câu 5: Xác định hệ số a để đa thức (x3 – 3x2 + 5x + a) chia hết cho đa thức (x – 2) (2đ)
3) Đáp án:
I- Lý thuyết: (2đ)
Câu 1: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi:
+ Các biến trong đơn thức B đều có mặt trong đơn thức A
+ Số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A
II- Phần tự luận: (8 đ)
Câu 2: Thực hiện phép tính sau:(2đ)
a) -2x2y.(3xy – x2 + y) = -6x3y2 + 2x4y – 2x2y2
b) (3x – 2).(x3 – 2x – 6)
= 3x.( x3 – 2x – 6)+ (-2) (x3 – 2x – 6)
= 3x4 – 6x2 – 18x - 2x3 + 4x + 12
= 3x4- 2x3– 6x2 – 14x + 12
Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:(2đ)
a) x2 – y2 – 5x + 5y
=( x2 – y2) – (5x - 5y)
= (x + y)( x – y) – 5(x – y)
= (x – y)(x + y – 5)
b) 5x3 – 5x2y – 10x2 + 10xy
= 5x(x2 – xy – 2x + 2y)
Trang 3= 5x{(x2 – xy) – (2x - 2y)}
= 5x{x(x– y) – 2(x - y)}
= 5x(x – y)(x – 2)
Câu 4 : Làm tính chia(2đ)
x4 – 2x3 + 4x2 – 8x x2 + 4
x4 + 4x2 x2 –2x
0 - 2x3 - 8x
- 2x3 - 8x
0
Vậy: (x4 – 2x3 + 4x2 - 8x ) : (x2 + 4) = x2 –2x
Câu 5: x3 – 3x2 + 5x + a x – 2 Để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x – 2 a = - 6 Tiết: 31
KIỂM TRA CHƯƠNG II
_
_
_
_
_
x3 - 2x2 x 2 – x
+ 3
- x2 + 5x + a
- x2 + 2x
3x + a
- 3x - 6
thì đa thức R(x) = 0 Û a + 6
Trang 4I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của Hs về phân thức đại số và tính chất của
phân thức đại số
- Kĩ năng: Thể hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp các phân thức
đại số
-Thái độ: Giáo dục tính trung thực, rèn tư duy độc lập sáng tạo.
II- Đề, đáp án, ma trận :
1) Ma trận:
2) Đề:
I- Lý thuyết: (2đ)
Câu 1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số
II- Phần tự luận: (8 đ)
Câu 2: Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:(2đ)
BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO Tính chất cơ bản
của phân thức
đại số
1 (2 đ) Phân thức bằng
nhau
2 (2 đ) Rút gọn phân
thức
2
(3đ) Quy đồng mẫu
1đ)
(2 đ)
Trang 5;
x
d)
.
x
Câu 3: Rút gọn phân thức:(3đ)
c)
2
; 1
x
d)
.
32 16
x x
Câu 4 : Quy đồng mẫu thức phân thức sau:(1đ)
3
x
x và 2
3 4
x x
Câu 5: Làm tính cộng phân thức sau: (2đ)
4 2
2
1 1.
1
x x
x
3) Đáp án:
I- Lý thuyết: (2đ)
Câu 1: Tính chất cơ bản của phân thức đại số:
- Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác với đa thức 0 thì được một phân thức bằng với phân thức đã cho: .
.
A A M
B B M (M là một đa thức khác với đa thức 0)
- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho:
: :
A A M
B B M (M là một nhân tử chung)
II- Phần tự luận: (8 đ)
Câu 2: Mỗi cặp phân thức sau bằng nhau vì:(2đ)
c) Có: 5y 28x = 140xy
7 20xy = 140xy
→ 5y 28x = 7 20xy
Vậy:
;
x
d) Có: 3x(x + 5) 2 = 6x(x + 5)
2(x + 5) 3x = 6x(x + 5)
Trang 6→ 3x(x + 5) 2 = 2(x + 5) 3x.
Vậy:
.
x
Câu 3: Rút gọn phân thức :(3đ)
a)
2 2 1
2 ;
x x
x
)
.
b
x
Câu 4 : Quy đồng mẫu thức phân thức sau :(1đ)
* 2x + 4 = 2(x+2)
* x4- 4 = (x-2 )( x+ 2)
MTC: 2 (x+2)(x-2)
3
x
2
2
3
4
x
x
Câu 5: Làm tính cộng phân thức sau: (2đ)
2 2 4
4 4
1 1
.
x x
Tiết: 58
Trang 7KIỂM TRA CHƯƠNG III
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của Hs về phương trình bậc
nhất một ẩn, giải được các dạng phương trình, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Kĩ năng: Phát triển tư duy độc lập sáng tạo
-Thái độ: Cẩn thận, độc lập sáng tạo và chính xác.
