1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Dai so 7

68 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp các số hữu tỉ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận - Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận - [r]

Trang 1

-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : thớc chi khoảng

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

0

1=

0 =

10b) −0,5= − 1

2 =

1 .=

- HS: N Z Q

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ :(10')VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 5

7 là các số hữu tỉ

b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng a

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4,

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đa phân số

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng

313131 =

− 18

31

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy

tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

Trang 3

- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh :

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ :(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Bài mới :

BT: x=- 0,5, y = − 3

4Tính x + y; x - y

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu quitắc chuyển vế trong Q

-Chuyển

3 7

ở vế trái sang về phải thành

3 7

- Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:

x= a

m ; y=

b m

1 3

3 7 16 21

x x

?2

c) Chú ý

Trang 4

(SGK )

4 Củng cố: (15')

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

Trang 5

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x

Q; yQ (y0)-Phân số

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c

(y0)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay

x y

4 Củng cố :

Trang 6

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

Trang 7

* Học sinh 1: a)

2 3 4

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- Học sinh phát biểu :+ Ta viết chúng dới dạng phân số

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3,5  3,5

nếu x =

4 7

 thì

* Ta có: x

= x nếu x > 0 -x nếu x < 0

1 0 7

- Số thập phân là số viết dới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

Trang 8

- Gi¸o viªn chèt kq - Líp lµm nh¸p- Hai häc sinh lªn b¶ng

lµm

- NhËn xÐt, bæ sung

= -(  1,13   0, 264

) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34 

) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(  3,16  0, 263

) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 

) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Cñng cè :

- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469 = -

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)      ( 4, 2) 3,7   3,7

nhá nhÊt  x = 3,5

A lín nhÊt b»ng 0,5 khi x = 3,5

Trang 9

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)   

Trang 10

c) ( 9, 6) ( 4,5)       ( 9,6) ( 1,5)   

3 Luyện tập :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-

(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 11

_ Giáo viên hớng dẫn học

sinh sử dụng máy tính

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự ớng dẫn sử dụng của giáoviên

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy

tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

Trang 12

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

? Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc những đối với số tự

nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x=

a b

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài

tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm

- 1 học sinh lên bảng viết

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

?3

 2 3      2 2 2 6

Trang 13

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6.

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng

 

 

 Công thức: (xm)n = xm.n

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Trang 14

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút

ra nhận xét: muốn nâg 1 tích

lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm

nh thế nào

- Giáo viên đa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc

- 1 học sinh phát biểu

Cả lớp làm nháp

2 3

Trang 15

? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y

nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña

mét th¬ng

? Ghi b»ng ký hiÖu

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

2 2

5 5

2 2

3 3

3

3 3

3 3

4 Cñng cè: (10')

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô n.d bµi tËp 34 (tr22-SGK): H·y kiÓm tra

c¸c ®s sö l¹i chç sai (nÕu cã)

Trang 16

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu

tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

: ( )

m n

m n

n n

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

Trang 17

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

- C¸c nhãm lµm viÖc

- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nhbµy

2

n n n

n

n n

? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa

+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m,

nÕu luü thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè

d¬ng vµ ngîc l¹i

.

( ) : ( )

Trang 18

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:

15

21 và

12,5 17,5

3 Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

Trang 19

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đa ra cách tính

- Học sinh làm theo nhóm:

- Học sinh làm theo nhóm

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉsố:

1 ) 3 : 7 2

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2 Nếu

Trang 20

6 42 6 9 63 42 9 63

9 63 42 63 9  6 642b) 0,24.1,61=0,84.0,46

1,5 3,6

Tiết : 10

NS:18/9/2011

Luyện tập - kiểm tra 15'

I Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức,

lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

II Chuẩn bị:

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (') : Không

3 Luyện tập : (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Ta xét xem 2 tỉ số có bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc

tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

10 10 35 5

Trang 21

- Giáo viên phát phiếu học

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

 Không lập đợc 1 tỉ lệ thức )6,51:15,19

c và 3: 7

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

2, 4 )

5

Trang 22

Bài 3 (2đ) Cho biểu thức

3

2 3

A

8 ) 27

B

6 ) 9

C

6 ) 9

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Chuẩn bị:

III Ph ơng pháp:

