1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiet 101 toan 6

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 95,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Thực hiện tính các biểu thức số có chứa các phép tính trên tập hợp các số nguyªn.. Rút kinh nghiệm..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/4/2012 Ngày dạy: 21/4/2012

Tiết 96 : Luyện tập

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:-Học sinh củng cố và khắc sâu qui tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc 2.Kỹ năng:Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

3.Thái độ:Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các bài tập mang tính thực tiễn

B Ph ơng tiện dạy học:

Giáo án, bảng phụ, SGK, Máy tính bỏ túi

C.Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động 1: Bài cũ:(7phút)

Nêu qui tắc tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

Cho học sinh làm bài tập 117 SGK

Biết 13,21.3 =39, 63

39,63 : 5 =7,926

Tìm 3

5 của 13, 21

Hoạt động 2: Luyện tập(26phút)

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 121 SGK

GV kiểm tra bài tập về nhà của 1 số học sinh

dơi lớp

Gọi học sinh đọc bài tập 122 (SGK) Nguyên

liệu muối da gồm: rau cải, hành tơi, đờng,

muối Khối lợng hành đờng và muối theo thứ

tự bằng 5%; 1

1000 và

3

40 khối lợng rau cải

Gọi học sinh lên bảng làm

Bài123:Cả lớp cùng làm – HS thảo luận

nhóm

-Để khẳng định đợc ngời bán hàng tính giá

mới đúng hay sai ta phải làm gì?

Em hãy kiểm tra xem ngời bán hàng tính giá

mới có đúng không ?

Sửa lại các mặt hàng A, D giá đúng

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

(10phút)

Ví dụ: 1 quyển sách giá 8.000đ Tìm giá mới

của quyển sách đó sau khi giảm giá 15%

GV tổ chức cho học sinh tìm hiểu SGK và

thảo luận theo nhóm

Bài 117 (SGK) 13,21 3

5 = (13,21.3): 5 = 7,926 7,926 5

3 = (7,926.5) : 3 = 13,21 Bài 121 (SGK-T52)

Tóm tắt:Quảng đờng HN - HP: 102km Xe lửa xuất phát từ HN đi đợc 3

5 quảng đờng

? Xe lửa còn cách HP ? km

Giải

Xe lửa xuất phát từ HN đã đi đợc quảng đ-ờng là: 102 3

5 = 61,2 (km) Vậy xe lửa còn cách HP

102 - 61,2 = 40,8 (km)

Đáp số : 40,8 km Bài 122: (SGK - T53) Bài gải: Tìm 5% của 2kg 1

1000 của 2kg và

3

40 của 2 kg Thuộc loại toán tìm giá trị phân số của 1 số cho trớc

2 5% = 0,1 (kg) hành

2 1

1000 = 0,002 (kg) đờng

2 3

40 = 0,15 (kg) muối Bài 123 (SGK) GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 123

Trả lời:

Các mặt hàng B, C, E đợc tính đúng với giá mới còn A, D sai

A = 315.000đ

D = 405.000đ

Bài 124:

Giá mới của quyển sách sau khi giảm giá 15% là

Trang 2

Cách sử dụng máy tính bỏ túi

áp dụng để kiểm tra giá mới của các mặt

hàng trong bài tập 123

Vậy giá mới quyển sách là 6800đ

Sử dụng cách này làm bài tập 125

Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà: (2phút) Xem lại các bài tập đã chửa

Làm bài tập 125, 126, 127 SBT T24

Tiết 97: Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Mục tiêu:

Học sinh nhận biết và hiểu qui tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó có kĩ năng vận dụng qui tắc đó để tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của nó

Biết vận dụng 1 qui tắc để giải một số baùi toán thực tế

II Ph ơng tiện dạy học

SGK, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Bài cũ: Muốn tìm giá trị phân số của một số cho trớc ta làm thế nào

m

n của b bằng b

m

n (m, n  N, n 0 )

Hoạt động 2: Tìm tòi phát hiện kiến

thức mới

Gọi HS đọc ví dụ ở SGK GV gợi ý nh

SGK

GV: Nh vậy để tìm một số biết

3

5 của

nó bằng 27 ta thấy 27: 3

5 Qua ví dụ trên hãy cho biết muốn tìm

một số biết

m

n của nó bằng a, em làm

nh thế nào ?

Qui tắc:

GV cho học sinh làm bài tập ?1

1 Ví dụ: Xét bài toán

3

5 số học sinh của lớp 6A là 27 bạn Hỏi

lớp 6A có bao nhiêu HS ?

