Nhận xét của Thầy Cô... Nhận xét của Thầy Cô.[r]
Trang 1Họ và tên
Lớp: /
BÀI KIỂM TRA MÔN:
Ngày kiểm tra:
Điểm Nhận xét của Thầy Cô ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 (ĐỀ A)
A/ Trắc nghiệm: (3 đ) 1)Kết quả phép tính ( - 2x) ( x + 1) bằng: a) 2x 2 – 1 b) 2x 2 – 2x c) – 2x 2 – 2x d) 2x 2 + 2x 2) Kết quả phép tính (2x + 1)( 1 – x) bằng: a) 2x 2 + x – 1 b) - 2x 2 – x +1 c) 2x 2 – 3x +1 d) - 2x 2 + x + 1
3) Kết quả phép tính 2x 2 : ( - 2x) bằng: a) 2x b) x c) 2 d) – x 4) Điền vào chổ trống ( ) của biểu thức sau để được một hằng đẳng thức : ( 2y + ) 2 = + + 16
5) Nối biểu thức cột A với biểu thức cột B để được một hằng đẳng thức đúng: (1 đ) A Kết quả nối 1)+
2)+
3)+
4)+
B
4) (2x - y ) 2 d) x 3 + y 3 + 3x 2 y + 3xy 2
e) (x + y)(x 2 – xy +y 2 ) g) 4x 2 + y 2 – 4xy h) x 3 – 3x 2 y – y 3 + 3xy 2
B/ Tự luận : (7 đ)
1) Làm phép chia sau : (7x 3 y - 14xy) : 7xy (1đ) 2)Tính nhanh : 37 2 + 126 37 + 63 2 (1 đ)
3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 4a - 12b (1 đ) b) a 2 x – a 2 y – 4(x – y ) (1,5 đ) 4) Tìm x , biết : x 2 – 36 = 0 (1,5 đ)
5) Tìm x, để đa thức: A = x 3 - 2x + 3 chia hết cho đa thức: B = x 2 - 1 (1 đ)
BÀI GIẢI:
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ A:
A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
- Từ câu 1 đến câu 3: mỗi câu đúng cho 0,5đ
Câu 4: Điền đúng 3 biểu thức theo thứ tự : 4 , 4y 2 , 16y cho 0,5đ ( sai 2 biểu thức – 0,25 đ ) Câu 8: Nối đúng một cặp biểu thức để được một hằng đẳng thức cho 0,25 đ ( 4 x 0,25 =1 đ) Kết quả nối
1)+ h
2)+ c
3)+ e
4)+ g
B/ Tự luận: (7 đ)
1) Làm phép chia sau : (7x 3 y – 14xy) : 7xy = x 2 (Cho 0,5đ) (1đ ) – 2 (Cho 0,5đ)
2)Tính nhanh : 37 2 + 126 37 + 63 2 = 37 2 + 2.63 37 + 63 2 (Cho 0,5đ) = ( 37 + 63) 2 (Cho 0,25đ) (1đ ) Tính đúng kết quả bằng : 10 000 (Cho 0,25đ)
3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 4a - 12b
Phân tích đúng kết quả bằng : 4(a - 3b) (Cho 1đ) b) a 2 x – a 2 y – 4(x – y )
= a 2 (x – y) – 4(x – y ) (Cho 0,5đ) = (a 2 – 4 ) (x – y) (Cho 0,5đ) (1,5đ) = (a +2 ) (a – 2 ) (x – y) (Cho 0,5đ)
4) x 2 – 36 = 0 (1,5 đ)
Viết được: (x +6 ) (x – 6 ) = 0 (Cho 0,5đ)
Viết được: x +6 = 0 ⇒ x = - 6 (Cho 0,5đ) (1,5đ)
Viết được: x – 6 = 0 ⇒ x = 6 (Cho 0,5đ)
5) Đặt phép chia và tìm thương đúng bằng x , số dư là – x + 3 (Cho 0,5đ)
Lập luận để được x = 3 (Cho 0,5đ) (1đ)
Trang 3Họ và tên
