- Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng. Tính chu vi tam giác. - Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước.. Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.. a) Tìm[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 10CB - HKI
Năm học: 2014 – 2015
LÝ THUYẾT
1/ Đại số:
- Tìm tập xác định của hàm số.
- Tìm các hệ số của (P): y = ax 2 + bx + c
- Các phép toán tập hợp: Giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp, nhiều tập hợp.
- Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình chứa căn.
2/ Hình học:
-Chứng minh hệ thức vectơ.
-Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng Tính chu vi tam giác.
- Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
- Phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
BÀI TẬP
PHẦN I: ĐẠI SỐ
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y = 2
2x 1
Equation Section (Next) b) 2
x 3 y
Equation Section (Next)
c)
1
y
x 1
Equation Section (Next)
d) y x 5 x Equation Section (Next) e) y x 1 4 x f)
x
y
(x 1) 3 x
Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 2
1
2 5
x
y
b)
6 2 2
x y
x
c) y = 4 x + 4 x
2 5 (3 6)( 3 4)
x y
e) 2
1 2 5
x y
f) 2
5 10
Bài 3: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1 biết parabol đó:
a) đi qua hai điểm A(1; 2) và B(2; 11)
b) đi qua M(1; 6) và có trục đối xứng x = 2
c) đi qua N(1; 4), có tung độ đỉnh là 0
Bài 4: Cho (P): y = ax2 4x + c Tìm các số a, c biết (P):
a) Đi qua hai điểm A(1; 2) và B(2; 3).
b) có đỉnh I(2; 2)
c) có trục đối xứng là x = 2 và cắt trục hoành tại điểm(3; 0)
Bài 5: Cho (P): y ax 2bx 1 Tìm các số a, b biết (P):
a) Đi qua điểm A(-2; 3) và có trục đối xứng x2
b) cắt Ox tại A(3;0) và đi qua B(2;1)
Bài 6: Tìm parabol y ax 2bx c biết parabol đó đi qua 3 điểm A(0; 3), B(1; 2), C(2; 11)
Bài 7 Cho các tập hợp sau :
A = {x * x 4}
Trang 2B = {x 2 3x x2– 2 – 1 0x
}
C = { x 2 4x
} a) Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng liệt kê các phần tử
b) Hãy xác định các tập hợp sau : A C, A B, C\B, (C\A) B
a Hãy viết lại các tập hợp dưới dạng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn
b Tìm AB, AB, A B\ , C R B
Bài 9: Giải các phương trình sau :
a)
2 2x 2
x 1
x 2 x 2
b) 3 +
x 1
x 3
4
2 x c)
0
1
Bài 10: Giải các phương trình sau :
a) 3x2 9x 1 = x 2 b) x 2x 5 = 4 c) 2 3x x 2 3x 4
PHẦN II: HÌNH HỌC
Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :
Bài 2: Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác A B C Chứng minh rằng:
Bài 3: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)
a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng
b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN
f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK
g) Tìm tọa độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C
h) Tìm tọa độ điểm U sao cho AB3BU; 2AC5BU
k) Tính chu vi ABC
Bài 4: Biểu diễn vectơ c
theo hai vectơ a b,
a) c 4;7 ; a2; 1 ; b 3; 4
b) c 1;3 ; a1;1 ; b2; 3
c) c0;5 ; a 4;3 ; b 2; 1
Trang 3Bài 5: Cho 3 điểm A(-1;1), B(5;-2), C(2;7).
a) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn BC
b) Chứng minh tam giác ABC cân tại đỉnh A
c) Tìm toạ độ điểm K sao cho KA 2KB 0
d) MAC sao cho AM x AC
Tìm x để 3 điểm I, K, M thẳng hàng.