Giải:

Nếu gọi số học sinh của lớp 6A là x Theo đề bài ta phải tìm x sao cho 3

5 của x bằng 27

Ta có: x 3

5 = 27  x = 27 :

3 5  x = 27 3

5 = 45 Trả lời: Lớp 6A có 45 học sinh

2 Qui tắc:

Trang 3

a Tìm 1 số biết 2

7 của nó bằng 14

b Tìm một số biết 3 2

5 của nó bằng

− 2

3

Cho học sinh làm bài tập ?2

Gọi học sinh đọc đề bài

Để tìm 350l nớc ứng với phân số nào ?

ở đây a là số nào ?

m

n là phân số nào ?

Cho học sinh làm bài tập 126 SGK

Gọi học sinh lên bảng trình bày

Gọi HS đọc bài 157

Cho hoạt động nhóm

13,32 7 = 93,24 (1)

93,24 : 3 = 31,08 (2)

Muốn tìm một số biết

m

n của nó bằng a

ta tính a :

m

n (m, n  N*) Bài tập ?1 a, Số đó là 14 : 2

7 = 14. 7

2 = 49

b Đối 3 2

5 =

17 5

Số đó là : − 2

3 :

17

5 =

− 2

3

5 17

= − 10

51 Bài ?2: ở đây a = 350 l

m

n là 1 -

13

20 =

7

20 dung tích bể

Vậy a :

m

n = 350 :

7

20 = 350

20 7

=1000l Hoạt động 3: Củng cố luyện tập:

Bài 126 (SGK) Tìm một số biết a) 2

3 của nó bằng 7,2

2

3 = 10,8 b) 1 3

7 của nó bằng -5 nên số đó là -5 : 1 3

7 = -5

7

10 =

− 7

2 = -3,5 Bài 127: Hoạt động nhóm:

a) Số phải tìm là 13,32 : 3

7 = 13, 32

7

3 = (13,32 7) : 3

Theo (1) theo (2) b) Số phải tìm là:

31,08 : 7

3 = 31,08

3

7 =

93 , 24

7 (theo 1)

= 13,62 (theo 2) Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà:

Học thuộc qui tắc và só sánh 2 dạng toán ở bài 14 và bài 15

Làm bài tập 130, 131 (SGK -T55)

Bài tập 128, 131 SBT - T24

Tiết sau chuẩn bị máy tính bỏ túi Fx 220

Trang 4

Ngày soạn:21/4/2012 Ngày dạy: 23/4/2012

Tiết 99 luyện tập

A

Mục tiêu:

1.Kiến thức:Học sinh củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm một số biết giá trị phân số của

2.Kỹ năng: Có kỷ năng thành thạo khi tìm một số biết giá trị phân số của nó.

Sử dụng máy tính bỏ túi đúng thao tác khi giải bài tập toán về tìm một số biết giá trị phân

số cuả nó

3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận trong tính toán và trình bày bài.

B

Ph ơng tiện dạy học:

SGK, bảng phụ, máy tính bỏ túi, hình vẽ 11 phóng to

C

Các hoạt động dạy học:

H

Đ1 : kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc tìm 1 khi biết

m

n của nó bằng a

chữa bài tập 128 (SBT - T24)

Tìm một số biết a) 2

5 % của nó bằng 1,5 b) 35

8 % của nó bằng 5,8

HĐ 2 Luyện tập

Gọi học sinh đọc bài tập 135

GV phân tích để học sinh hiểu đợc thế

nào là kế hoạch hay hay dự định và trên

Bài 135(SGK - T56) Tóm tắt:Xí nghiệp đã thực hiện 5

9 kế hoạch, còn phải làm 560 sản phẩm Tính số sản phẩm theo kế hoạch

Trang 5

thực tế đã thực hiện 5

9 kế hoạch

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Cho học sinh tự đọc và thực hành

theo SGK

Sử dụng máy tính kiểm tra lại đáp số

của bài 128, 129, 131

Giải

560 sản phẩm ứng với 1 - 5

9 =

4 9 (KH)

Vậy số sản phẩm đợc giao theo kế hoạch là

560: 4

9 = 560

9

4 = 1260 (SP) Bài toán: Tìm 1 số biết 60% của nó bằng 18

Nút ấn: 1 8 : 6 0 % kg = 30 Vậy số phải tìm là 30

Bài 136 (SGK -T56)

Đo viên gạch nặng 3 kg

Hoạt động 3: Thực hiện tính các biểu thức số có chứa các phép tính trên tập hợp các số nguyên.

