- Nhà Nguyễn nhận thức rõ vị trí quan trọng của Đà Nẵng nên tăng cường hệ thống phòng thủ: xây thành lũy, tăng thêm quân, trang bị súng thần công… và tuần phòng nghiêm ngặt - Nhà Nguyễ[r]
Trang 1UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
TU N 20: Ầ
TI T Ế 39 Bài 19: CU C KH I NGHĨA LAM S N ( 1418 – 1427)Ộ Ở Ơ
N I DUNG KI N TH C BÀI H C Ộ Ế Ứ Ọ
1 Lê L i d ng c kh i nghĩa ợ ự ờ ở
-Lê L i (1385-1433), là m t hào trợ ộ ưởng có uy tín Lam S n Căm gi n quân cở ơ ậ ướp
nước, ông đã d c h t tài s n, chiêu t p nghĩa sĩ kh p n i đ chu n b cho cu c kh i ố ế ả ậ ắ ơ ể ẩ ị ộ ở nghĩa
Nghe tin Lê L i d ng c kh i nghĩa, nhi u hào ki t kh p n i tìm v Lam S n, trong đó ợ ự ờ ở ề ệ ắ ơ ề ơ
có Nguy n Trãi.ễ
-Đ u năm 1416, Lê L i cùng 18 trong b ch huy cu c kh i nghĩa m H i th Lũng ầ ợ ộ ỉ ộ ở ở ộ ề Nhai (ThanhHóa)
-7-2-1418, Lê L i d ng c kh i nghĩa Lam S n và t x ng là Bình Đ nh Vợ ự ờ ở ở ơ ự ư ị ương
2 Di n bi n cu c kh i nghĩa Lam S n: ( ễ ế ộ ở ơ ch l p b ngth ng kê các s ki n tiêu bi u)ỉ ậ ả ố ự ệ ể
Th i gian ờ S ki n tiêu bi u ự ệ ể
1424 Nghĩa quân gi i phóng Ngh An ả ệ
1425 Nghĩa quân gi i phóng Tân Bình, Thu n Hóaả ậ
Cu i 1426ố Nghĩa quân chi n th ng tr n T t Đ ng – Chúc Đ ng ế ắ ậ ố ộ ộ
10 – 1427 Nghĩa quân chi n th ng tr n Chi Lăng – Xế ắ ậ ương Giang
1-1428 Quân Minh rút kh i nỏ ước ta
3 Nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch s ắ ợ ị ử
1) Nguyên nhân và ý nghĩa l ch s ị ử
- Nguyên nhân:
+ Nhân dân có lòng yêu nước n ng nàn, ý chí b t khu t,quy t tâm giành l i đ c ồ ấ ấ ế ạ ộ
l p t do cho đ t nậ ự ấ ước
+Tinh th n đoàn k t c a nhân dân ta.ầ ế ủ
+ Đương l i chi n lố ế ược, chi n thu t đúng đ n, sáng t o c a b tham m u, đ ng ế ậ ắ ạ ủ ộ ư ứ
đ u là Lê L i và Nguy n Trãi.ầ ợ ễ
-Ý nghĩa:+ K t thúc 20 năm đô h tàn b o c a phong ki n nhà Minh.ế ộ ạ ủ ế
+M ra th i kỳ phát tri n m i c a dân t c- th i Lê s ở ờ ể ớ ủ ộ ờ ơ
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINH Ổ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 2
TI T Ế 40 Bài 20: N ƯỚ C Đ I VI T TH I LÊ S ( 1428 – 1527) Ạ Ệ Ờ Ơ
I – TÌNH HÌNH CHÍNH TR , QUÂN S , PHÁP LU T Ị Ự Ậ
N I DUNG KI N TH C BÀI H C Ộ Ế Ứ Ọ
1)T ch c b máy chính quy n ổ ứ ộ ề
-Sau khi đánh đu i quân Minh ra kho đ t nổ ỉ ấ ước, Lê L i lên ngôi Hoàng đ , khôi ợ ế
ph c l i qu c hi u Đ i Vi t.ụ ạ ố ệ ạ ệ
S đ t ch c b máy nhà n ơ ồ ổ ứ ộ ướ c th i Lê ờ
