Xác định công suất cần thiết của đông cơ Công suất yêu cầu lớn nhất trên trục động cơ được xác định theo công thức: Pyc = Pct / =Plv/ Trong đó : Plv= F... Xác định tốc độ đồng bộ của
Trang 1MỤC LỤC
A : TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG 3
I Chọn động cơ 3
1 Xác định công suất cần thiết của đông cơ 3
2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ 4
II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 4
III TÍNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC 5
B.THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 6
I : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI 6
1.chọn loại đai và tiết diện đai 6
2.Chọn đường kính hai bánh đai d 1 và d 2 6
3.Xác định khoảng cách trục a : 7
4.Tính số đai Z: 8
5.Các thông số cơ bản của bánh đai 8
6.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục : 9
7.Tổng hợp các thong số của bộ truyền đai 9
II:THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT 10
1.Thông số yêu cầu: 10
2.Chọn vật liệu: 11
3.Xác định ứng suất cho phép: 11
4.Tính toán thiết kế bộ truyền 11
5.Tính lực tác dụng lên trục 14
6.Bảng thông số 14
C.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 15
I.Tính chọn khớp nối 15
1.Chọn khớp nối: 15
2.Kiểm nghiêm khớp nối: 16
3.Lực tác dụng lên trục 17
II.Xác định lực và sơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục: 18
Trang 21.Sơ đồ phân bố lực chung: 18
2.Xác định sơ bộ đường kính trục 18
3.Xác định khỏang cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực: 19
4.Tính cho trục 2 20
5.Kiểm nghiệm độ bền then 25
6.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 25
III.Thiết kế ổ lăn cho trục II 28
1.Chọn loại ổ lăn 28
2.Chọn cấp chính xác cho ổ 28
3.Chọn kích thước ổ đũa côn cho gối đỡ 3,4 29
D.THIẾT KẾ KẾT CẤU VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 31
1.Kết cấu hộp giảm tốc 31
2.Kết cấu các bộ phận,chi tiết khác 34
E.Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp 35
1.Bôi trơn 35
2.Điều chỉnh ăn khớp 35
F.BẢNG KÊ CÁC KIỂU LẮP,TRỊ SỐ SAI LỆCH GIỚI HẠN VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 36
Trang 3BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI
-a: TÝNH TO¸N HÖ DÉN §éNG
Thông số đầu vào:
1.Lực kéo băng tải F = 6490 (N)
2 Vận tốc băng tải v = 0.45(m/s)
3 Đường kinh tang D = 285 (mm)
5 Số ca làm việc soca = 1 ca
7 Đặc tính làm việc : Va đập nhẹ
I Chọn động cơ
1 Xác định công suất cần thiết của đông cơ
Công suất yêu cầu lớn nhất trên trục động cơ được xác định theo công thức:
Pyc = Pct / =Plv/
Trong đó :
Plv= F v
6490 0 , 45
Với F,v là lực kéo và vận tốc băng tải
- Hiệu suất chung của hệ dẫn động
Trang 4Theo sơ đồ tải trọng đề bài thì : = ol3 k bt ngoài .bt trong
Tra bảng 2.3, ta được các hiệu suất:
- ol = 0,995 - Hiệu suất của 1 cặp ổ lăn
( vì ổ lăn được che kín)
- k = 0.99 - hiệu suất khớp nối trục đàn hồi;
- bt ngoµi = 0,95 - hiệu suất của bộ truyền đai;
=> Pyc = Plv / = 2.92 / 0.76 3.84 KW
2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ
Theo bảng 2.4 (sách tính toán thiết kế…tr 21);
Chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc trục vít- bánh vít
Trang 5Số vòng quay sơ bộ của động cơ nsb :
nsb = nlv usb = 30,1.42 = 1264.2 vg/ph
Theo bảng hụ lục P 1.1 ( sách tính toán thiết kế tr 234)
Ta chọn được kiểu động cỏ : K132S4
Các thông số kỹ thuật của động cơ như sau :
Pđc = 4,0 KW ; nđc = 1445 vg/ph ;
% =85,0 ; cos = 0,83 ;khối lượng động cỏ :58kg
II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
Kết luận : ungoài=2,5 ; utrong=19,14
