1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ppbai tap pt mu va logritdoc

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Tổng kết Tóm lại để giải pt mũ đơn giản ta thường dùng 3cách 1/ Đưa về cùng cơ số.. Lưu ý mối liên quan các cơ số của các hạng tử có mặt trong pt.[r]

Trang 2

a Phương trình mũ cơ bản: axb (1)

+ Nếu b 0, phương trình (1) vô nghiệm

+ Nếu b>0, phương trình (1) có nghiệm là x loga b

b Cách giải một số phương trình mũ đơn giản:

Cách 1: Đưa về cùng cơ số: Với 1   a 0, ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

f x g x

Cách 2: Đặt ẩn phụ:

Cách 3: Lôgarit hóa:

Thế nào là phương trình mũ cơ bản? Hãy nêu các cách giải

phương trình mũ đơn giản?

A/ Lý thuyết

Trang 3

B/ Bài Tập Bài tập 1: Giải các phương trình sau:

1 2

/ 1

x a

0

x

0

1 

1

Vậy nghiệm của pt là: x = 1

x x

b ) 2 24 3

2

1

4 3

2

1 (

) 2

1

4 3

2

2

2

1 0

2 3

2

x

x x

x

Vậy nghiệm của pt là:

 2

1

x

x

16 4

/ x2 3x2 

c

2 2

xx

2 2

3

2

3

0 0

) 3 (

0 3

2

x

x x

x x

x

Vậy nghiệm của pt là: 

 3

0

x x

Trang 4

Bài tập 2: Giải các phương trình sau:

0 8 2

4

x

x

a

0 8

2 2

Đặt 2xt ( t  0 )

Ta có:

) ( 4

) ( 2

0 8

2

2

l t

nh t

t

t

Với t =2 ta có: 2x = 2  x = 1

Vậy nghiệm của pt là: x = 1

b/ 9x + 6x = 2.4x Chia cả 2 vế của pt cho 4x ta có:

2

) 4

6 (

) 4

9

2

) 2

3 (

) 2

3

) 0 (

) 2

3 ( xt t

Đặt

) ( 2

) ( 1

0 2

2

l t

nh t

t t

Với t =1 ta có: )0

2

3 ( 1

) 2

3 ( x  

 x = 0

Vậy nghiệm của pt là: x = 0

Trang 5

Ta có:

b/ 9x + 6x = 2.4x Chia cả 2 vế của pt cho 9x ta có:

x

9

4 ( 2

) 9

6 (

0 1

) 3

2 (

) 3

2 (

) 0 (

) 3

2 ( xt t

Đặt

)

( 2 1

) ( 1

0 1

2 2

l t

nh t

t t

Với t =1 ta có: )0

3

2 ( 1

) 3

2 ( x  

 x = 0

Vậy nghiệm của pt là: x = 0

Ta có thể làm

như sau:

Trang 6

Bài tập 3: Giải các phương trình sau:

4

3

x x

a

Lấy logaritcơ số 3 cả hai vế của pt

ta có:

) 2

( log )

3 (

x x

 2  4  log3 3  (  4 ) log3 2

 2  4   (  4 ) log3 2  0

  4   (  4 ) log3 2  0

  4  (  log3 2 )  0

2 log

4 0

2 log

0 4

3

x x

x

4 5

1 3 2 2

x x

x

b

Trang 7

3

x x

a

Lấy logaritcơ số 2 cả hai vế của pt

ta có:

) 2

( log )

3 (

x x

 2  4  log2 3  (  4 ) log2 2

 2  4  log2 3  (  4 )  0

  4  log2 3  (  4 )  0

  4  ( log2 3  1 )  0

3 log 1

4 0

1 3 log

0 4

2

x x

x

Trang 8

Tóm lại để giải pt mũ đơn giản ta thường dùng 3cách

1/ Đưa về cùng cơ số

2/ Đặt ẩn phụ

3/ lôgarít hóa

Lưu ý mối liên quan các cơ số của các hạng tử có mặt trong pt

Lưu ý điều kiện cho ẩn phụ và loại những nghiệm không phù hợp với ẩn phụ

Khi dùng phương pháp này nên chọn cơ số sao cho việc giải bài toán thuận lợi

C/ Tổng kết

Trang 9

1/ Bài tập về nhà SGK trang 84 - 85 2/ Bài tập làm thêm

1

1

) 2 5

x x

a

vì ( 5 2)( 5  2) 1

) 2 5 (

1 )

2 5

72 2

3

x x b

vì 32.23 72

Ngày đăng: 11/06/2021, 00:17

w