2)T ch c quân đ i ổ ứ ộ
- Quân đ i t ch c theo ch đ “ ng binh nông”.ộ ổ ứ ế ộ ụ ư
- Quân đ icó hai b ph n chính: quân tri u đình, quân đ a phộ ộ ậ ề ị ương,bao g m b binh,ồ ộ
th y binh, tủ ượng binh và k binh.ị
-Vũ khí có đao ki m, cung tên, h a đ ng, h a pháo.ế ỏ ồ ỏ
- Quân đ i độ ược luy n t p thệ ậ ường xuyên và b trí canh phòng n i hi m y u.ố ơ ể ế
3)Lu t pháp: ậ
-Vua Lê Thánh Tông ban hành b lu t m i :Qu c tri u hình lu t(lu t H ng Đ c)ộ ậ ớ ố ề ậ ậ ồ ứ -N i dung:ộ
+ B o v quy n l i c a vua và hoàng t c.ả ệ ề ợ ủ ộ
+ B o v quy n l i c a quan l i và giai c p th ng tr , đ a ch phong ki n.ả ệ ề ợ ủ ạ ấ ố ị ị ủ ế
Vua
Tự
Trung ương
Hộ Vua trực tiếp chỉ đạo
Phủ
Địa phương
Viện Hàn Lâm
Lễ
13 đạo Binh
Đô ti
Hình Công
Lại
Quốc Sử Viện
Ngự Sử Đài
Các cơ quan giúp việc các bộ
Thừa ti
Hiến ti
Huyện(Châu) Xã
Trang 3+ B o v ch quy n qu c gia, khuy n khích phát tri n kinh t , gi gìn truy n ả ệ ủ ề ố ế ể ế ữ ề
th ng t t đ p c a dân t c,b o v m t s quy n l i ph n ố ố ẹ ủ ộ ả ệ ộ ố ề ợ ụ ữ
UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
TU N 21: Ầ
TI T Ế 41 Bài 20: N ƯỚ C Đ I VI T TH I LÊ S ( 1428 – 1527) Ạ Ệ Ờ Ơ (TT)
II– TÌNH HÌNH KINH T - XÃ H I Ế Ộ
1) Kinh t : ế
a - Nông nghi p: ệ
- Nhà Lê cho 25 v n lính v quê s n xu t.ạ ề ả ấ
- Kêu g i dân phiêu tán v quê làm ru ng.ọ ề ộ
- Đ t m t s ch c quan chuyên v nông nghi p.ặ ộ ố ứ ề ệ
- Th c hi n phép quân đi n.ự ệ ề
- C m gi t trâu, bò và b t dân đi phu trong mùa g t, c y.ấ ế ắ ặ ấ
b -Công thương nghi pệ
+ Nhi u làng th công chuyên nghi p n i ti ng ra đ i Thăng Long là n i t p trung ề ủ ệ ổ ế ờ ơ ậ nhi u ngành ngh th công nh t ề ề ủ ấ
+Các công xưởng do nhà nước qu n lý g i là C c bách tác, chuyên s n xu t đ dùng ả ọ ụ ả ấ ồ cho vua, vũ khí, đúc ti n ề
-Thương nghi p:ệ
+ Khuy n khích l p ch m i và h p ch ế ậ ơ ớ ọ ợ
+ Buôn bán v i nớ ước ngoài được phát tri n Vân Đ n, H i Th ng, L ng S n, Tuyên ể ở ồ ộ ố ạ ơ Quang
2) Xã h i: ộ ( ch nêu các giai c p, t ng l p)ỉ ấ ầ ớ
- Giai c p nông dân, th th công, thấ ợ ủ ương nhân và nô tì
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 4
TI T Ế 42 Bài 20: N ƯỚ C Đ I VI T TH I LÊ S ( 1428 – 1527) Ạ Ệ Ờ Ơ (TT)
III– TÌNH HÌNH VĂN HÓA, GIÁO DỤC
1-Tình hình giáo dục và khoa cử:
- Lê Thái Tổ cho dựng lại Quốc tử giám ở kinh thành Thăng Long
