Môc tiªu: - HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận - Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận - [r]
Trang 1-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng
2 Học sinh : thớc chi khoảng
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
0
1=
0 =
10b) −0,5= − 1
2 =
1 .=
- HS: N Z Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
1 Số hữu tỉ :(10')VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 5
7 là các số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng a
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4,
Trang 2*Nhấn mạnh phải đa phân số
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng
313131 =
− 18
31
- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy
tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
Trang 3- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ
2 Học sinh :
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ :(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3 Bài mới :
BT: x=- 0,5, y = − 3
4Tính x + y; x - y
-Học sinh bổ sung
-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
- 2 học sinh phát biểu quitắc chuyển vế trong Q
-Chuyển
3 7
ở vế trái sang về phải thành
3 7
- Học sinh làm vào vở rồi
đối chiếu
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:
x= a
m ; y=
b m
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý
Trang 4(SGK )
4 Củng cố: (15')
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
Trang 5-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x
Q; yQ (y0)-Phân số
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Với x a;y c
(y0)
2 35 7
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
0) là x:y hay
x y
4 Củng cố :
Trang 6- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Thực hiện phép tính:
Trang 7* Học sinh 1: a)
2 3 4
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
- Học sinh quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- Học sinh phát biểu :+ Ta viết chúng dới dạng phân số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')
?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5
nếu x =
4 7
thì
* Ta có: x
= x nếu x > 0 -x nếu x < 0
1 0 7
- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
Trang 8- Gi¸o viªn chèt kq - Líp lµm nh¸p- Hai häc sinh lªn b¶ng
lµm
- NhËn xÐt, bæ sung
= -( 1,13 0, 264
) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34
) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263
) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16
) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Cñng cè :
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469 = -
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9) ( 4, 2) 3,7 3,7
nhá nhÊt x = 3,5
A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5
Trang 9Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
Trang 10c) ( 9, 6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)
3 Luyện tập :
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-
(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 11_ Giáo viên hớng dẫn học
sinh sử dụng máy tính
- Hai học sinh lên bảng làm
- Học sinh làm theo sự ớng dẫn sử dụng của giáoviên
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy
tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
Trang 12Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x=
a b
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm
- 1 học sinh lên bảng viết
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với xQ ; m,nN; x0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (mn)
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')
?3
2 3 2 2 2 6
Trang 13mối quan hệ giữa 2; 3 và 6.
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
Công thức: (xm)n = xm.n
- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Trang 14II Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
- 1 học sinh phát biểu
Cả lớp làm nháp
2 3
Trang 15? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y
nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
mét th¬ng
? Ghi b»ng ký hiÖu
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
4 Cñng cè: (10')
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô n.d bµi tËp 34 (tr22-SGK): H·y kiÓm tra
c¸c ®s sö l¹i chç sai (nÕu cã)
Trang 16Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu
tỉ
- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng
-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( )
: ( )
m n
m n
n n
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên chốt kq, uốn nắn
sửa chữa sai xót, cách trình
- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày
Trang 17- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
- C¸c nhãm lµm viÖc
- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nhbµy
2
n n n
n
n n
? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa
+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m,
nÕu luü thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè
d¬ng vµ ngîc l¹i
.
