b Gọi I là giao điểm của BE và CD, chứng minh tứ giác CEKI nội tiếp.. Tính thể tích của hình nón..[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TOÁN VÀO LỚP 10 LẦN 14
Năm 2014
Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)
-
Bài 1: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
2) Rút gọn biểu thức: 3 2 3 4 2 2 3
Bài 2: (3.0 điểm)
1) Cho parabol 1 2
( ) :
2
P y x và đường thẳng (d): y x 4 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và (d)
c) Cho điểm C(1;– 3) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng
2) Cho phương trình: 2
x m x m (ẩn số x, tham số m) a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 2
Px x
Bài 3: (1.5 điểm)
Một ca nô xuôi một khúc sông dài 50 km, rồi ngược dòng trở lại 32 km hết tất cả
4 giờ 30 phút Tính vận tốc của dòng nước, biết vận tốc thực của ca nô là 18 km/h
Bài 4: (2.5 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) D và E theo thứ tự là điểm chính giữa của các cung AB và AC Gọi giao điểm của DE với AB, AC theo thứ tự
là H và K
a) Chứng minh tam giác AHK cân
b) Gọi I là giao điểm của BE và CD, chứng minh tứ giác CEKI nội tiếp
c) Chứng minh IK//AB
Bài 5: (1.0 điểm)
Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 80 cm2 và độ dài đường sinh bằng
10 cm Tính thể tích của hình nón
-HẾT -
*Ghi chú: Thí sinh được sử dụng máy tính đơn giản, các máy tính có tính năng tương tự
như máy tính Casio fx-570 MS
Trang 2Bài 1:
1) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
2
1
3
a
c
Ta có: a b c 1 3 1 3 0
Phương trình có hai nghiệm:
1
2
1
3 3 1
x
c x
a
Vậy: Tập nghiệm của phương trình là: S 1; 3
7
1
b
y
Vậy: Nghiệm của hệ phương trình là: ; 7;1
2
x y
2) Rút gọn biểu thức:
2 2 1
M
M
M
M
Bài 2: (3.0 điểm)
1a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
2
1
( ) :
2
P y x
TXĐ: D ¡
Bảng giá trị
2
1
2
(d):yx 4
TXĐ: D ¡
Bảng giá trị
4
Trang 31b) Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và (d)
2
1 ( ) :
2
P y x
(d): yx 4
Phương trình hoành độ giao điểm cú (P) và (d) là:
2
2
1
4 2
1
8
a
c
2
2
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2 1
b
x
a
2
4 1
b
x
a
Với x 2 y 2 4 2
Vậy: Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: A(2;–2) và B(–4;–8) 1c) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng:
Trang 41; 3 ( ) : 4
Ba điểm A, B, C thẳng hàng [đpcm]
2a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
2
1
a
2
2
2
2
2
2
Phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m [đpcm] 2b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Theo định lý Vi-ét, ta có:
1 2
1 2
1 2 1 2
1
1 2 2 4 2
m b
a
a S m
P m
2c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
1 2
Px x
Ta có:
2 2
1 2
2
2
2
2
Trang 5
2
2
2
Bài 3:
Gọi x (km/h) là vận tốc của dòng nước (x > 0)
Vận tốc của ca nô lúc xuôi dòng là: 18 + x (km/h)
Vận tốc của ca nô lúc ngược dòng là: 18 – x (km/h)
Thời gian của ca nô lúc xuôi dòng là: 50
18 x (giờ) Thời gian của ca nô lúc ngược dòng là: 32
18 x (giờ) Đổi: 4 giờ 30 phút 9
2
giờ Theo đề bài, ta có phương trình:
18 x18 x 2
Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu, ta được:
2
2
2
2
2
x
x
2
x
Trả lời: Vận tốc của dòng nước 2 km/h
Bài 4:
GT (O); A B C, , ( )O ; »AD»DB; »AEEC» ; DEAB H ; DEAC K ;
BECD I
KL
a) Tam giác AHK cân
b) Tứ giác CEKI nội tiếp
c) IK//AB a) Chứng minh tam giác AHK cân:
Ta có:
Trang 6· 1
2
AHK (sđ»DB + sđ»AE) (góc có đỉnh bên trong đường tròn)
2
AKH (sđ»AD + sđ»EC) (góc có đỉnh bên trong đường tròn)
Do đó: ·AHK ·AKH (t/c bắc cầu)
AHK
cân tại A [đpcm]
b) Chứng minh tứ giác CEKI nội tiếp:
Ta có:
ADDB (gt)
Trong đường tròn (O), ta có:
2
ACD sđ»AD (góc nội tiếp)
2
DEB sđDB» (góc nội tiếp)
Hay KCI· ·KEI
Xét tứ giác CEKI, ta có:
ACDDEB (cmt)
Tứ giác CEKI nội tiếp được trong đường tròn [đpcm]
Trang 7c) Chứng minh: IK//AB
Trong đường tròn ngoại tiếp tứ giác CEKI, ta có:
IKCIEC (góc nội tiếp cùng chắn ºIC) Trong đường tròn (O), ta có:
BECBAC (góc nội tiếp cùng chắn »BC)
Do đó: IKC· ·BAC (t/c bắc cầu)
IK//AB (đồng vị) [đpcm]
Bài 5: (1.0 điểm)
Bán kính đáy hình nón là
xq
r
Độ dài đường cao của hình nón là:
2 2
2 2
h
Thể tích của hình nón là:
2
2
3
1 3 1
8 6 3
V