1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi chon hsg toan 9 vong truong

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 241,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu chóng cã diÖn tÝch b»ng nhau th× h×nh nµo cã chu vi lín h¬n... vuông, ha là độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh a của tam giác.[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi vòng trờng

năm học 2012 -2013

môn thi : toán 9

(Thời gian 120 phútkhông kể thời gian giao đề )

Đề bài Câu 1:(2.5 điểm )

Cho biểu thức:

P

a)Rút gọn P c) Tính P biết x= 4 2 3 b)Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 2 (2.5 điểm)

a)Giải phơng trình: x 1  4 x 1 

b) Giải phơng trình 2x 7  2x 7 x2 9x 7

Câu 3: (4 điểm )

1 Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c Gọi I là giao điểm của ba

đờng phân giác trong tam giác ABC Đờng vuông góc với CI tại I cắt AC, CB theo thứ tự ở M, N Chứng minh rằng:

a) Góc CIA tù b) AM.BN = IM2 = IN2 ;

c)

1

IA IB IC

bccaab

2 Xét một hình vuông và một hình tam giác Nếu chúng có diện tích bằng nhau thì hình nào có chu vi lớn hơn.

Câu 4 ( 1điểm )

Cho a, c, b dơng Tìm Max Q

Q =

a (a b)(a c)  b (b a)(b c)  c (c a)(c b) 

Đáp án đề thi học sinh giỏi vòng trờng

Câu 1.

Ta có:

P

=

1

x x

0,5

Phòng GD & ĐT Lâm Thao

Trờng THCS Lâm Thao

Trang 2

M

c

b

a

I

C B

A

2.5

b) thay x= 4 + 2 3 thì p = 4 3 0.5 c) Ta có:

2

P x  x  x  

(Vì

2 1

2

x 

với  x R)

0,5

3 min

4

P

đạt đợc khi

1 4

Câu 2

2.5

điểm a) Điều kiện :  1 x 4

2

x 1 4 x 2 4 x 1

x 0 loai

x 3

0.25

0.25

0.5

b)2x 7  2x 7 x2 9x 7

2

2

Đặt a = x- 2x 7

Ta có a2 +7a +14 = 0 phơng trình vô nghiệm

0.5

0.5 0.5

Câu 3.

(3điểm)

1

Ta có:

AMI   BNI    AMIBNI

Ta lại có:

0,5

Từ (1) và (2) suy ra: AMI BNI = AIB (3) 0,25

Từ (3) và giả thiết suy ra: AIB AMI  BNI

AM IN AM BN. IM IN.

Mà tam giác CMN cân tại C suy ra: IM=IN (4) (vì CI là đờng

0,5

Trang 3

cao đồng thời là trung tuyến)

Từ (3) và (4) suy ra: AM BNIM2 IN2 0,25

Ta có: AIB AMI

2

.

AI AB AM

Hay

2

AI b AM

bc c

(5)

0,25

Tơng tự: AIB BNI

2

IB a CN

ca a

(6)

0,25

Trong tan giác vuông MIC (I  900)  IC2 CM2 MI2 0,25

AM BNIM2(c/m câu a)

IC CA AM AM BN

CA AM CA AM b AM a BN AM BN

0,25

(Vì CM = CN c/m trên)

IC ab a AM b BN

2 1

(7)

0,25

Cộng hai vế của (5); (6) và (7) ta đợc:

1

IA IB IC

bccaab

0,25

Câu 3

1 điểm

2 Gọi a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác, x là cạnh hình

vuông, h a là độ dài đờng cao tơng ứng với cạnh a của tam giác.

Có b + c > 2h aa b c a    2h a  2 a h.2 a  2 4S  4 x2  4x

Vậy chu vi của tam giác lớn hơn

1

Câu 4

1điẻm (a+b)(a+c) = a

2 + ac+ ab + bc

2

Tơng tự : Max Q = 1 dấu bằng xảy ra khi a2= bc, b2 = ac, c2 = bc

suy ra a2 +b2 + c2 = ab + ac + bc suy ra a= b= c

1

Ngày đăng: 10/06/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w