( ) : ( )
Trang 18- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:
15
21 và
12,5 17,5
3 Bài mới:
_ Giáo viên: Trong bài kiểm
Trang 19- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Giáo viên chốt tính chất
- Giáo viên đa ra cách tính
- Học sinh làm theo nhóm:
- Học sinh làm theo nhóm
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉsố:
1 ) 3 : 7 2
2 Tính chất (19')
* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)
?2 Nếu
Trang 206 42 6 9 63 42 9 63
9 63 42 63 9 6 642b) 0,24.1,61=0,84.0,46
1,5 3,6
Tiết : 10
NS:18/9/2011
Luyện tập - kiểm tra 15'
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức,
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (') : Không
3 Luyện tập : (33')
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán
- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc
tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
- Nhận xét, cho điểm
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
10 10 35 5
Trang 21- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày
Nhận xét
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
Không lập đợc 1 tỉ lệ thức )6,51:15,19
c và 3: 7
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
2, 4 )
5
Trang 22Bài 3 (2đ) Cho biểu thức
3
2 3
A
8 ) 27
B
6 ) 9
C
6 ) 9
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị:
III Ph ơng pháp:
Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
Trang 232 Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới: (33')
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- Học sinh phát biểu
giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trìnhbày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y x y
x y
3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
Trang 24bµi vµ tãm t¾t b»ng nhau
- C¶ líp lµm nh¸p
- 1 häc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c
Ta cã: 8 9 10
a b c
Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ a, b, c
Ta cã: 2 4 5
a b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c a b c
a b c
a
b vµ (a+b).2=28
a+b=14
4 2
Trang 25I Môc tiªu:
- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau
- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c
sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ
- §¸nh viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh
chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ng qua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em
2 KiÓm tra bµi cò: (5') :
- Häc sinh 1: Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng
kÝ hiÖu)
- Häc sinh 2: Cho
3 7
x
y vµ x-y=16 T×m x vµ y.
3 LuyÖn tËp: (33')
- Yªu cÇu häc sinh lµm
Ngo¹i tØ:
1
3x vµ
2 5
Trung tØ:
2
3 vµ
3 1 4
Bµi 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
4 4 23
3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2
7 14 7 14 7 73
a
b c d
Trang 26? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm
nh thế nào để có dãy tỉ số
bằng nhau
- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có
a c
b d thì
a b
b ,
c k
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Học sinh suy nghĩ (cóthể các em không trả
lời đợc)
.
.
2 8 )
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
12
2 30 15
x y z x y z
x
x y
y z
2 5
x y
x y
Trang 27- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tói ®i häc.
Trang 28- Học sinh dùng máy tính tính
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số
3 37 ,
20 25 dớidạng số thập phân
12
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 29số thập phân vô hạn tuần
hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh
Trang 30- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác
phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
2 Kiểm tra bài cũ: (5') Trong các số sau số nào viết đợc dới
dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hòan
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 69
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
nhóm
- 1 học sinh lên bảngdùng máy tính thực hiện và ghi kết quả
dới dạng viết gọn
- Cả lớp làm bài và nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát
Bài tập 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 31- Gi¸o viªn yªu cÇu c¶
- Líp nhËn xÐt cho ®iÓm
- Häc sinh:
1 0,(1)
9
- Häc sinh: 0,(5) = 0,(1).5
- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm c©u b, c
HS lµm theo híng dÉn cña GV
HS lµm bµi 0,0(8)C¶ líp lµm bµi
HS lµm theo sù híngdÉn cña gi¸o viªn
chøa thõa sè nµo kh¸c 2 vµ 5
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
Trang 32- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử
dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số
thập phân
Trang 33- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra một
- Yêu cầu học sinh
nghiên cứu SGK ví dụ 2,
ví dụ 3
- Cho học sinh nghiên
cứu SGK
- Giáo viên treo bảng
phụ hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm
?2
Yêu cầu học sinh lam
bài tập 73
- Học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh vẽ hình (trục số)
- Học sinh: 4,3 gần số4
- Học sinh: gần số 5
- Học sinh làm ?1
- 3 học sinh lên bảng làm
- Phát biểu qui ớc làm tròn số
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- 3 học sinh lên bảng làm
- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ
nhận xét, đánh giá
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
?15,4 5; 4,5 5; 5,8 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn
72900 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp
số nguyên thì ta thay các chữ
số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộngthêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong tr-ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 7,92
17,418 17,4279,1364 709,1450,401 50,400,155 0,16
Trang 34- Lµm bµi tËp 76 (SGK)
76 324 753
5 H íng dÉn häc ë nhµ : (2')
- Häc theo SGK
- N½m v÷ng 2 qui íc cña phÐp lµm trßn sè
- Lµm bµi tËp 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bµi tËp 93; 94; 95 SBT)
(tr16 ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, thíc d©y, thíc cuén
B