- Ở các đạo , phủ đều có trường công, hằng năm mở khoa thi để tuyển chọn quan lại -Nội dung học tập, thi cử là các sách của đạo Nho Nho giáo chiếm địa vị độc tôn
- Phật giáo , Đạo giáo bị hạn chế
- Thời Lê sơ(1428-1527) Tổ chức được 26 khoa thi , lấy đỗ 989 tiến sĩ, 20 trạng nguyên
2-Văn học,khoa học, nghệ thuật:
a Văn học
Văn học chữ Hán chiếm ưu thế , văn học chữ Nôm giữ một vị trí quan trọng
Văn học thời Lê Sơ có nội dung yêu nước sâu sắc, thể hiện niềm tự hào dân tộc, khí phách anh hùng và tinh thần bất khuất của dân tộc
b Khoa học
+ Sử học có tác phẩm Đại Việt sử kí, Đại Việt sử kí toàn thư…
+Địa lí có tác phẩm Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí…
+ Yhọc có tác phẩm Bản thảo thực vật toát yếu…
+ Toán học có tác phẩm Đại thành toán pháp…
c Nghệ thuật
+Nghệ thuật sân khấu ca, múa, nhạc, chèo, tuồng …đều phát triển
+Điêu khắc có phong cách khối đồ sộ, kĩ thuật điêu luyện
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 5
UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
TU N 22: Ầ
Bài 21: ÔN TẬP CHƯƠNG IV(Khuyến khích học sinh tự học) Bài 22: SỰ SUY YẾU CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIÉN
TẬP QUYỀN ( Thế kỉ XVI – XVII ) (Không dạy) Tiết 43 Bài 23: KINH TẾ, VĂN HÓA THẾ KỈ XVI – XVIII.
I KNH TẾ
1 Nông nghiệp:
Đàng Ngoài: Chúa Trịnh không quan tâm đến sản xuất, nông nghiệp giảm sút, đời sống nhân
dân khó khăn
Đàng Trong: Chúa Nguyễn có biện pháp tích cực
- Khai hoang lập làng xóm mới
- Đặt phủ Gia Đinh lập làng
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi, nông nghiệp phát triển, đời sống nhân ổn định
2)Sự phát triển của nghề thủ công và buôn bán:
a -Thủ công nghiệp: Có nhiều làng thủ công nổi tiếng
+ Làng gốm Thổ Hà ( Bắc Giang), Bát Tràng ( Hà Nội)
+ Làng dệt La Khê ( Hà Tây), rèn sắt Nho Lâm ( Nghệ An)
+ Làng đường mía ở Quảng Nam
b - Thương nghiệp:
+ Buôn bán phát triển, nhất là ở vùng đồng bằng và ven biển đều có chợ và phố xá + Xuất hiện thêm một số đô thị, ngoài Thăng Long còn có Phố Hiến(Hưng Yên), Thanh Hà(Thừa Thiên- Huế),Hội An(Quảng Nam), Gia Định(Thành phố Hồ Chí Minh)
II VĂN HÓA: (Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê những thành tựu văn hóa tiêu
biểu.)
Nội dung Thành tựu Văn học
Khoa học
Sử học:………
Địa Lý:………
Yhọc:
Trang 6Toán học:
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Tiết 44 LÀM BÀI TẬP CHƯƠNG IV
A.Trắc nghiệm:
Câu 1:Chọn câu trả lời đúng nhất.