Lớp: /
BÀI KIỂM TRA MÔN:
Ngày kiểm tra:
Điểm Nhận xét của Thầy Cô KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8 (ĐỀ B)
A/ Trắc nghiệm: (3 đ) 1)Kết quả phép tính ( - 2x) ( x + 1) bằng: a) 2x 2 – 1 b) 2x 2 – 2x c) – 2x 2 – 2x d) 2x 2 + 2x 2) Kết quả phép tính (2x + 1)( 1 – x) bằng: a) 2x 2 + x – 1 b) – 2x 2 + x +1 c) 2x 2 – 3x +1 d) - 2x 2 – x + 1
3) Kết quả phép tính ( – 6xy) : ( – 2x) bằng: a) 3y b) x c) – 3y d) – x 4) Điền vào chổ trống ( ) của biểu thức sau để được một hằng đẳng thức : ( y + ) 2 = + 6y +
5) Nối biểu thức cột A với biểu thức cột B để được một hằng đẳng thức đúng: (1 đ)
A Kết quả nối 1)+
2)+
3)+
4)+
B 1) (x - y ) 3 a) x 2 – 2xy + y 2 2) x 2 - y 2 b) (x + y)(x 2 - xy +y 2 ) 3) x 3 + y 3 c) x 3 – 3x 2 y – y 3 + 3xy 2 4) (x - y ) 2 d) x 3 + y 3 + 3x 2 y + 3xy 2 e) (x - y)(x 2 – xy +y 2 ) g) x 2 + y 2 – 4xy h) (x + y) (x – y) B/ Tự luận : (7 đ) 1) Làm phép chia sau : (5x 3 y + 15y) : ( - 5y ) (1đ) 2)Tính nhanh : 142 2 - 84 142 + 42 2 (1 đ) 3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 6x + 24y (1 đ) b) 9( a + b) – x 2 a – x 2 b (1,5 đ) 4) Tìm x , biết : x 2 – 3x = 0 (1,5 đ) 5) Tìm x, để đa thức: M = x 4 + 3x + 2 chia hết cho đa thức: N = x 3 + 1 (1 đ) BÀI GIẢI:
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ B:
A/ Trắc nghiệm: (3 đ)
- Từ câu 1 đến câu 3: mỗi câu đúng cho 0,5đ
Câu 4: Điền đúng 3 biểu thức theo thứ tự : 3 , y 2 , 9 cho 0,5đ ( sai 2 biểu thức – 0,25 đ ) Câu 8: Nối đúng một cặp biểu thức để được một hằng đẳng thức cho 0,25 đ ( 4 x 0,25 =1 đ) Kết quả nối
1)+ c
2)+ h
3)+ b
4)+ a
B/ Tự luận: (7 đ)
1) Làm phép chia sau : (5x 3 y + 15y) : ( - 5y ) = -x 2 (Cho 0,5đ) (1đ ) – 3 (Cho 0,5đ)
2)Tính nhanh : 142 2 - 84 142 + 42 2
= 142 2 - 2.42 142 + 42 2 (Cho 0,5đ) = ( 142 - 42) 2 (Cho 0,25đ) (1đ ) Tính đúng kết quả bằng : 10 000 (Cho 0,25đ)
3) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : a) 6x + 24y
Phân tích đúng kết quả bằng : 6(x + 4y) (Cho 1đ) b) 9( a + b) – x 2 a – x 2 b
= 9(a + b) – x 2 (a + b ) (Cho 0,5đ) = (9 – x 2 ) (a + b ) (Cho 0,5đ) (1,5đ) = (3 +x ) (3 – x ) (a + b) (Cho 0,5đ)
4) x 3 – 3x 2 = 0
Viết được: x 2 (x – 3 ) = 0 (Cho 0,5đ)
Viết được: x 2 = 0 ⇒ x = 0 (Cho 0,5đ) (1,5đ)
Viết được: x – 3 = 0 ⇒ x = 3 (Cho 0,5đ)
5) Đặt phép chia và tìm thương đúng bằng x , số dư là 2x + 2 (Cho 0,5đ)
Lập luận để được x = -1 (Cho 0,5đ) (1đ)