III TÍNH CÁC THÔNG SỐ TRÊN CÁC TRỤC
Trang 7B.THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI
Thông số yêu cầu:
-P = Pdc = 3,83 (kw)
-T1 = Tdc= 25312,46 (kw)
-n1 = ndc= 1445 (vong/phut)
-β=30(độ)
1.Chọn loại đai và tiết diện đai
Chọn loại đai thang thường
Tra đồ thị 4.1 trang 59 với Pdc và ndc như trên ta được tiết diện đai A
2.Chọn đường kính hai bánh đai d1 và d2
Kiểm tra vận tốc đai:
V=πD d 1 n160000 =3,14.180.144560000 =13,61 (m/s) <vmac=25 (m/s) thỏa mãn Xác định d2 : d2=u.d1.(1-ε¿ =2,5.180.(1-0.03)=436,5 mm
Tỉ số truyền thực tế ut = d 1(1−ε) d 2 =180(1−0.03)450 =2.56
U =⃒= ⃒ ⃒= ⃒2,56−2,52,56 =0,0234=2.34 %<4%⃒= ⃒
Trang 8Theo bảng 4.13 chọn chiều dai đai tiêu chuẩn L=2000 mm
Số vòng chạy của đai trong 1s là : i = v/L =13.61/2 =6.8 (m/s) <
Trang 96.Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục :
Lực căng ban đầu :
Trang 10F0 = 780 P K đ v Cαα Z + Fv
Trang 12Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải : [σ H]max=2 σc h=2.200=400 MPa
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải : [σ F]max=0,8 σ c h=0,8.200=160 MPa
4.Tính toán thiết kế bộ truyền
a.Tính toán thiết kế
Trang 13θ chọn theo bảng 7.5θ=86
→ K H=1.1,2=1,2
Trang 14Tra bảng được [σ H]=182,82 MPa
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng bánh vít:
Vậy không cần chọn lại vật liệu.
Hiệu suất bộ truyền trục vít (ct 7.22[1]):
c.Kiểm nghiệm răng bánh vít về độ bền uốn:
Tra bảng 7.8[1] → Y F=1,54
Trang 15Vậy ứng suất sinh ra là:
σ F=1,4 T2 Y F K F
b2d2m n =
1,4.936026,49.1,54 1,270.304 7,84 =14,52<[σ F]=90,07 MPa
Trang 16Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi đẻ nối trục
Chọn khớp nối theo điều kiện: {T t ≤ T kn cf
Trang 17T t –Mômen xoắn tính toán T t=k T
k-Hệ số chế độ làm việc tra bảng 16.1[2] tr 58 lấy k=1,2
Do vậy T t=k T =1,2.936026,49=1123231,79(N mm) = 1123,23179 (N.m) Tra bảng 16.10a[2] tr 68 với điều kiện
2.Kiểm nghiêm khớp nối:
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
a)Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
σ d= 2k T
Z D o d0l3≤ [σ d]
σ d -Ứng suất dập cho phép của vòng cao su [σ d]=2 ÷ 4 Mpa
Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
σ d= 2 kT
Z D0d0l3=
2.1,2.936026,498.200 24 44 =1,33<[σd]
b)Điều kiện bền của chốt:
Trang 18σ u= k T l1
0,1.d03 D0 Z ≤[σ u]
Trong đó:
[σ u]- Ứng suất uốn cho phép của chôt.Ta lấy [σ u]=(60÷ 80) MPa;
Do vậy,ứng suất sinh ra trên chốt:
σ u= k T l1
0,1.d3o D0 Z=
1,2.936026,49 520,1.243.200.8 =24,41<[σu]
Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Môment xoắn lớn nhất có thể truyền
được
1000(N.m) Đường kính lớn nhất có thể của nối
trục
Trang 19II.Xác định lực và sơ đồ phân bố lực tác dụng lên trục:
1.Sơ đồ phân bố lực chung:
Trang 20Chọn d2=65 mm
Tra bảng 10.2[1] tr 189
Với d2=65 mmthì chiều rộng ổ lăn b 0 II=33 mm
3.Xác định khỏang cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Trang 23z x
Fa2
Fly20
Flx20
Fr2 Ft2
Fly21
194489 1523 354003
172224
936026,49
Mx
My T
Trang 2412,8
8,12
6,4 7,04 6,756,05 3,753,19
Trang 25d)Mômen uốn tổng và mômen tương đương tại các tiết diện:
Trang 266.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
a)Trục I coi như đảm bảo đọ bền mỏi
b)Tính cho trục II:
Điều kiện để đảm bảo độ bền mỏi của trục:
Trang 28Với K y : Hệ số tăng bền K y=1(Khôngtăng bền)
ε σ , ε τ : Hệ số kể đến sự ảnh h ư ởngcủa kích thư ớctiết diệntrục đến gi ớ i hạn mỏi
Trang 29→ s τ 22= τ−1
k τd 22 τ a 22+ψ τ σ m22=
151,72,09.11,03≈ 6
Tại tiết diệnnguy hiểm nhất trục II đảmbảo điều kiện bền.