Ví dụ 10 (-12) + 22 : (-11) - 23

ấn 10 x 12 + 22: 11 (+/-) - 2 shift x7 3 = -130

? Thực hiện các phép tính trên tập hợp số nguyên khác với tập hợp các số tự nhiên ở điểm nào ?

áp dụng tính 5 (-3)2 - 14 8 +(-31)

Hoạt dộng 4: Các phép tính về phân số

Ví dụ1: Tính 7

15+

5 12

ấn 7 ab/c 15 + ab/c 12 = kết quả 53

60

Ví dụ 2: Tính 13

21

5

14=

11

42 ấn tơng tự nh ví dụ 1

Ví dụ 3: Tính 4 5

6.

2

29:2

1 3

ấn 4 ab/c 5 ab/c 6 x 2 ab/c 29 : 2ab/c 1ab/c = 1

7 Chú ý: Khi ấn = ab/c máy tính sẽ đối phân số ra số thập phân

Hoạt động 4: Các phép tính về số thập phân(5phút)

Ví dụ: Tính 3,5 + 1,2 - 2,37

ấn 3 5 + 1 2 - 2 37 = 2,33

VD tính 1,5 2 : 0,3

ấn 1 5 x 2 : 0 3 = 10

Hoạt động 5: Cách sử dụng phím nhớ

GV để thêm số a vào nội dung bộ nhớ ta ấn M

Để bớt số ở nội dung bộ nhớ ta ấn MR hay RM hay khi xoá nhớ ta ấn 0 Min hau AC Min hoặc OFF

Ví dụ 3 x 6 + 8 x 5 ta cần ấn 3 x M+ Min 8 x 5 M+ MR : 58

Hoạt động 6;H ớng dẫn về nhà :

Ôn lại các bài thực hiện trên máy tính

Đọc trớc bài 16

Rỳt kinh nghiệm

Trang 6

Ngày soạn: 22/4/2012 Ngày dạy:24/4/2012 Tiết 100 : Tìm tỉ số của hai số

A

Mục tiêu :

1.

Kiến thức : Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của 2 số, tỉ số phần trăm tỉ lệ

xích

2.Kỹ năng:Có kỉ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm , tỉ lệ xích.

3.Thái độ:Có ý thức áp dụng các kiến thức và kỷ năng nói trên vào việc giải một số bài

toán thực tiễn

B

Ph ơng tiện dạy học :

SGK, bảng phụ,

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tỉ số hai số

GV nêu ví dụ

một hỡnh chử nhật có chiều rộng 3m

Chiều dài 4m Tìm tỉ số giữa đo chiều

rộng và số đo chiều dài của hỡnh chử

nhật đú ?

Vậy tỉ số của 2 số a và b là gì ?

Kí hiệu ?

Hãy lấy ví dụ về tỉ số ?

GV chú ý a và b có thể là các số

nguyên, có thể là phân số, là số thập

phân

Còn phân số a

b thì cả a và b phải là

các số nguyên

GV nêu chú ý về tỉ số của 2 đại lợng có

cùng đơn vị đo

Gọi HS đọc ví dụ ở SGK cho HS tự giải

Hoạt động 2: Tỉ số phần trăm

Trong thực hành ta thờng dùng tỉ số dới

dạng tỉ số dới dạng tỉ số phần trăm với

KH % thay cho 1

100

ở lớp 5 để tìm tỉ số % của 2 số ta làm

thế nào ?

Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số a và

b ta làm thế nào ?

1

Tỉ số của hai số

- Tỉ số của hai số

- Tỉ số giữa số đo chiều rộng và số đo chiều dài của hỡnh chử nhật là

3 : 4 = 3

4=0 ,75

Tỉ số giữa 2 số a và b ( b  0)

là thờng trong phép chia số a cho số b

Kí hiệu a

b hoặc a : b

Ví dụ: 4

5;

1,7

3 , 85 ;

3

7;

−1

2

- Khái niệm về tỉ số thờng đợc dùng khi nói về thơng của 2 đại lợng (cùng loại

và cùng đơn vị đo)

Ví dụ: Đoạn thẳng AB dài 20cm, đoạn thẳng CD dài 1cm Tìm tỉ số độ dài của

đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD

Giải

AB = 20cm; CD = 1m = 100cm Vậy tỉ số đọ dài của đoạn thẳng AB và

CD là 20

100=

1 5

2

Tỉ số phần trăm:

