Hãy điền công thức hoá học thích hơp vào các khoảng trống trong các câu sau: a Chất khí nhẹ nhất là:……..... c Không tác dụng với kiềm và axit………..[r]
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn: 28/09
Tiết 3,4
OXIT TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS khắc sâu khái niệm oxit, tính chất hóa học của oxit
- Củng cố cách viết phương trình hóa học
- Biết cách giải bài tập về tính chất hóa học của oxit
II.TÀI LIỆU:
Sách giáo khoa, sách bài tập
III NỘI DUNG:
Tiế t 1
GV: Dùng phiếu học tập cĩ ghi về các bài tập
sau Yêu cầu các nhĩm thảo luận để hồn
thành :
a) Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống để
hồn thành các phương trình hố học sau :
Na2O + → NaOH
CuO + → CuCl2 + H2O
+ H2O → H2SO4
CO2 + → Ca(HCO3)2
SO3 + → Na2SO4 + H2O
b) Trong các cặp chất sau đây cặp chất nào cĩ
phản ứng hố học xảy ra, cặp chất nào ko xảy
ra (viết ptpư nếu cĩ)
Fe2O3 + H2O ->
SiO2 + H2O ->
CuO + NaOH ->
ZnO + HCl ->
CO2 + H2SO4 ->
SO2 + KOH ->
Al2O3 + NaOH ->
GV: Cho các nhĩm thảo luận, gọi 2 h/s lên
bảng
+ Gọi h/s nhận xét bài làm => gv bổ sung
Bài tập tự luận nâng cao SGK:
BT6 (Trang 6)
Cho 1,6 g đồng (II) oxit tác dụng với 100 g dd
axit sunfuric cĩ nồng độ 20%
a, Viết pthh
b, Tính nồng độ % của các chất cĩ trong dd
sau khi phản ứng kết thúc
GV yêu cầu học sinh tĩm tắt đề và nêu cách
HS: các nhĩm thảo luận, đại diện 2 nhĩm lên bảng, nhĩm khác bổ sung
a) Na2O + H2O → 2NaOH CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
SO3 + H2O → H2SO4
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
SO3 + NaOH → Na2SO4 + H2O
b) Fe2O3 + H2O -> Khơng SiO2 + H2O -> Khơng CuO + NaOH -> Khơng ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
CO2 + H2SO4 -> Khơng
SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
Al2O3 + NaOH -> Cĩ
BT6
mCuO = 1,6g
mddH ❑2 SO ❑4 =100g C% H ❑2 SO ❑4 = 20%
a pthh
b tính C% của các chất trong dd sau pư
Giải
a pthh CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O b.Nồng độ phần trăm các chất
nCuO =1,6/80 = 0,02 (mol)
Trang 2giải sau đó tiến hành giải bài toán - Khối lượng H2SO4 trong dd là:
Từ C% H ❑2 SO ❑4 = mct/mdd *100% = 20%
⇒ m H ❑2 SO ❑4 = 20g
nH ❑2 SO ❑4 = 20/98 0,2 (mol)
- Theo pt thì lượng CuO pư hết còn lượng
H2SO4 dư
- Khối lượng CuSO4 sinh ra sau phản ứng:
nCuSO ❑4 = nCuO = 0,02 (mol)
mCuSO ❑4 = 0,02 * 160 = 3,2 (g)
- Khối lượng H2SO4 còn dưsau phản ứng:
m H ❑2 SO ❑4 pư = 0,02 * 98 = 1,96 (g)
m H ❑2 SO ❑4 dư = 20 – 1,96 = 18,04 (g)
- Nồng độ % các chất trong dd sau phản ứng:
+ mdd = 100 + 1,6 = 101,6 (g) + C% CuSO ❑4 = 3,2/101,6 * 100% 3,15%
+ C% H ❑2 SO ❑4 = 18,04/101,6*100% 17,76%
Tiết 2 Câu 1: Khi oxit axit tác dụng với nước ta được:
a) Axit b) Bazo c) Dung dịch oxit d) Còn tuỳ thuộc vào từng oxit
Câu 2: Có những chất sau: H2O; NaOH; CO2; Na2O các cặp chất có thể phản ứng với
nhau là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
Câu 3: Oxit nào sau đây có % về khối lượng oxi trong phân tử là 50%:
a) SO2 b) CO2 c) NO2 d) N2O5
Câu 4: Khi cho CaO vào nước ta thu được:
a) Dung dịch CaO b) Dung dịch Ca(OH)2
c) Chất không tan Ca(OH)2 d) Cả b và c
Câu 5: Khi cho SO3 vào nước ta thu được:
a) Dung dịch SO3 b) Dung dịch H2SO4
c) SO3 không tan trong nước d) Dung dịch H2SO3
Câu 6: Có các chất khí sau: CO; CO2; H2; SO2; N2 Hãy điền công thức hoá học thích hơp vào các khoảng trống trong các câu sau:
a) Chất khí nhẹ nhất là:…… b) Chất khí nặng nhất là:………
c) Các chất khí nhẹ hơn kk là: ……… d) Các oxit axit là:………
Câu 7: Có các oxit : CaO; CO2; SO2; CuO; Na2O; CO Hãy cho biết các oxit nào có thuộc tính sau:
a) Không tác dụng với kiềm ………… b) không tác dụng với axit
Trang 3c) Khơng tác dụng với kiềm và axit……… d) Tác dụng với nước
Câu 8: Cho 1,6g Fe2O3 tác dụng với 100ml dd axit HCl 1M Sau phản ứng giả sử thể tích
dd khơng thay đổi, nồng độ axit HCl trong dd sau phản ứng là:
a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5m d) 0,6M
Đáp án
1a, 2b, 3a, 4d, 5d
6a) H2 b) SO2 c) CO, N2 d) CO2, SO2
7a: CaO, CuO, Na2O, CO b) CO2, SO2, CO c) CO d) CaO, Na2O, CO2, SO2
8d,
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Học lại các công thức tính toán hoá học
- Ơn lại về axit
V RÚT KINH NGHIỆM:
Ký duyệt tuần 2