1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

slike bài giảng thầy tuấn lý thuyết tài chính tiền tệ

217 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 678 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các yếu tố làm dịch chuyển đ ờng cung vốn –Của cải, thu nhập –Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng t ơng đối giữa tài sản đang xem xét trái phiếu và tài sản thay thế –Rủi ro –Tính thanh khoản...

Trang 2

N i dung c a mụn h c ội dung của mụn học ủa mụn học ọc

• Hoạt động của hệ thống tài chính: thị tr ờng tài chính và các trung gian tài chính

• Vai trò của chính phủ trong hệ thống tài chính

–Chính sách tài khoá

–Chính sách tiền tệ

–Điều hành hệ thống tài chính

Trang 3

Tµi liÖu tham kh¶o

• Frederic S Mishkin, TiÒn tÖ, Ng©n hµng vµ thÞ

Trang 5

i Tiền tệ

1 Sự phát triển của các hình thái tiền tệ

a có tiền

dụng đóng vai trò là ph ơng tiện trao đổi nh

gia súc, thóc, nồi đồng, và vàng bạc

uỷ nhiệm chi để thực hiện thanh toán

Trang 6

• HÖ thèng chuyÓn kho¶n ®iÖn tö (electric funds transfer system) vµ sö dông c¸c thÎ thanh to¸n C¸c cöa hµng víi m¸y vµ thiÕt bÞ ngo¹i vi

chuyªn dông sÏ thùc hiÖn c¸c giao dÞch khi c¸ nh©n mua hµng ho¸ vµ dÞch vô (th ¬ng m¹i ®iÖn tö)

Trang 7

2 Các chức năng của tiền

• Khái niệm

• Chức năng của tiền:

–Ph ơng tiện thanh toán/trao đổi

–Đơn vị đánh giá-th ớc đo giá trị

–Ph ơng tiện cất giữ giá trị

• Khái niệm tính thanh khoản/tính lỏng:

Trang 9

3 C¸c phÐp ®o l îng tiÒn cung øng

• M1= C + D : tiÒn mÆt ®ang l u hµnh + tiÒn göi

thanh to¸n, tiÒn göi kh«ng kú h¹n

• M2 = M1 + tiÒn göi kú h¹n mÖnh gi¸ (sè d ) nhá

• M3 = M2 + tiÒn göi kú h¹n mÖnh gi¸ lín

• Khèi tiÒn tÖ më réng L = M3 + giÊy tê cã gi¸

kh¸c nh tÝn phiÕu kho b¹c, th ¬ng phiÕu, hèi phiÕu

® îc NH chÊp nhËn

Trang 10

4 Chế độ tiền tệ

• Khái niệm: là ph ơng thức mà một quốc gia

thực hiện việc phát hành và quản lý l u thông tiền tệ

• Chế độ tiền tệ bao gồm 3 yếu tố

Trang 14

–Qu¶n lý danh môc ®Çu t

• Tµi chÝnh doanh nghiÖp

• C¸c trung gian tµi chÝnh

• Tµi chÝnh nhµ n íc

Trang 16

C¸c nguån th«ng tin tham kh¶o

• Thêi b¸o kinh tÕ ViÖt Nam

Trang 17

B i 2 ài 2

Nh ng v n ững vấn đề cơ bản về lãi ấn đề cơ bản về lãi ơ bản về lãi ản về lãi c b n v lãi ề cơ bản về lãi

su t ấn

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 19

• Ví d : m t ng ụ: một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ội dung của môn học ười gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, i g i ti t ki m 10 tri u ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, đồng trong 6 tháng, ng trong 6 tháng,

lãi su t 0,6%/tháng, lãi v g c nh n cu i k Tính ti n lãi ấn ài 2 ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi ận cuối kỳ Tính tiền lãi ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi ỳ Tính tiền lãi ề cơ bản về lãi

h ng tháng v t ng s ti n ài 2 ài 2 ổng số tiền được nhận sau 6 tháng? ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi ề cơ bản về lãi được nhận sau 6 tháng? c nh n sau 6 tháng? ận cuối kỳ Tính tiền lãi

Trang 21

• Ví dụ: một ng ời gửi tiết kiệm 10 triệu đồng

trong 6 tháng, lãi suất 0,6%/tháng tính theo lãi kép, lãi và gốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi

tháng 1, 2, 3 và tổng số tiền đ ợc nhận sau 6

tháng?

Trang 22

• Khi nào dùng lãi đơn, khi nào dùng lãi kép?