Ví dụ Tìm tỉ số phần trăm của số 78,1

và 25

78 ,1

25 =

78 , 1

25 100

1

100=

78 , 1 100 %

25 =312 , 4 % Qui tắc:Muốn tìm tỉ số % của 2 số a và

b ta nhân a với 100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả a 100 %

b

?1 Tìm tỉ số % của a) 5 và 8

Trang 7

Cho HS làm bài tập ?1

Tìm tỉ số % của

a) 5 và 8

b) 25 kg và 3

10 tạ

Hoạt động 3: Tỉ lệ xích

GV cho HS quan sát một bản đồ VN và

giới thiệu tỉ lệ xích của bản đồ đó GV

giới thiệu

5

8=

5 100 %

8 =62 , 5 % b) Đổi 3

10 tạ = 0,3 tạ = 30 kg 25

30=

25 100 %

1

3 % 3

Tỉ lệ xích:

Tỉ lệ xích T của bản vẽ là tỉ số khoảng cách a giữa hai điểm trên bản vẽ và khoảng cách b giữa 2 điểm trên thực tế

T =

a

b (a, b cùng đơn vị đo)

VD: Nếu khoảng cách a trên bản đố là 1cm khoảng cách b thực tế là 1km thì tỉ

lệ xích của bản đồ là 1

100000 Bài tập ?2 a = 16,2 cm

b = 1620km = 162.000.000 cm

T a

16 , 2

162 000 000=

1

10 000 000

Hoạt động 4: Củng cố

Thế nào là tỉ số giữa 2 số a và b ( b  0)

Nêu qui tắc chuyển từ tỉ số %

Cho học sinh làm bài tập 137, 138, 139

Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà

Học thuộc bài theo SGK và vở ghi

BTVN: 140, 141 đến 142 SGK T58 - T59

Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 23/4/2012 Ngày dạy: 25/4/2012 Tiết 101 Luyện tập

A

Mục tiêu:

1

Kiến thức : Củng cố các kiến thức, qui tắc về tỉ số, tỉ số % tỉ lệ xích.

2.Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năngtìm tỉ số, tỉ số % của 2 số, luyện về tỉ số, tỉ số % vào việc giải

một số bài toán thực tế

3.Thái độ:Giáo dục ý thức hợp tác nhóm , ý thức vận dụng trong thực tiễn.

B Ph ơng tiện dạy học: SGK, bảng phụ ghi câu hỏi bài tập, ảnh cầu Mĩ Thuận hình 12 trang

9 SGK phóng to

Trang 8

Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Bài cũ

Muốn tìm tỉ số % của 2 số a và b ta làm thế nào ? Viết công thức:

Bài tập 139 (SBT) Tìm tỉ số % của

a) 23

7 và 1

13 21

Ta tính: 23

7 : 1

13

21 =

17

7 :

34

21=

17

17.

21

34=

3 2 Vậy tỉ số % của 23

7 và 1

13

21 bằng

3 100

2 %=150 % b) 0,3 tạ và 50 kg Đổi 0,3 tạ = 30 kg

Ta tính tỉ số % của 30kg và 50kg bằng 30 100 %

Hoạt động 2: Luyện tập(30phút)

Họi HS làm bài tập 142 SGK

Em hiểu thế nào khi nói đến vàng 4 số 9

(9999)

Gọi HS đọc bài tập 143

a) Trong 40 kg nớc biển có 2kg muối

Tính tỉ số % muối trong nớc biển

GV ra thêm câu b, c

b) Để có 10 tấn muối cần lấy bao nhiêu

nớc biển

Bài toán này thuộc loại toán gì ?

c) Trong 20 tấn nớc biển chứa bao nhiêu

muối ?

Bài tập này thuộc dạng gi ?

Xây dựng công thức liên hệ giữa 3 bài

toán về %

Gọi học sinh đọc đề bài 146 SGK

Tóm tắt đề

Nêu công thức tính tỉ lệ xích

T =

a

b (a là khoảng cách giữa 2 điểm

t-ơng ứng trên thực tế)

Gọi học sinh lên bảng trình bày GV

treo ảnh cầu Mĩ Thuận T59SGK phóng

to

Yêu cầu học sinh đọc đề bài và tóm tắt

GV giáo dục lòng yêu nớc và tự hào về

sự phát triển của đất nớc cho HS

Bài 142(SGK -T59) Giải

Vàng 4 số 9 (9999) nghĩa là trong

10000 g "vàng" này chứa tới 9999 g vàng nguyên chất , tỉ lệ vàng nguyên chất là 9999

10000 = 99,99%

Bài 143:

a) Tỉ số phần trăm muối trong nớc biển

là 2 100

b, Để có110 tấn muối thì lợng nớc biển cần là:

10: 5

10=

100 10

5 =200 tấn

c, Lợng muối chứa trong 20 tấn nớc biển là: 20.5% = 20 5

100 = 1 tấn

a

b P% => a = b P%

b = a: P%

Bài 146: ( SGK Trang 59:

T = 1

125 a= 56,408 (con) Tính b =?

