Hiểu các khái niệm Vận dụng tia phân được tia giác của nằm giữa 2 góc, hai góc tia để giải bù nhau, kế các bài toán bù, tia nằm giữa 2 tia 2... TS điểm TL.[r]
Trang 1MA TRẬN
ĐỀ KIỂM
Cấp độNhận biết
Thông
1.Số
nguyên
Chỉ ra được
bội, ước của
số nguyên
Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, tìm x
2.Phân số
Hiểu được các khái niệm phân
số, hỗn số,
số thập phân, phần trăm
Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán, tìm tỉ
số của hai số
Biết tìm một
số biết giá trị một phân
số của nó
3 Góc
Nhận biết
được các
loại góc
trong hình
vẽ, biết
dùng thước
đo góc để
đo hoặc vẽ
góc cho
trước
Hiểu các khái niệm tia phân giác của góc, hai góc
bù nhau, kế
bù, tia nằm giữa 2 tia
Vận dụng được tia nằm giữa 2 tia để giải các bài toán
4.Đường
tròn
Nhận biết
được các
khái niệm
đường tròn,
hình tròn,
điểm nằm
bên trong,
trên và
ngoài
đường tròn
TS điểm
Trang 2TS điểm TL 0 1.5 4 1.5 7điểm (70%)
TS câu
BIÊN SỌAN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN 6
THỜI GIAN :90 PHÚT Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Mức độ nhận biết:
Chủ đề 1:
Câu 1:Trong các số sau số nào là bội của 3 ?
A -213 B 203 C -223 D 233
Câu 2: Tập nào là ước của 2:
A {−2 ;2} B {−2 ;−1 ;1;2} C {−2 ;0 ;2} D {−2 ;−1 ;0 ;2}
Chủ đề 2:
Chủ đề 3:
Câu 8: Góc vuông là góc có số đo là:
A 90 ❑0 B 70 ❑0 C 80 ❑0 D 60 ❑0
Câu 9: Góc có số đo 180 ❑0 là góc :
A góc vuông B góc nhọn 70 ❑0 C góc tù D góc bẹt
Chủ đề 4:
Câu 12 :Cho hình vẽ
A M nằm trên dường tròn B M nằm trong dường tròn
C M nằm ngoài dường tròn D Cả 3 câu dều sai
Mức độ thông hiểu:
Chủ đề 2:
Câu 3: Viết -0,25 dưới dạng phân số thập phân là:
A 2510 B 25100 C 10− 25 D 100− 25
Câu 4: Viết hổn số 3 32 dưới dạng phân số ta được :
Trang 3A 113 B 93 C 113 D 39
Câu 5:Tìm x biết : 32 = 4x
A 9 B -5 C -6 D 6
Chủ đề 3:
Câu 10: Cho góc xOy = 60 ❑0 , vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy Số đo của góc xOt là:
A 120 ❑0 B 90 ❑0 C 30 ❑0 D 60 ❑0
Câu 11: Số đo của góc phụ với góc 30 ❑0 là :
A 60 ❑0 B 50 ❑0 C 40 ❑0 D Kết quả khác
Chủ đề 4:
Mức độ vận dụng:
Chủ đề 1:
Câu 6: Tìm số nguyên x ,biết x – (–2) = 0
A 1 B -1 C 2 D -2
Câu 7: Tìm số nguyên x ,biết 2x = –6
A 0 B 3 C -3 D 2
Phần II: Tự luận (7đ)
Mức độ thông hiểu :
Chủ đề 2:
Bài 2: Viết phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % : 14 ; 45
Chủ đề 3:
Bài 5: Trên cùng một nữa mặt phẳngbờ chứa tia Ox , vẽ tia Ot , Oy sao cho
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox , Oy không ?
