1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra Toan 6 tiet 68

2 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Câu 1: Xác định câu đúng sai trong các câu sau: 1 Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.. 2 Nếu a là số nguyên âm thì a5 là số nguyên dương.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM

TRƯỜNG THCS PHÚ THỊ

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 CHƯƠNG I1

NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Xác định câu đúng sai trong các câu sau:

1) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương

2) Nếu a là số nguyên âm thì a5 là số nguyên dương

3) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

4) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên

Câu 2: Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

1) Kết quả phép tính (–6).(–35) là:

2) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2018 – (5 – 9 + 2017) ta được:

A 2018 + 5 – 9 – 2017 B 2018 – 5 – 9 + 2017

C 2018 – 5 + 9 – 2017 D 2018 – 5 + 9 + 2017

3) Trong tập hợp các số nguyên tập hợp các ước của 5 là:

A {1 ; -1} B {5 ; -5} C {1 ; 5} D {1; -1; 5; -5}

4) Kết quả của phép tính: (-2)3 .5 là

A 40 B - 40 C 30 D - 30

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1(1,5 điểm): a) Tìm năm bội của (– 11)

b) Tìm tất cả các ước của 6

c) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn:  7   x 6

Bài 2 (3 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

a) (– 35) + (–142) + 35 + 42

b) 15.(– 14) + 15.(– 6) + (– 20) 25

c) |– 18| – (–27) + 63 – (63 + 27)

d) – 65.( 87 - 17) – 87.(17 – 65 )

Bài 3 (2 điểm): Tìm số nguyên x biết

a) 42 + x = 13 b) 82 – (15 + x) = 92

c) 17 – (43 - |x| ) = 45

d) –1 + 2 – 3 + 4 – 5 + – x = – 1009

Bài 4: (0,5 điểm): Tìm số nguyên x, y, z Biết

(x + y - z) 2 + (x – y + 2) 2 + (z + 4) 2 = 0

PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM TRƯỜNG THCS PHÚ THỊ

ĐỀ 2

ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 CHƯƠNG I1

NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Xác định câu đúng sai trong các câu sau:

1) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên

2) Tích của ba số nguyên âm là một số nguyên dương

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số nguyên dương

4) Không có số nguyên âm lớn nhất

Câu 2: Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

1) Tính: (–8).(–25) kết quả là:

2) Khi bỏ dấu ngoặc biểu thức (a + b) – (c – d) bằng:

3) Trong tập hợp các số nguyên tập hợp các ước của 7 là:

A {1 ; -1} B {7 ; -7} C {1 ; 7} D {1; -1; 7; -7} 4) Kết quả của phép tính: (-5)3 .2 là

A -30 B 30 C -250 D 250

II Tự luận (7 điểm) Bài 1(1,5 điểm): a) Tìm 5 bội của – 7

b) Tìm tất cả các ước của 9 c) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên thỏa mãn: – 6 < x < 7

Bài 2 (3 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

a) (– 42) + (–158) + 42 + 58 b) 12.(– 16) + 12.(–14) + (– 30) 8 c) |– 21| – (–58) + 26 – (26 + 58) d) 72.(28 – 49 ) + 28.(– 49 – 72 )

Bài 3 (2 điểm): Tìm số nguyên x biết

a) 53 + x = 16 b) 56 – (x + 13 ) = 85 c) 15 – (23 - |x| ) = 37 d) 1 - 2 + 3 - 4 + 5 – 6 + + x = 1009

Trang 2

Bài 4: (0,5 điểm): Tìm số nguyên x, y, z Biết

(x - y + z) 2 + ( x + y – 3) 2 + (z + 5) 2 = 0

BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Xác định câu đúng sai:

Trả lời đúng mỗi câu 0,25 đ (0,25 x 4 = 1đ)

Câu 2: Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Trả lời đúng mỗi câu 0,5 đ (0,5 x 4 = 1đ)

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1(1,5 điểm): a) 0,5 đ

b) 0,5đ

c) 0,5 đ (liệt kê đúng, đủ: 0,25đ; tính tổng đúng; 0,25đ)

Bài 2 (3 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể).

a) 0,75đ b) 0,75đ

c) 0,75đ d) 0,75đ

Bài 3 (2 điểm): Tìm số nguyên x biết

a) 0,5đ b) 0,5đ

c) 0,5đ d) 0,5đ

Bài 4: (0,5 điểm):

Ngày đăng: 10/12/2021, 05:14

w