1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi Toan tuyen lop 10 de 14

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bên trong đờng tròn tâm O bán kính 1 cho tam giác ABC có diện tích lớn h¬n hoÆc b»ng 1.. Chøng minh r»ng ®iÓm O n»m trong hoÆc n»m trªn c¹nh cña tam gi¸c ABC.[r]

Trang 1

Câu1:Cho phơng trình x2− 4 x +m2−3 m=0 (1)

1.Tìm các giá trị của m để để phơng trình(1) có nghiệm

2.Giả sử phơng rình (1) có nghiệm x1, x2 Hãytìm các giá trị của m sao cho:

x1=x22− 4 x2

Bài 2.Tìm các số nguyên không âm a, b sao cho: a2−b2−5 a+3 b+4 là số nguyên tố

Bài 3.Giả sử x, y, z là các số thực không âm thoả mãn hệ thức:x+y+z=8.Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:p=x3y+y3z+z3x

Câu 4.Cho nữa đờng tròn (0;R) đờng kính AB=2R.M là điểm bất kỳ trên nữa đờng tròn đó.Gọi H thuộc AB sao cho MH vuông góc với AB.Tia phân giác của góc HMB cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác AMH tại điểm thứ hai I và cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác BMH tịa điểm thứ hai J

1.Gọi E, F là trung điểm của MA, MB Chứng minh rằng:E, I, F thẳng hàng

2.Gọi K là trung điểm IJ Tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác KEF theo R Bài 5.Bên trong hình lục giác đều có cạnh bằng 2 cho 81 điểm phân biệt.CMR tồn tại một hình vuông có cạnh bằng 1 (kể cả biên)chứa ít nhất 6 điểm trong số các

điểm đã cho trên

1a Giải phơng trình 3 x2  3 7 x 3 b Giải hệ phơng trình

3 3

8

2 3 6 2

x y x

y

 

  

Bài 2Tìm số thực a để phơng trình sau có nghiệm nguyên x2  ax a    2 0

B3 Cho tam giác ABC vuông tại A có đờng phân giác trong BE (E thuộc AC) Đ-ờng tròn đĐ-ờng kính AB cắt BE, BC lần lợt tại M, N (khác B) ĐĐ-ờng thẳng AM cắt

BC tại K Chứng minh: AE.AN = AM.AK

Bài 4Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, trung tuyến AO có độ dài bằng độ dài cạnh

BC Đờng tròn đờng kính BC cắt các cạnh AB, AC thứ tự tại M, N (M khác B, N khác C) Đờng tròn ngoại tiếp tam giác AMN và đờng tròn ngoại tiếp tam giác

Trang 2

ABC cắt đờng thẳng AO lần lợt tại I và K Chứng minh tứ giác BOIM nội tiếp đợc một đờng tròn và tứ giác BICK là hình bình hành

B5 )a Bên trong đờng tròn tâm O bán kính 1 cho tam giác ABC có diện tích lớn

hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng điểm O nằm trong hoặc nằm trên cạnh của tam giác ABC

b Cho a, b, c là các số thực dơng thay đổi thỏa mãn: a b c    3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a b b c c a

 

   

  1 3x237 x3 x   2 7 x 3 3 x 2 7 3  x3 x 2  3 7  x 27

3

9 9 (x 2)(7 x) 27

3 (x 2)(7 x) 2

     ( x  2)(7  x ) 8   x2  5 x  6 0 

1

6

x

x



b Đặt

2

z

y  Hệ đã cho trở thành

3 3

2 3

2 3

x z

z x

  3 x z     z3  x3

x z x  2 xz z2 3 0

       x z (vì x2  xz z  2   3 0,  x z , ).

b., Điều kiện để phơng trình có nghiệm:    0 a2  4 a  8 0  (*).

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm nguyên của phơng trình đã cho ( giả sử x1 ≥ x2).Theo

định lý Viet:

1 2

1 2 1 2

1 2

2

 

   

 

  (x1 1)(x2 1) 3

1 2

1 3

1 1

x x

 

 

 

hoặc

1

2

x

x

 

 

 (do x1 - 1 ≥ x2 -1)

1 2

4 2

x x

 

1 2

0 2

x x



Suy ra a = 6 hoặc a = -2 (thỏa mãn (*) )

Thử lại ta thấy a = 6, a = -2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vì BE là phân giác góc ABC nên ABMMBC  AMMN

MAE MAN

Vì M, N thuộc đờng tròn đờng kính AB nên AMB ANB 900

 ANK AME 900, kết hợp với (1) ta có tam giác AME đồng dạng với tam giác ANK

Ta có: 3(a 2 + b 2 + c 2 ) = (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 )

= a 3 + b 3 + c 3 + a 2 b + b 2 c + c 2 a + ab 2 + bc 2 + ca 2

a 3 + ab 2 2a 2 b (áp dụng BĐT Côsi )

Trang 3

b + bc 2b c

c 3 + ca 2 2c 2 a

Suy ra 3(a 2 + b 2 + c 2 ) 3(a 2 b + b 2 c + c 2 a) > 0

Suy ra

P a b c ab bc ca

a b c

P

  

    

 

Đặt t = a 2 + b 2 + c 2 , ta chứng minh đợc t 3.

Suy ra

2 2 2 2 2 2 2

P t

         

 P  4 Dấu bằng xảy ra

khi và chỉ khi a = b = c = 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4

Ngày đăng: 11/06/2021, 17:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w