• Ví dụ: một ng ời gửi tiết kiệm 10 triệu đồng kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 0,6%/tháng, lãi và gốc

nhận cuối kỳ Tính số tiền mà ng ời này đ ợc

lĩnh sau 1 năm?

Trang 23

• Gi¸ trÞ theo thêi gian cña tiÒn

–L·i suÊt chiÕt khÊu vµ gi¸ trÞ hiÖn t¹i

Cn = Co x (1+i) n

-> Co = Cn / (1+i) n

–VD gi¸ trÞ hiÖn t¹i cña 1 kho¶n thu nhËp, 1 dßng thu nhËp

Trang 24

2 C¸c ph©n biÖt vÒ l·i suÊt

Trang 25

• Lãi su t danh ngh a ấn ĩa

–Khái ni m: ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng,

–VD A: món vay đơ bản về lãi n tr ị

giá 100 tri u k h n 1 ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ỳ Tính tiền lãi ạn 1

n m lãi su t 10%/n m ăm lãi suất 10%/năm ấn ăm lãi suất 10%/năm

–VD B: Trái phi u chính ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng,

ph m nh giá 100, k ủa môn học ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ỳ Tính tiền lãi

h n 5 n m, lãi su t ạn 1 ăm lãi suất 10%/năm ấn

coupon tr h ng n m l ản về lãi ài 2 ăm lãi suất 10%/năm ài 2

10%/n m ăm lãi suất 10%/năm

Trang 26

• Lãi su t hi u qu ấn ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ản về lãi

– Khái ni m ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng,

– VD: món cho vay đơ bản về lãi n A trên nh ng tr lãi tr ở trên nhưng trả lãi trước ư ản về lãi ước c

• i = (100-90)/90 x 100% = 11,11%

– VD: Tín phi u kho b c m nh giá 100 k h n 1 n m ang ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ạn 1 ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ỳ Tính tiền lãi ạn 1 ăm lãi suất 10%/năm đ được nhận sau 6 tháng? c bán

v i giá 90 ớc

– 90 = 100 / (1+ihq)1

– VD: Vi t công th c xác nh lãi su t hi u qu c a trái phi u B n u ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ức xác định lãi suất hiệu quả của trái phiếu B nếu đị ấn ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ản về lãi ủa môn học ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng,

nó ang đ được nhận sau 6 tháng? c bán v i giá 95 ớc

Trang 27

• ihq=11,36%/n m ăm lãi suất 10%/năm

• Ls hi u qu trong tr ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ản về lãi ười gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ng h p n y ợc nhận sau 6 tháng? ài 2 được nhận sau 6 tháng? c g i l lãi ọc ài 2

su t ho n v n/lãi su t áo h n ấn ài 2 ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi ấn đ ạn 1

• T su t l i nhu n ỷ suất lợi nhuận ấn ợc nhận sau 6 tháng? ận cuối kỳ Tính tiền lãi

%100

P

C P

P R

t

t

t  

 

Trang 31

• Nếu lãi suất là 10%, một chứng khoán đem lại 1100

đôla vào cuối năm, 1210 vào cuối năm sau đó và 1331 vào cuối năm thứ 3 thì giá chứng khoán hiện tại là bao nhiêu?

• Nếu chứng khoán đó đ ợc bán với giá 4000 thì lãi suất hoàn vốn là cao hơn hay thấp hơn 10%?

Trang 32

• Viết công thức xác định lãi suất hoàn vốn của trái

phiếu mệnh giá 1000 kỳ hạn 20 năm lãi suất trả hàng năm 10% đang đ ợc bán với giá 2000.

• Tính lãi suất hoàn vốn của 1 trái phiếu chiết khấu có mệnh giá 1000 kỳ hạn 1 năm đang đ ợc bán với giá

800.

• Tính lãi suất hoàn vốn của món vay đơn trị giá 1 triệu, yêu cầu trả 2 triệu sau 5 năm.

Trang 33

• Tr¸i phiÕu mÖnh gi¸ 1000 nµo cã l·i suÊt hoµn vèn cao h¬n: tr¸i phiÕu kú h¹n 20 n¨m cã l·i suÊt hiÖn hµnh 15% hay tr¸i phiÕu kú h¹n 1

n¨m b¸n gi¸ 800 cã l·i suÊt hiÖn hµnh 5%?

• B¹n sÏ chän lo¹i tr¸i phiÕu nµo: tr¸i phiÕu kú h¹n 1 n¨m cã l·i suÊt hoµn vèn 9% hay tÝn

phiÕu kho b¹c kú h¹n 1 n¨m cã l·i suÊt tÝnh

gi¶m 8,9%?