II- Đề - Đáp án – Ma trận:
1)Ma trận:
2) Đề:
Câu 1: Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.(2đ)
BIẾT THÔNGHIỂU
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ THẤP
VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO
Các bước giải phương
(2đ)
(2đ
) Giải phương trình sau
bằng cách đưa về
phương trình tích
1
(1đ)
1
(1đ) Giải phương trình chứa
(1.5đ) Giải bài toán bằng cách
.5đ)
Trang 8Câu 2: Giải các phương trình:(2đ)
a) 2x – ( 3 – 5x ) = 4( x + 3);
b)
2
x
Câu 3: Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích: (2đ) a) 2x( 2x – 9) = 3x( x – 5);
b) x 4 1 0.
Câu 4: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau: (1.5đ)
2( 2)
Câu 5: Nhà lan có nuôi 47 con vừa vịt và thỏ Biết tổng số chân vịt và thỏ là 124 chân
Hỏi nhà Lan nuôi bao nhiêu con vịt và bao nhiêu con thỏ?(2,5đ)
3) Đáp án:
Câu 1: Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:(2đ)
+ Bước 1: Tìm ĐKXĐ của pt
+ Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của pt rồi khử mẫu
+ Bước 3: Giải pt vừa nhận được
+ Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩntìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn ĐKXĐ chính là các nghiệm của pt đã cho
Câu 2: Giải các phương trình:(2đ)
a) 2x – ( 3 – 5x ) = 4( x + 3)
<=> 2x – 3 + 5x = 4x + 12
<=> 3x = 15
<=> x = 5
Vậy tập nghiệm của pt là S = {5}
(7 1).5 2 30 (16 ).6
101 101
1
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1}
Trang 9Câu 3: Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích: (2đ)
a) 2x( 2x – 9) = 3x( x – 5);
<=>4x2 – 18x - 3x2 + 15x = 0
<=> x2 - 3x = 0
<=> x ( x - 3 ) = 0
<=> x = 0 hoặc x – 3 = 0
<=> x = 0 hoặc x = 3
b) x 4 1 0.
2
2 2
2 2
2
2 2
1( )
x
x
hoac x
x voli
Hoặc x2 = 1
<=> ptvn hoặc x = 1 và x = -1
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1; -1}
Câu 4: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau: (1.5đ)
2( 2)
* ĐKXĐ của phương trình là: x 0 và x 2
MTC: 2x(x – 2)
2 ( 2)
x x
(2 3)
2 ( 2)
x x
2(x2 – 4) = (2x + 3)x (2)
2x2 – 8x = 2x2 + 3x
3x = -8
x =
8 3
(TMĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là: S =
8 3
Câu 5: - Gọi số vịt là x (con)
ĐK: x nguyên dương, x < 47
- Tổng số vịt và thỏ là 47 con, nên số thỏ là: 47 – x ( con)
- Số chân vịt là 2x ( chân)
Trang 10- Số chân thỏ là 4(47 – x) ( chân)
Tổng số chân là 124 nên ta có phương trình:
2x + 4(47 – x) = 124
2x + 188 – 4x = 124
- 2x = - 64
x = 32 (tmđk)
Vậy: Số vịt là 32 (con)
Số thỏ là 47 – 32 = 15 (con)
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 HÌNH HỌC
Tiết: 25
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I- Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Đánh giá sự tiếp thu của Hs, kiểm tra sự chuẩn bị bài ở nhà của hS
Trang 11+ Phát hiện những chỗ hỏng của Hs và những sai lầm về kiến thức.
- Kĩ năng:
+ Rèn kĩ năng vẽ hình ghi giả thiết kết luận, kỉ năng c/m, tính toán + Phát triển tư duy phân tích độc lập và óc sáng tạo của Hs
-Thái độ: Cẩn thận , trung thực.
II- Đề, đáp án, ma trận :
1) Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Dấu hiệu nhận biết
hình vuông
2 2đ
1đ
3đ
3(c)
1đ
2) Đề:
I- Lý thuyết: (5đ)
Câu 1: (3đ) Nêu định nghĩa tứ giác và định lí về tổng các góc của một tứ
giác
Aùp dụng tìm x trong hình sau:
B A
x 750
1050 1450
Trang 12Câu 2: (2đ) Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông.