1 Lê Lợi người ở vùng nào?
A Nghệ An B Quảng Nam C Lam Sơn D Thăng Long
2 Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa vào thời gian nào?
A 7-2-1418 B 2-2-1418 C 7-7-1418 D 7-7-1418
Câu 2:Viết chữ (Đ), (S) vào …….dưới đây:
……Năm 1424, giải phóng Nghệ An.
……Năm 1425, chiến thắng Tốt Động – Chúc Động
……Năm 1426, giải phóng Tân Bình, Thuận Hóa
……3 -1- 1428, đất nước sạch bóng quân thù
Câu 3 Nối cột I với cột II cho đúng.
Cột I Cột II
Luật Hình Thư Thời Lê Sơ
Quốc Triều hình luật Thời Lý
Luật Hồng Đức Thời Trần
Câu 4 Viết vào chỗ trống các số liệu theo yêu cầu dưới đây về thời Lê Sơ.
-Số lần tổ chức khoa thi tiến sĩ:………
-Số tiến sĩ:…………
- Số trạng nguyên:…………
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 7
UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
Tu n 23 ầ
Ti t ế 45 ÔN TẬP KIỂM TRA
H c sinh h c các bài sau: 19,20,23 Chu n b ki m tra m t ti tọ ọ ẩ ị ể ộ ế
Ti t ế 46 KIỂM TRA MỘT TIẾT
I TR C NGHI M (3 Đ) Ắ Ệ
II T LU N (7 Đ) Ự Ậ
Trang 8UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
Tu n 24 L CH S Đ A PH ầ Ị Ử Ị ƯƠ NG
Ti t 47 ế Bài 3 ĐÀ NẴNG TRONG CÁC THẾ KỈ XIV – XVI
1 Đà Nẵng , một vị trí quan trọng về chiến lược và giao thương.
- Từ xa xưa, Đà Nẵng và Hội An liên lạc với nhau qua đường sông Cổ Cò Tàu thuyền Trung Hoa, Nhật Bản, Phi-lip-pin đến Hội An theo cửa biển Đà Nẵng
- Tại cửa biển Đà Nẵng, tàu thuyền làm xong thủ tục nhập cảnh mới được vào bến Hội An
- Từ khi sông Cổ Cò và cửa biển Đại Chiêm bị bồi lấp dần, tàu thuyền lui tới Hội An giảm sút, vịnh Đà Nẵng trở nên nhộn nhịp
2 Quần đảo Hoàng Sa – vùng lãnh thổ thiêng liêng của Đại Việt.
- Việt Nam là nhà nước đầu tiên chiếm hữu và thực thi chủ quyền của mình tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa
- Dưới thời các chúa Nguyễn đã thành lập các hải đội Hoàng Sa để đo đạc, cắm mốc và khai thác sản vật ở quần đảo này
- Đến thời Tây Sơn, chính quyền Tây Sơn ra quyết định phái Hội Đức hầu, cai đội Hoàng Sa, cưỡi bốn chiếc thuyền câu vượt biển ra Hoàng Sa cùng các xứ cù lao ngoài biển để ứng chiến chống kẻ ngoại xâm
- Như vậy sự chiếm hữu và thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa diễn ra hòa bình, liên tục trong suốt thời chúa Nguyễn, Tây Sơn mà không gặp phải sự phản kháng nào của các quốc gia khác
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 9
Ti t 48 ế LỊCH SỬ ĐỊA PHƯƠNG – LỊCH SỬ ĐÀ NẴNG.
BÀI 4 ĐÀ NẴNG TRONG NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX
1
Quần đảo Hoàng Sa dưới triều Nguyễn (1802-1884).