Trang 34

• Bạn sẽ chọn loại tiết kiệm nào: trả lãi sau với lãi suất 8,4%/năm hay loại trả lãi tr ớc với lãi suất 8%/năm?

• Bạn sẽ tiếp tục nắm giữ trái phiếu nào thì hơn khi có một sự sụt giảm về lãi suất: trái phiếu dài hạn hay trái phiếu ngắn hạn? Vì sao?

–Trong tr ờng hợp lãi suất tăng lên, quyết định của bạn sẽ nh thế nào?

Trang 35

3 Lý thuyết về l ợng cầu tài sản

• Nếu nh có 300 tỷ, anh chị sẽ đầu t vào những loại tài sản nào?

–Giải thích quyết định đó?

Trang 36

• Các giả thiết về nhà đầu t trên thị tr ờng

–Tối đa hoá lợi ích

–Hành động hợp lý

–Không thích rủi ro

Trang 37

• Các yếu tố tác động tới cầu đối với tài sản tài chính

–Thu nhập, của cải

–Lợi tức dự tính t ơng đối của tài sản xem xét so với tài sản thay thế

Trang 38

Kinh tÕ suy tho¸i (P=0,5) Lîi tøc kú väng

Hïng

An 20% 0% 0%x0,5+20%x0,5=10%VNM

12% 4% 4%x0,5+12%x0,5=8%

Trang 39

–Rủi ro: độ lệch chuẩn của lợi tức kỳ vọng

–Tính thanh khoản/tính lỏng

Trang 40

Bµi tËp

• Gi i thích vì sao b n s thêm ho c gi m ản về lãi ạn 1 ẽ thêm hoặc giảm ặng Anh Tuấn ản về lãi

b t ý mu n mua c phi u c a VNM trong ớc ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi ổng số tiền được nhận sau 6 tháng? ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ủa môn học

các tình hu ng sau:ốc nhận cuối kỳ Tính tiền lãi

–C a c i c a b n b suy gi m ủa môn học ản về lãi ủa môn học ạn 1 ị ản về lãi

–B n d tính nó s nâng giá trong th i gian t i ạn 1 ự tính nó sẽ nâng giá trong thời gian tới ẽ thêm hoặc giảm ời gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ớc

–Th tr ị ười gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ng trái phi u tr nên l ng h n ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ở trên nhưng trả lãi trước ỏng hơn ơ bản về lãi

–B n trù li u v ng t ng giá ạn 1 ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ài 2 ăm lãi suất 10%/năm

–Giá c trên th tr ản về lãi ị ười gửi tiết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ng trái phi u tr nên b t ết kiệm 10 triệu đồng trong 6 tháng, ở trên nhưng trả lãi trước ấn

nh h n

đị ơ bản về lãi

Trang 41

• Cho biết bạn sẽ tăng hay giảm bớt ý muốn mua ngôi nhà trong các tình huống sau:

–Bạn vừa thừa kế 100.000 đôla

–Chi phí môi giới BĐS giảm từ 6% xuống 4% giá bán

–Bạn dự tính cổ phiếu REE tăng gấp đôi trong năm tới

–Bạn dự tính giá nhà sẽ giảm

Trang 42

–B¹n dù tÝnh l·i suÊt t¨ng.

Trang 43

• Cho biÕt b¹n sÏ thªm hoÆc gi¶m bít ý muèn

mua tr¸i phiÕu EVN trong nh÷ng t×nh huèng

Trang 44

• Giả sử bạn đang sở hữu một đội bóng đá, bạn

sẽ đa dạng hoá bằng cách mua cổ phần ở

–Một đội bóng rổ

–Một công ty d ợc phẩm

Trang 45

4 Các yếu tố tác động tới lãi suất

a) Mô hình cung & cầu

Trang 46

• Các yếu tố làm dịch chuyển đ ờng cung vốn

–Của cải, thu nhập

–Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng t ơng đối giữa tài sản

đang xem xét (trái phiếu) và tài sản thay thế

–Rủi ro

–Tính thanh khoản

Trang 47

• C¸c yÕu tè lµm dÞch chuyÓn ® êng cÇu vèn

–Kh¶ n¨ng sinh lîi cña c¸c c¬ héi ®Çu t

Trang 49

49

Trang 51

51

Trang 52

John M Keynes

b) M« h×nh cung & cÇu ph

¬ng tiÖn thanh to¸n (tiÒn

mÆt)