Giải Theo công thức: T = a

b ; b =

a T

Chiều dài thật của máy bay là:

b =

56 , 408

1 25

= 65, 408 125

= 7051 (cm) = 70,51 m Bài 147: Tóm tắt

b =1535m; T = 1

20000 tính a (m)

Trang 9

T =

a

b => a = b - T

a = 1535 1

20000 = 0,07675 (m) = 7,675 (cm)

HĐ3: Củng cố:(5phút)

Giáo viên hệ thống lại các kiến thức đa vận dụng để làm các bài tập trên

HĐ4: H ớng dẫn về nhà:(3phút) Ôn tập các kiến thức về tỷ số, tỷ số %, tỷ lệ xích

Tiết sau đa máy tính Casio Fx - 220 ( hoặc loại máy tính năng tơng tự

Ngày soạn: Ngày dạy

Tiết 102: Luyện tập

Dạy thực hành trên máy tính Casio Fx - 220 ( tiếp theo)

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: Thông qua các tiết thực hành học sinh biết lu phép tính và hằng số Biết tính các phép tính gần đúng, làm tròn số

2.Học sinh có kỹ năng tính tỷ số phần trăm của 2 số trên máy tính Biết làm tốt các phép tính về số đo góc và số đo thời gian trên máy tính bỏ túi

3.Thái độ:Giáo dục ý thức hợp tác , sáng tạo trong học tập

B.Ph ơng tiện dạy học:

Máy tính bỏ túi Casio Fx - 220 (hoặc loại máy tính có tính năng tơng tự) bảng hụ ghi các

ấn nút, các ví dụ

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: L u phép tính và hằng số(15phút)

Chữ K hiện lên khi phép tính và hằng số đợc lu

Ví dụ 1: Tính 3 + 2,3; 6 + 2, 3

ấn 2 3 + + 3 = 5,3

6 = 8,3

Ví dụ 2: Tính 2,3 x 12 ; -9 x 12

ấn 12 x x 2 3 = 27, 6

9 +/- - 108

Ví dụ 3: Tính 17 + 17 + 17 + 17

ấn 17 + + = = = kq 68

Còn cách nào để tính ví dụ 3:

Ví dụ 4 Tính 1,72; 1,73; 174

ấn: 1,72: 1 7 x x = 2,89

1,73 = 4,913

1,74 = 8,3521

Trang 10

Hoạt động 2: Phép tính gần đúng, làm tròn số.(10phút)

Bài tập Tìm giá trị gần đúng chính xác đến 0,01

a) 17 3

7 ấn 17 ab/c 3 ab/c 7 = ab/c kq 17,43

b) 88 7

10 Tìm x = (

3

4+2

5

8 ): 0,875 (HS tự giải) Hoạt động 3: Cách tìm tỉ số % của 2 số(10phút)

Ví dụ 1: Tính tỉ số của 3 với 12

ấn 3 ab/c 12 = kq 1

4 ấn tiếp ab/c kết quả 0,25

Ví dụ 2 Tính tỉ số % của 3 với 12

ấn 3 : 12 shift % kq 25%

Ví dụ 3 Tính tỉ số % của 2 2

5 và

4 5

ấn 2 ab/c 2 ab/c 5 : 4 a b/c 5 Shift % kq : 300%

Hoạt động 4: Các phép tính về số đo góc, số đo thời gian(10phút)

GV ngời ta đo thời gian bằng giờ, phút, giây

1 giờ 60 phút, 1 phút : 60 giây

Ngời ta đo góc bằng độ, phút giây

1 độ = 60 phút; 1 phút = 60 giây

Khi tính toán phần này dùng nút O'''

Ví dụ: 38025' + 11035'

ấn 38 O''' 25 O''' + 11 O''' 35 O''' = Shift O''' kq 500

Ví dụ 2: 4 giờ 15 phút + 3 giờ 55 phút

ấn 4 O''' 15 O''' + 3 O''' 55 O''' = Shift O''' kq 8 giờ 10 phút

Hoạt động 5: Củng cố(3phút) : Giáo viên hệ thống lại các hình thức dùng máy tính

để tính

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà(2phút) Ôn lại bài thực hành trên máy tính

Nghiên cứu trics bài 17

Ngày đăng: 10/06/2021, 09:26

w