1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 3 Tuần 33 - Trường Tiểu học Hội Hợp B

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ.. Kĩ năng: V[r]

Trang 1

Giáo án đại số 8 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing1

Ngày dạy: 15/12 (8B), 17/12 (8B) TUẦN 17

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các khái niệm: Phân thức

đại số, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ

2 Kĩ năng: Vận dụng các qui tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia phân thức để

giải các bài toán một cách hợp lý, đúng quy tắc phép tính ngắn gọn, dễ hiểu

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tư duy sáng tạo

B PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, vấn đáp.

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức củ.

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

II Kiểm tra bài củ: Kết hợp khi ôn tập.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung kiến thức

*HĐ1: Khái niệm về phân thức

đại số và tính chất của phân thức.

+ GV: Nêu câu hỏi SGK HS trả lời

Các phép toán trên tập hợp các

phân thức đại số.

+ GV: Cho học sinh lần lượt trả lời

các câu hỏi 6, 7, 8, 9 , 10, 11, 12 và

chốt lại

I Khái niệm về phân thức đại số và tính chất của phân thức.

II Các phép toán trên tập hợp các PTđại số.

* Phép cộng:+ Cùng mẫu : A B A B

M M M

+ Khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện cộng

* Phép trừ:+ Phân thức đối của kí hiệu là A

B A

B

=

A B

B B

* Quy tắc phép trừ: A C A ( C)

B D   B D

* Phép nhân: A C: A D C ( 0)

B DB C D

* Phép chia + PT nghịch đảo của phân thức khác 0 là A

B

B A

+ A C: A D C ( 0)

B DB C D

Lop8.net

Trang 2

Giáo án đại số 8 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing2

*HĐ3: Thực hành giải bài tập

- GV hướng dẫn phần a

- HS làm theo yêu cầu của giáo

viên

- 1 HS lên bảng

- Dưới lớp cùng làm

- Tương tự HS lên bảng trình bày

phần b

* GV: Em nào có cách trình bày

bài toán dạng này theo cách khác

+ Ta có thể biến đổi trở thành vế

trái hoặc ngược lại

+ Hoặc có thể rút gọn phân thức

- GV gọi 3 HS lên bảng thực hiện

phép tính

1

x

x

x x x x

Ta có:

2 2

x x x x x

x x x x x x x

=> B =

2

(x 1)

x

2

2

.

x x x x

III Thực hành giải bài tập

1 Chữa bài 57 ( SGK)

Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau đây bằng nhau:

a) 3 và

x

x x

 

Ta có: 3(2x2 +x – 6) = 6x2 + 3x – 18 (2x+3) (3x+6) = 6x2 + 3x – 18

Vậy: 3(2x2 +x – 6) = (2x+3) (3x+6) Suy ra: 3 =

x

x x

 

b) 2 22 2 26

x x

x x x x

2 Chữa bài 58: Thực hiện phép tính sau:

a)

c) 1 32 . 22

x x

x x x x

= 22 1 2 2( 1)2 2 1

4 Củng cố: Trong bài

5 Dặn dò:

- Xem lại các kiến thức đã ôn tập

- Ôn tập các kiến thức còn lại

E RÚT KINH NGHIỆM

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w