I/ Môc tiªu: Sau bµi nµy, häc sinh ph¶i cã: 1/ Kiến thức: Nắm chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các đờng thẳng song song cách đều, tập hợp điểm cách đề[r]
Trang 1Tiết 19: Tuần 10
Luyện tập - đờng thẳng song song Với một đờng thẳng cho trớc.
Ngày soạn: ………2006 Ngày dạy: ……… 2006
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý
về các đờng thẳng song song cách đều, tập hợp điểm cách đều
2/ Kỹ năng: Phát hiện, các đờng thẳng song song cách đều, tập hợp điểm cách đều một
đờng thẳng cho
3/ Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tích cực nghiên cứu phát hiện các kiến thức mới
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, dụng cụ vẽ hình
2/ Học sinh: Ôn các tập hợp điểm đã học, thớc, compa
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Đánh giá nhận xét
HS1: Nêu định nghĩa khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song
HS2: Tập hợp điểm cách
đều một đờng thẳng cho tr-ớc
Dới lớp: Theo dõi, nhận xét, đánh giá
IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập 70/103 (10 phút)
Giáo viên đọc đề, yêu cầu
học sinh vẽ hình
* Yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm bài
- Gọi 1 nhóm lên bảng
trình bày
? Có còn cách nào khác
không, hãy trình bày
- Nghe, theo dõi sgk
- Vẽ hình
- Hoạt động nhóm làm bài
- Trình bày bài làm của nhóm mình
- Nêu cách khác
Kẻ CH Ox
Δ AOB có AC = CB (gt)
CHAO ( cùng vuông góc với Ox ) ⇒ CH là ĐTB của Δ AOB ⇒ CH =
AO
2 =
2
2 = 1(cm)
Nếu B O ⇒ C E ( E là trung điểm của AO ) Khi B di chuyển trên Ox thì C di chuyển trên Em
Ox, cách Ox một khoảng bằng 1 cm
Hoạt động 2: Chữa bài tập 71/103 (25phút)
* Giáo viên đa hình vẽ lên
bảng phụ
? Cho biết GT, KL của bài
toán
Bài 71/103 SGK
y A
E C m
O H B x
Trang 2? Để chứng minh A, O, M
thẳng hàng ta làm nh thế
nào
? Khi M di chuyển trên
BC thì O di chuyển trên
đ-ờng nào
? Điểm M ở vị trí nào trên
cạnh BC thì AM có độ dài
nhỏ nhất?
a, Xét tứ giác AEMD có
^
A= ^ E=^ D = 900(gt)
⇒ Tứ giác AEMD là hình chữ nhật
Có O là trung điểm của đờng chéo DE nên O cũng là trung
điểm của đòng chéo AM
⇒ A, O, M thẳng hàng
b, Kẻ AH BC; OK BC
⇒ OK là đờng trung bình của Δ AHM
⇒ OK = AH
2 ( không đổi)
Nếu M B ⇒ O P ( P là trung điểm của AC )
Nếu M C ⇒ O Q ( Q
là trung điểm của AB) Vậy khi M di chuyển trên BC thì O di chuyển trên đờng trung bình PQ của Δ ABC
c, Nếu M H thì AM AH, khi đó AM có độ dài nhỏ nhất
Làm bài tập: 127, 129 / 73 SBT
Đọc trớc Đ11; Chuẩn bị kéo, giấy
Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, tính chất tam giác cân
Bổ xung:
………
………
………
………
Tiết 21: Tuần 11
luyện tập - hình thoi
Ngày soạn:………… 2006 Ngày dạy:………2006
I/ Mục tiêu: Sau bài này, học sinh phải có:
1/ Kiến thức:
- Ôn luyện, củng cố kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình thoi
2/ Kỹ năng:
- Rèn kuyện kỹ năng vẽ hình thoi, chứng minh, nhận biết hình bình hành, hình thoi 3/ Thái độ: Tập trung, nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên:
- Bảng phụ, thớc kẻ, compa
2/ Học sinh:
- Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm
Trang 3- Thớc kẻ, compa
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
Giáo viên nêu yêu cầu
Quan sát học sinh thực
hiện
Đánh giá nhận xét, cho
điểm
HS1: Nêu định nghĩa, tính chất của hình thoi
HS2: Nêu dấu hiệu nhận biết của hình thoi
Dới lớp: Chú ý nghe và nhận xét bạn trả lời
IV/ Tiến trình dạy học: (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Làm bài trắc nghiệm (7 phút)
* Giáo viên đa bài trắc
nghiệm vào bảng phụ
- Yêu cầu HS suy nghĩ
hoạt động nhóm trong 3’
- Gọi các nhóm lên nộp
bài
* GV đa ra đáp án
- Gọi các nhóm HS khác
nhận xét chỉ ra đáp án sai
và giải thích vì sao sai
- Đọc và suy nghĩ làm bài
- Hoạt động nhóm
- Cử đại diện nhóm trình bày
- Theo dõi đáp án
- Các nhóm khác nhận xét
1 Bài tập : Các câu sau câu nào đúng câu nào sai
a, Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành
b, Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
c, Hình bình hành có 2 cạnh
kề bằng nhau là hình thoi
d, Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là hình thoi
e, Hình bình hành có các góc
đối bằng nhau là hình thoi
f, Hình bình hành có 1 đờng chéo là phân giác của một góc
là hình thoi
* Đáp án :
a - Sai
b - Đúng
c - Đúng
d - Sai
e - Sai
f - Đúng
Hoạt động 2: Chữa bài tập 75 (10 phút)
* Giáo viên đa đề bài lên
bảng
- Gọi HS lên bảng vẽ hình
và nêu gt, kl
? Để chứng minh tứ giác
EFGH là hình thoi ta phải
chứng minh điều gì ?
? Làm thế nào để chứng
minh 2 đoạn bằng nhau ?
Em xét 2 tam giác nào
- Đọc đề bài
- Vẽ hình, ghi gt, kl
- Chứng minh tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
- Chứng minh 2 tam giác chứa 2 cạnh đó bằng nhau
2
Bài 75/106.SGK
ABCD là hcnhật
AE = EB, BF = FC
GT CG = GD, DH = DA
E
H
F
G A
B
D
C
Trang 4- Gọi 1HS lên bảng chứng
minh
- Yêu cầu các HS khác
nhận xét
- Trình bày
- Nhận xét, sửa vào bài của mình
KL ABCD là h.thoi Xét Δ AHE và Δ
BFE có
^
A = B^ =900
AE = EB = AB
2
AH = BF = BC
2 = AD
2
⇒ Δ AHE = Δ
BFE(cgc)
⇒ HE = EF Chứng minh tơng tự ta có
BFE(cgc)
⇒ FG = EF
DHG(cgc)
⇒ HG = GF Vậy HE = EF = FG = GH
⇒ tức giác EFGH là hình thoi ( định nghĩa )
Hoạt động 3: Chữa bài 146/75 SBT ( 18 phút)
* GV đa đề bài kèm theo
hình vẽ, gt, kl lên bảng
phụ
- Yêu cầu hs đọc bài
? ý a của bài toán yêu cầu
gì
? Tứ giác AHIK là hình
gì ? vì sao
- Yêu cầu một HS lên
bảng trình bày
? Điểm I ở vị trí nào trên
cạnh BC thì tứ giác AHIK
là hình thoi
- Đọc đề bài và suy nghĩ làm bài
- Chứng minh tứ giác AHIK là hình bình hành
- Các cạnh đối song song
- Một HS trình bày bài trên bảng Dới lớp làm vào vở
- Xác định và trả lời
3 Bài 146/75.SBT
a, Tứ giác AHIK có
IH AK, AH KI ⇒ tứ giác AHIK là hình bình hành
b, Hình bình hành AHIK
là hình thoi ⇔ AI là phân giác của ^A Nếu I
là giao điểm của tia phân giác của góc ^A với cạnh
BC thì AHIK là hình thoi
Ôn tập định nghĩa,tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi
Làm bài tập 136, 138, 141 / 74 SBT
Đọc trớc Đ 12
I
H
K
A
Trang 5ChuÈn bÞ giÊy kÐo
Bæ xung:
………
………
………
………