Tính chất và và cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi, hình vuông.. Tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2012 – 2013
I Lý thuyết:
1 Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2 Ghi lại 7 HĐT đáng nhớ và phát biểu bằng lời
3 Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Mỗi phương pháp cho 1 ví dụ
4 Tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc rút gọn và qui đồng các phân thức
5 Qui tắc cộng , trừ , nhân , chia các phân thức
6 Tính chất và và cách chứng minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình chữ nhật , hình bình hành, hình thoi, hình vuông
7 Tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
8 Công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thang
II Bài tập trắc nghiệm:
1.Giá trị của biểu thức
x x y y y x voi x y
là:
2.Tìm số C trong đẳng thức (x2)(x3)x2Cx6 Thì số C bằng:
A -5 B -3 C -1 D 5
3.Tính (5x2 4 )(x x2) là: A 5x314x28x B x.5 3 14x2 8x C x.5 3 14x28x D x. 3 14x28x
4 Nối để có HĐT đúng.
5 Đa thức x4 2x y2 2y4 chia cho đa thức y2 x2 được thương là: A x. 2 y2 B x. 2y2 C x 2 y2 D.cả 3 câu sai
6 Điền giá trị thích hợp vào để đa thức : f x( )x4 5x2 chia hết cho đa thức x2 3x2
7 Chọn câu sai: a.
8 Điền đa thức thích hợp vào ô trống
2
9 Tứ giác ABCD có: A70 ,0 B100 ,0 C D 900 thì
a C) 150 ;0 D 600 b C) 130 ;0 D 400 c C) 140 ;0 D 500 d C) 120 ;0 D 300
10.Cho ABCD là hình thang vuông, đáy AD;BC O là giao điểm của AC và BD thì:
a) OA = OB b) AC = BD c) OA = OD d) AB = CD
11.Chọn câu trả lời sai.
a) Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ 3 b) Đương trung bình của tam giác thì bang một nửa cạnh thứ 3
c)Đường trung bình của hình thang song song với hai dáy d) Đường trung bình của hình thang bằng tổng hai đáy
12.Các điểm A’ B’ C’ đối xứng với các điểm A,B,C qua đường thẳng d biết rằng B nằm giữa A và C và
AC=5cm; BC=3cm, độ dài AB là:
a) 1cm b)2cm c)3cm d)1 đáp số khác
13 Tỉ số độ dài 2 cạnh hình bình hành là 3:4 chu vi bằng 2,8m, độ dài các cạnh bằng:
a)5dm và 9dm b)6dm và 8dm c)4.5dm và 6dm d)1 đáp số khác
14 Hai đường thẳng chéo của hinh thoi bằng 6cm và 8cm,cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị
sau
Trang 2a) 28 b) 5cm c) 7cm d) 82
15 Nếu ABCD là hình vuông thì nó có:
a)2 truc đối xứng b)4trục đối xứng c) Vô số trục đối xứng d)không có trục nào
16 Điền dấu “ X”vào ô trống
b) Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình bình hành
c) Hình thang có 2 cạnh bằng nhau là hình thang cân
d) Hình thang cân có một góc vuông là hình thang cân
III Tự luận:
1 Phân tích các đa thức thành nhân tử.
Tìm x, biết: a) 16x2 9(x1)2 0 b) x32x2 x 0 c) 3(x 2) x x( 2) 0 d) x2 4x 4 25 3.Tính: a) (8x312x2 6x1) : (2x1) b) (2x3 5x27x 3) : (2x2 x3)
4 Rút gọn các phân thức sau:
5 Thực hiện các phép tính:
6 Cho tứ giác ABCD, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.Gọi M,N,P,Q lầ lượt là trung điểm của
AB,BC,CD,DA
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? vì sao ?
b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?
7 Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Trên đường thẳng đi qua đỉnh A và song song với BC, lấy 2 điểm M và
N sao cho A là trung điểm của MN ( M,B cùng thuộc nữa mặt phẳng bờ AC ) Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của MB,BC,CN
a) Tứ giác MNCB là hình gì? Vì sao
b) Chứng minh AHIK là hình thoi
8 Hình bình hành ABCD có: BC = 2AB, A = 600.Gọi E,F là trung điểm của BC và AD I là điểm đối xứng của
A qua B
a) Chứng minh tứ giác ABEF là hình thoi
b) Chứng minh tứ giácAIEF là hình thang cân
c) Chứng minh tứ giác BICD là hình chữ nhật
d) Tính AED
e) Cho AB = 10cm Tính diện tích BICD
9 Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB Vẽ về 1 phía của AB các hình vuông AMNP và BMLK.
a) Chứng minh BNAL
b) Gọi H là giao điểm của BN và AL Chứng minh 3 điểm P,H,K thẳng hàng
c) Chứng minh khi M di chuyển trên PK thì đoạn PK luôn đi qua 1 điểm cố định
d) Gọi O và O’ lần lượt là các giao điểm của hai đường chéo hình vuông AMNP và BMLK Khi M di chuyển trên AB thì trung điểm I của OO’di chuyển trên đường nào?