Phối hợp nhiều phơng pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

IV Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp (1')

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

3 Bài mới: (33')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y x y

x y

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

Trang 24

bµi vµ tãm t¾t b»ng nhau

- C¶ líp lµm nh¸p

- 1 häc sinh tr×nh bµy trªn b¶ng

?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c

Ta cã: 8 9 10

a b c

 

Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ a, b, c

Ta cã: 2 4 5

a b c

 

44 4

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c a b c

a b c

a

b  vµ (a+b).2=28

a+b=14

4 2

Trang 25

I Môc tiªu:

- Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau

- LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c

sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ

- §¸nh viÖc tiÕp thu kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tØ lÖ thøc vµ tÝnh

chÊt d·y tØ sè b»ng nhau, th«ng qua viÖc gi¶i to¸n cña c¸c em

2 KiÓm tra bµi cò: (5') :

- Häc sinh 1: Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng

kÝ hiÖu)

- Häc sinh 2: Cho

3 7

x

y  vµ x-y=16 T×m x vµ y.

3 LuyÖn tËp: (33')

- Yªu cÇu häc sinh lµm

Ngo¹i tØ:

1

3x

2 5

Trung tØ:

2

3 vµ

3 1 4

Bµi 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

4 4 23

3 3 73 73 73 14 )10 : 5 : 2

7 14 7 14 7 73

a

b c d

Trang 26

? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm

nh thế nào để có dãy tỉ số

bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học

sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

Vậy nếu có

a c

bd thì

a b

b  ,

c k

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (cóthể các em không trả

lời đợc)

.

.

2 8 )

8 12 15 8 12 15 5

2 16 8

12

2 30 15

x y z x y z

x

x y

y z

2 5

x y

x y

Trang 27

- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tói ®i häc.

Trang 28

- Học sinh dùng máy tính tính

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số

3 37 ,

20 25 dớidạng số thập phân

12 

- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 29

số thập phân vô hạn tuần

hoàn đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại nh

Trang 30

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác

phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại

2 Kiểm tra bài cũ: (5') Trong các số sau số nào viết đợc dới

dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hòan

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 69

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 85 theo

nhóm

- 1 học sinh lên bảngdùng máy tính thực hiện và ghi kết quả

dới dạng viết gọn

- Cả lớp làm bài và nhận xét

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 31

- Gi¸o viªn yªu cÇu c¶

- Líp nhËn xÐt cho ®iÓm

- Häc sinh:

1 0,(1)

9

- Häc sinh: 0,(5) = 0,(1).5

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm c©u b, c

HS lµm theo híng dÉn cña GV

HS lµm bµi 0,0(8)C¶ líp lµm bµi

HS lµm theo sù híngdÉn cña gi¸o viªn

chøa thõa sè nµo kh¸c 2 vµ 5

1000 250

128 32 ) 1,28

100 25

312 78 ) 3,12

100 25

a b c d

Trang 32

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử

dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số

thập phân

Trang 33

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

- Giáo viên đa ra một

- Yêu cầu học sinh

nghiên cứu SGK ví dụ 2,

ví dụ 3

- Cho học sinh nghiên

cứu SGK

- Giáo viên treo bảng

phụ hai trờng hợp:

- Yêu cầu học sinh làm

?2

Yêu cầu học sinh lam

bài tập 73

- Học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh đọc ví dụ

- Học sinh vẽ hình (trục số)

- Học sinh: 4,3 gần số4

- Học sinh: gần số 5

- Học sinh làm ?1

- 3 học sinh lên bảng làm

- Phát biểu qui ớc làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

- 3 học sinh lên bảng làm

- 3 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ

 nhận xét, đánh giá

1 Ví dụ (15')

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đếnhàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp

số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộngthêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong tr-ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,400,155  0,16

Trang 34

- Lµm bµi tËp 76 (SGK)

76 324 753

5 H íng dÉn häc ë nhµ : (2')

- Häc theo SGK

- N½m v÷ng 2 qui íc cña phÐp lµm trßn sè

- Lµm bµi tËp 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bµi tËp 93; 94; 95 SBT)

(tr16 ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói, thíc d©y, thíc cuén

B

Ngày đăng: 11/06/2021, 03:46

w