Mức độ vận dụng cấp thấp :
Chủ đề 1:
Bài 1: Tìm x , biết : -2x + 4 = 10
Chủ đề 2:
Bài 3: Tính :
a 45 - 32 : 34 b 3 12 + 2 13
Chủ đề 3:
Bài 5: Trên cùng một nữa mặt phẳngbờ chứa tia Ox , vẽ tia Ot , Oy sao cho
b) So sánh hai góc tOy và góc xOt
Mức độ vận dụng cấp cao :
Chủ đề 2:
Trang 4Bài 4: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài là 24 m , biết chiều rộng bằng 32 chiều dài.Tính diện tích và chu vi của đám đất hình chữ nhật
BIÊN SỌAN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC :2011-2012
MÔN TOÁN 6
THỜI GIAN : 90 PHÚT
I.TRẮC NGHIỆM (3đ) :Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1:Trong các số sau số nào là bội của 3 ?
A -213 B 203 C -223 D 233
Câu 2: Tập nào là ước của 2:
A {−2 ;2} B {−2 ;−1 ;1;2} C {−2 ;0 ;2} D {−2 ;−1 ;0 ;2}
Câu 3: Viết -0,25 dưới dạng phân số thập phân là:
A 2510 B 25100 C 10− 25 D 100− 25
Câu 4: Viết hổn số 3 32 dưới dạng phân số ta được :
A 113 B 93 C 113 D 39
Câu 5:Tìm x biết : 32 = 4x
A 9 B -5 C -6 D 6
Câu 6: Tìm số nguyên x ,biết x – (–2) = 0
A 1 B -1 C 2 D -2
Câu 7: Tìm số nguyên x ,biết 2x = –6
A 0 B 3 C -3 D 2
Câu 8: Góc vuông là góc có số đo là:
A 90 ❑0 B 70 ❑0 C 80 ❑0 D 60 ❑0
Câu 9: Góc có số đo 180 ❑0 là góc :
A góc vuông B góc nhọn 70 ❑0 C góc tù D góc bẹt
Câu 10: Cho góc xOy = 60 ❑0 , vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy Số đo của góc xOt là:
A 120 ❑0 B 90 ❑0 C 30 ❑0 D 60 ❑0
Câu 11: Số đo của góc phụ với góc 30 ❑0 là :
A 60 ❑0 B 50 ❑0 C 40 ❑0 D Kết quả khác
Câu 12 :Cho hình vẽ
Trang 5A M nằm trong đường tròn B M nằm trên đường tròn
C M nằm ngoài dường tròn D Cả 3 câu dều sai
II TỰ LUẬN( 7 điểm)
Bài 1: Tìm x , biết : -2x + 4 = 10
Bài 2: Viết phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu % : 14 ; 45
Bài 3: Tính :
a 45 - 32 : 34 b 3 12 + 2 13
tích và chu vi của đám đất hình chữ nhật
Bài 5: Trên cùng một nữa mặt phẳngbờ chứa tia Ox , vẽ tia Ot , Oy sao cho
a) Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox , Oy không ?
b) So sánh hai góc tOy và góc xOt
Hết
*****************************
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI THAM KHẢOHỌC KỲ II
NĂM HỌC 2011-2012 MÔN TOÁN 6
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
II.TỰ LUẬN : 7 điểm
Câu 1
(1đ)
-2x + 4 = 10 -2x = 10 - 4 -2x = 6
x = 6 : (-2)
x = -3
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Câu 2
(1đ)
1
4
0.5đ 0.5đ
Câu 3
(1.5đ) a
4
5 - 32 : 43 = 45 - 32 34 = 45 - 12
= 103
b 3 12 + 2 13 = 3 63 + 2 62 = (3 + 2 ) + ( 63 + 62 ) = 5 56
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Câu 4
(1.5đ) Chiều rộng của đám đất hình chữ nhật là : 24 2
3 = 16 (m) Diện tích đám đất hình chữ nhật là :
24 16 = 384 (m ❑2 ) Chu vi đám đất hình chữ nhật là : (24 + 16) 2 = 80 (m)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 7Câu 5
a) x ^ O t<x ^ O y ( vì 30 ❑0 < 60 ❑0 ) nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox , Oy
b) Tia Ot nằm giữa hai tia Ox , Oy Nên x ^ O t+t ^ O y = x ^ O y
30 ❑0 + t ^ O y = 60 ❑0
t ^ O y = 60 ❑0 - 30 ❑0 = 30 ❑0 Vậy x ^ O t=t ^ O y
0,5đ 0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
t y