II- Tự luận: (5đ)
Câu 3: (5đ)
Cho tam giác ABC cân tại A, phân giác AM Gọi I là trung điểm của
AC, K đối xứng của M qua I
a/ C/m: Tứ giác AKCM là hình chữ nhật (2đ)
b/ Tứ giác AKMB là hình gì? (1đ)
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông (1đ)
( Vẽ hình – ghi GT,KL 1đ)
2) Đáp án:
I- Lý thuyết: (5đ)
Câu 1: (3đ)
- Định nghĩa tứ giác:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đọan thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đọan thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Aùp dụng: x= 3600 – (1050 + 750 + 1450) = 350
II- Tự luận: (5đ)
ABC cân tại A
AM phân giác
GT IA = IC =
1
2AC
A
M
K
1 2
I
Trang 13K đối xứng M qua I
a/ Tứ giác AKCM hcn
KL b/ Dạng tứ giác AKMB c/ Điều kiện ABC để AKCM là hình vuông
C/m:
a/ AKCM là hình chữ nhật:
Có: IA = IC (gt)
IM = IK ( K đối xứng với M qua I)
Tứ giác AKCM là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường)
Ta lại có AMC= 900 (phân giác AM của ABC cân tại A cũng là đường cao) Vậy: Hình bình hành AKCM là hình chữ nhật ( hình bình hành có một góc vuông)
b/ Dạng của tứ giác AKMB?
Ta có: AK // MB và AK = MB (cạnh đối hình chữ nhật)
AK // BM ( MBC)
Và: MC = MB (AM là phân giác cũng là trung tuyến)
AK = MB
Vậy: tứ giác AKMB là hình bình hành ( hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau)
c/ Điều kiện của ABC để AKCM hình vuông
Giả sử : Hình chữ nhật AKCM là hình vuông
MA = MC
Mà MC =
1
2BC (phân giác AM cũng là trung tuyến) Nên: AM =
1
2BC ABC có trung tuyến AM =
1
2BC thì ABC vuông tại A
Trang 14Vậy: ABC vuông cân tại A thì hình chữ nhật AKCM là hình vuông.
Tiết: 58
KIỂM TRA CHƯƠNG III
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của Hs về các kiến thức trọng tâm của
chương III tam giác đồng dạng
- Kĩ năng: Hs biết c/m hai tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng , củng cố
kiến thức về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Trang 15-Thái độ: Cẩn thận , chính xác , tư duy độc lập, óc sáng tạo.
II- Ma trận, đề, đáp án:
1) Ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao
Tính chất đường phân giác trong
Các trường hợp đồng dạng của
1đ Chứng minh tam giác đồng dạng
Va tính độ dài đoạn thẳng
3(a,b,c)
3đ
3(d)
1đ
Tổng điểm mổi cấp độ 2.5 3.5 3 1
2) Đề:
A- Lý thuyết: (5đ)
Câu 1: (2đ) Phát biểu định lí về tính chất đường phân giác trong tam giác,
vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận
Câu 2: (3đ)
a) Phát biểu các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
b) Nêu sự liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’.
B- Tự luận: (5 đ)
Câu 3: (5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm Vẽ đường cao AH
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC? (0.5đ)
b) Chứng minh ABC đồng dạng với HBA (1đ) c) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC (1.5đ).
d) Tính diện tích HBA (1đ).
3) Đáp án:
Trang 16A- Lý thuyết: (5đ)
Câu 1: (2đ)
Định lí:
Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
E
B
A
GT ABC
AD phân giác BAC
KL
DB
DC =
AB AC
Câu 2: (3đ)
a) - TH1: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
- TH2: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
- TH3: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia, thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
b) Liên hệ giữa các trường hợp đồng dạng và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’.
Các trường hợp đồng dạng
.
A B B C C A
c c c
AB BC CA
b)
A B B C
AB BC và B 'B c g c .
c) A' A và B 'B g g .
Các trường hợp bằng nhau
a) A’B’ = AB; B’C’ = BC; A’C’ = AC (c.c.c) b) A’B’ = AB; B’C’ = BC và B'B c g c .
c) A' A; B ' B và A’B’ = AB (g.c.g)
B- Tự luận: (5 đ)
Câu 3: (5đ)
ABC: A 90 0
GT AB = 6 cm, AC = 8cm
Trang 17AH BC
a) Tính BC = ?
KL b) C/m: ABC HBA
c) Tính BH = ? HC = ? d) Tính S HBA ?
Chứng minh:
a) Aùp dụng định lý Pytago trong ABC ta có:
10
b) Xét ABC và HBA có:
0
90
Bchung
ABC HBA (g.g)
c) Ta có ABC HBA ( C/m a)
3,6
AB BC
HC = BC – HB = 10 – 3,6 = 6,4 (cm).
d)
2
2
2
8,64
ABC
ABC
HBA