Vậy ta có thể kết luậntrục II đảmbảo điềukiện bền
III.Thiết kế ổ lăn cho trục II
1.Chọn loại ổ lăn
Tính F rtại các gối đỡ 3 và 4
Trang 30trục vít bánh vít có yêu cầu cao về độ cứng của ổ nên dùng ổ đũa
côn cho cả hai gối trục 3 và 4.Lắp 2 ổ đũa côn đối nhau để hạn chế trục di chuyển dọc trục.
3.Chọn kích thước ổ đũa côn cho gối đỡ 3,4
a)Chọn ổ theo khả năng tải động:
Khả năng tải động Cα d=Q m
√L Trong đó:
Q: Tải trọng động quy ước (kN)
L:Tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay.
Trang 31M là bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn,m=3 đối với ổ bi,bằng 10/3 với ổ đũa
L h: tuổi thọ của ổ tính bằng giờ thì
Đối với ổ đũa côn:
Q=(XV F r+Y F a)k t k d
Do ổ có vòng trong quay nên V=1
X,Y: Hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục tra bảng 11.4[1] Với gối đỡ 3 {Y =0,4 cotgα=0,4 cotg(13,17 °)=1,7 X=0.4
Trang 32Tải trong quy ước cho gối 3:
Tải trong quy ước cho gối 3:
Trang 34D.THIẾT KẾ KẾT CẤU VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC
Chọn bề mặt lắp ghép nắp với thân là bề mặt đi qua trục bánh vít
để lắp bánh vít và các chi tiết khác lên trục dễ dàng.
b.Xác định kích thước cơ bản của vỏ hộp:
Trang 36Bề rộng : K1=3 d1=60 (mm)
Trang 37q ≥ K1+2 δ=60+2.10=80 (mm) q=80(mm)
Giữa bánh vít với thành trong hộp
Trang 38e.Nút tháo dầu
Chọn loại nút tháo dầu trụ trong bảng 18.7[1]
f.Kiểm tra mức dầu:
Dùng que thăm dầu tiêu chuẩn.
g.Cốc lót:
Chiều dày vai và bích cốc lót δ1=δ2=δ=6 (mm)
Trang 39a.Phương pháp bôi trơn:
Ngâm trục vít trong dầu ,ngâm dầu ngập zen trục vít nhưng không vượt quá đường ngang tâm con lăn dưới cùng.
Ổ lăn trên trục vít được bôi trơn do dầu bắn lên
Ổ lăn trên trục bánh vít được bôi trơn bằng mỡ,thay mở định kỳ b.Chọn loại dầu bôi trơn
Tra bảng 18.12 , 18.13[1] chọn loại dầu bôi trơn là dầu ô tô máy kéo
AK 15 độ nhớt (50° Cα)≥ 135 centistoc
(100° Cα)≥ 15 centistoc
Lượng dầu V=0,6.N=0,6.6=3,6(lit)
2.Điều chỉnh ăn khớp
Để đảm bảo ăn khớp chính xác giữa ren của trục vít và răng của bánh vít,cần bảo đảm khoảng cách trục,góc giữa 2 trục…
Để điều chỉnh ăn khớp có thể dịch chuyển trục cùng với bánh vít
đã cố định trên nó nhờ bộ đệm điều chỉnh lắp giữa nắp ổ và vỏ hộp,bộ đệm giữa cốc lót và thân hộp
Trang 40F.BẢNG KÊ CÁC KIỂU LẮP,TRỊ SỐ SAI LỆCH GIỚI HẠN
Trang 41với cốc lót
0
0,040/00