- Năm Gia Long thứ hai (1803), vua Gia Long tái lập đội Hoàng Sa
- Năm 1815, vua Gia Long sai đội Hoàng Sa ra đảo Hoàng Sa thăm dò đường biển
- Từ năm 1816, vua Gia Long cử thủy quân cùng với đội Hoàng Sa đi thuyền ra Hoàng Sa,
Trường Sa để khảo sát, đo đạc thủy trình, vẽ bản đồ, cắm mốc, dựng bia chủ quyền, lập miếu thờ và trồng cây
- Triều Nguyễn cũng thực hiện chế độ lương bổng, thưởng phạt đối với quan chức, binh lính
và dân binh thực hiện nhiệm vụ tại Hoàng Sa rất nghiêm túc Thông thường, dân binh đội Hoàng Sa luôn được thưởng từ 1 đến 2 quan tiền và miễn thuế vì cực khổ vất vả theo đoàn Còn các viên chỉ huy như cai đội, chánh suất đội, các viên chức tỉnh phái mà chậm trễ, lơ là đều bị trị tội rất nặng
- Như vậy, việc thực thi chủ quyền của Việt Nam trên quần đảo Hoàng Sa đã được nhà
Nguyễn tổ chức chặt chẽ và thường xuyên hơn trước, dưới nhiều hình thức và biện pháp khác nhau
2.
Đà Nẵng trong quan hệ giữa triều Nguyễn và thực dân phương Tây đến nửa đầu thế
kỉ XIX.
- Cuối thế kỉ XVI, các nước phương Tây: Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha thường qua lại
Đà Nẵng
- Đầu thế kỉ XIX, nhiều thuyền buôn của Pháp đến Đà Nẵng xin giao thương nhưng bị nhà Nguyễn cự tuyệt Từ đó, thực dân Pháp xúc tiến âm mưu xâm lược Việt Nam bằng vũ lực
- Nhà Nguyễn nhận thức rõ vị trí quan trọng của Đà Nẵng nên tăng cường hệ thống phòng thủ: xây thành lũy, tăng thêm quân, trang bị súng thần công… và tuần phòng nghiêm ngặt
- Nhà Nguyễn nhận thức rõ vị trí quan trọng của Đà Nẵng nên tăng cường hệ thống phòng thủ: xây thành lũy, tăng thêm quân, trang bị súng thần công… và tuần phòng nghiêm ngặt
- Năm 1840, Nguyễn Tri Phương được điều vào Đà Nẵng để đối phó với Pháp
- Năm 1858, Liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng xâm lược Đà Nẵng
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 10
UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
Tu n 25 ầ
Ti T 49 Ế Bài 27 : CHẾ ĐỘ PHONG KIẾN NHÀ NGUYỄN (2t)
I Tình hình chính trị - Kinh tế.
1 Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền
- 1802 nhà Nguyễn thành lập, Nguyễn Ánh đặt niên hiệu Gia Long, chọn Phú Xuân làm Kinh
Đô
- 1086 Nguyễn Ánh lên ngôi hoàng đế
- Pháp luật:1815 ban hành Luật Gia Long
2 Kinh tế dưới triều Nguyễn
a Nông nghiệp:
- Chú trọng khai hoang
- Lập ấp, đồn điền tăng thêm diện tích canh tác Ruộng đất tập trung trong tay địa chủ
- Đê điều không được quan tâm tu sửa, nạn tham nhũng phổ biến
b Thủ công nghiệp
- Lập nhiều xưởng sản xuất đúc súng, đúc tiền…
- Ngành khai thác mỏ được mở rộng (mỏ than, đồng, vàng…)
- Làng nghề thủ công ở nông thôn và thành thị phát triển
c Thương nghiệp:
