Định hướng phát triển năng lực - Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học II.. CHUẨN BỊ -Giáo viên[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/10/2020 tiết 8
ĐOẠN THẲNG - ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
-Biết khái niệm đoạn thẳng, đo độ dài đoạn thẳng
2.Kỹ năng
- HS biết vẽ đoạn thẳng.
- Biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia
- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
3.Tư duy
- Biết quan sát ,tư duy logic,khả năng diễn đạt,khả năng khái quát hóa.
4.Thái độ
- Vẽ hình cẩn thận, chính xác.
5 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học
II CHUẨN BỊ
-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
Giáo án, sgk, sgv
-Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về chia hai lũy thừa cùng cơ số
III PHƯƠNG PHÁP
- Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
HS1:? Thế nào là một tia? Em hãy lên
bảng vẽ một tia?
HS2: Cho 2 điểm A và B.Hãy vẽ đoạn
thẳng AB?
?Hình này gồm bao nhiêu điểm Đó là
những điểm nào?
Trang 2Hoạt động : BÀI TẬP(30’)
-Mục tiờu: Áp dụng kiến thức để làm bài tập
-Phương phỏp: vấn đỏp, luyện tập, hoạt động nhúm
- Phương tiện: Mỏy chiếu, SGK
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật động nóo viết, kĩ thuật hỏi và trả lời
B A
B A
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trờng hợp
- lần lợt học sinh đọc giao điểm 2
đoạn thẳng bất kì
Bài 30 SBT (100)
- Vẽ đoạn thẳng AB
- Vẽ tia AB
- Vẽ đờng thẳng AB Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đờng thẳng AB
b, M ẻ đoạn thẳng AB
c, N ẻ tia AB, Nẽđoạn thẳng AB
d, P ẻ tia đối của tia BN, P ẽđoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đờng thẳng gốc M đi qua I Bài 33
Trang 3D
C D
C A
D
B
A
B
A
C
D P
Q
Bài 36:
- Vẽ đờng thẳng a
- Lấy A ẻ a; B ẻ a, C ẻ a
- Lấy D ẽa Vẽ tia DB, đoạn thẳng DA, DC
Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm nào thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng có
đầu mút 2 trong 4 điểm đó
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3
điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên
Bài 34: Đầu đề Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm
đó
Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
4 Củng cố (6’)
? Nờu cỏch đo độ dài đoạn thẳng? So sỏnh hai đoạn thẳng?
Bài 40(119-SGK)
- HS thực hành đo => kết quả
Bài 45 (119-SGK)
Trang 4- Dự đoán chu vi hình a và b
- Đo các đoạn thẳng-> Tính chu vi
Qua bài cần nắm được độ dài đường đoạn thẳng m> 0 Cách đo độ dài đoạn thẳng=> SO sánh đồ dài 2 đoạn thẳng, tính chu vi các hình
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Nắm vững nhận xét về độ dài đoạn thẳng, cách đo đt, cách so sánh hai đoạnthẳng
- Làm các bài tập : 40 ; 42 ; 45 ; trang 119 SGK