- Nội thương:
+ Buôn bán mở rộng ở các thành thị, thị tứ
+ Phố chợ đông đúc, sầm uất, các mặt làng phong phú
- Ngoại thương:
+ Mở rộng buôn bán với các nước trong khu vực nhất là Trung Quốc
+ Hạn chế buôn bán với người phương tây
II Các cuộc nổi dậy của nhân dân (không dạy)
III TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 11
Ti T 50 Ế Bài 28 : SỰ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA DÂN TỘC CUỐI THẾ KỶ XVIII
-NỬA ĐẦU THẾ KỶ XIX I.Văn học- Nghệ thuật: (Khuyến khích học sinh tự học)
1 Văn học:
- Văn học dân gian: tục ngữ ca dao, truyện thơ dài, truyện tiếu lâm
- Văn học viết bằng chữ nôm phát triển, Truyện Kiều của Nguyễn Du, Chinh phụ ngâm khúc, cung oán ngâm khúc của Hồ Xuân Hương
- Nội dung: phản ánh sâu sắc cuộc sống xã hội đương thời, thể hiện tâm tư nguyện vọng của nhân dân
2 Nghệ thuật:
- Văn nghệ dân gian phát triển
+ Nghệ thuật sân khấu, chèo, tuồng, quan họ lý, hát dặm ở miền xuôi, hát lượm hát xoan ở miền núi
+ Tranh dân gian mang đậm tính dân tộc, đấu vật, chăn trâu thổi sáo, dòng tranh Đông Hồ
- Kiến trúc: Chùa Tây Phương, Đình Làng Đình Bảng (Bắc Ninh)
- Nghệ thuật tạc tượng, dúc đồng rất tài hoa
II Giáo dục,Khoa học-Kĩ thuật.(Hướng dẫn lập bảng thống kê các thành tựu tiêu biểu)
N i dung ộ Thành t u tiêu bi u ự ể
Sử học
Địa lý
Y học
Kỹ thuật
TRAO Đ I, PH N H I V KI N TH C BÀI H C C A H C SINHỔ Ả Ồ Ề Ế Ứ Ọ Ủ Ọ
Trang 12
UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
Tu n 26 ầ
TiẾT 51 Bài 29 : ÔN TẬP CHƯƠNG V VÀ CHƯƠNG VI
(Khuyến khích học sinh tự học)
Tiết 52- BÀI 30: TỔNG KẾT (không dạy)
Trang 13UBND QU N S N TRÀẬ Ơ
TR ƯỜ NG THCS HOÀNG SA H và tên HS: ọ N I DUNG Ộ KI N TH C Ế Ứ MÔN L CH S Ị L p Ử L P ớ 7/ Ớ 7
Tu n 27 ÔN T P H C KÌ II ầ Ậ Ọ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP SỬ 7 HỌC KÌ II (2019 – 2020)
1 Lê Lợi người ở vùng nào?
2 Ông là m t hào trộ ưởng có uy tín Lam S n Ông là ai ?ở ơ
3. Lê L i d ng c kh i nghĩa đâu ?ợ ự ờ ở ở
4 Có bao nhiêu người trong b ch huy nghĩa quân Lam S n ?ộ ỉ ơ
5. Lê L i d ng c kh i nghĩa vào năm nào ?ợ ự ờ ở
6. Năm nào quân Minh rút kh i nỏ ước ta ?
7. Vua Lê Thánh Tông ban hành b lu t nào ?ộ ậ
8. Đây là n i t p trung nhi u ngành ngh th công nh t.ơ ậ ề ề ủ ấ
9 Đây là một cảng buôn bán sầm uất ở Đàng ngoài thế kỉ XVIII.
10.Quần đảo Hoàng Sa thuộc huyện và thành phố nào ?
11 Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền vào năm nào ?
12 Bộ luật nhà Nguyễn có tên là gì ?
13 Trình bày nguyên nhân th ng l i và ý nghĩa l ch s c a cu c kh i nghĩa Lam S n.ắ ợ ị ử ủ ộ ở ơ
14 Trình bày tình hình kinh tế thời Lê sơ.
15 Tình hình giáo dục và khoa cử thời Lê sơ như thế nào ?