• X©y dùng m« h×nh

–CÇu tiÒn

–Cung tiÒn

Trang 55

Thu nhËp vµ Møc gi¸ t¨ng

Trang 56

L îng tiÒn cung øng t¨ng

Trang 58

• L îng tiÒn cung øng t¨ng cã thùc sù lµm gi¶m l·i suÊt trong nÒn kinh tÕ?(tr.169)

Trang 59

59

Trang 60

60

Trang 61

61

Trang 62

5 Cấu trúc của lãi suất

• Các đặc điểm của lãi suất trên thị tr ờng

–Có nhiều loại lãi suất khác nhau

–Các lãi suất thay đổi cùng chiều với nhau

–Lãi suất dài hạn th ờng cao hơn lãi suất ngắn hạn

Trang 63

a) Cấu trúc rủi ro của lãi suất

–2 loại trái phiếu có cùng kỳ hạn nh ng có lãi suất khác nhau, là vì sự khác nhau về:

• Mức độ rủi ro: rủi ro trả nợ/ rủi ro vỡ nợ

• Tính thanh khoản

• Khác biệt trong chính sách thuế

Trang 64

Møc bï rñi ro Tr¸i phiÕu chÝnh phñ Tr¸i phiÕu c«ng ty

Trang 66

66

Trang 67

–Lý thuyết thị tr ờng phân đoạn

• Giả thiết: trái phiếu ở những kỳ hạn thanh toán khác nhau là những hàng hoá hoàn toàn không thay thế nhau

• Kết luận: lãi suất của trái phiếu ở những kỳ hạn khác nhau là do cung cầu vốn ở những kỳ hạn đó quyết định

và bởi vì dân chúng u tiên nắm giữ các trái phiếu ngắn hạn (do rủi ro thấp hơn) nên làm cho lãi suất dài hạn cao hơn lãi suất ngắn hạn

Trang 68

Møc bï kú h¹n Tr¸i phiÕu ng¾n h¹n Tr¸i phiÕu dµi h¹n

Trang 69

–Lý thuyết về môi tr ờng u tiên

• Giả thiết: nhà đầu t u tiên nắm giữ các trái phiếu có kỳ hạn thanh toán trùng với kỳ hạn đầu t của họ, nh ng vẫn quan tâm đến lợi tức của trái phiếu ở những kỳ hạn

khác, và sẵn sàng nắm giữ trái phiếu ở những kỳ hạn khác đó nếu nh lãi suất là hấp dẫn

• Kết luận: lãi suất dài hạn bằng bình quân lãi suất ngắn hạn dự tính trong thời gian tồn tại của trái phiếu cộng với mức bù kỳ hạn d ơng t ơng ứng với cung cầu ở từng

kỳ hạn.

Trang 70

70

Trang 71

Kết luận

• Lãi suất danh nghĩa = f (lãi suất thực, mức bù

kỳ hạn, mức bù rủi ro, lạm phát dự tính)

• Liên hệ thực tế diễn biến lãi suất ở Việt Nam?

–Lãi suất huy động và cho vay của các NHTM?

–Lãi suất đầu thầu trái phiếu chính phủ?

–Lãi suất giao dịch của các loại trái phiếu trên thị tr ờng thứ cấp?

–Lãi suất giao dịch của trái phiếu CP trên thị tr ờng

tự do???

Trang 72

Nhắc lại nội dung bài 2

• Các khái niệm về lãi suất

• Lý thuyết về l ợng cầu tài sản

• Các yếu tố tác động tới lãi suất

• Cấu trúc của lãi suất

Trang 73

B i 3 Ngân sách nh n ài 2 ài 2 ước c

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 75

1 Khái niệm NSNN

• Là một bản dự toán các khoản thu chi của nhà

n ớc đã đ ợc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

và đ ợc thực hiện trong vòng 1 năm để đảm bảo thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà n

ớc

Trang 78

• Thu từ các hoạt động kinh tế của nhà n ớc

–Thu từ sử dụng vốn NSNN

–Thu từ bán, cho thuê tài sản thuộc sở hữu nhà n ớc

• Thu từ các khoản đóng góp tự nguyện của các

tổ chức cá nhân trong và ngoài n ớc

• Thu từ vay nợ trong và ngoài n ớc

Trang 79

Dù to¸n thu NSNN 2006

(file word)

Trang 80

3 Chi NSNN

• Chi th êng xuyªn

• Chi ®Çu t ph¸t triÓn

Trang 81

4 Bội chi NSNN

• Là tình trạng xảy ra khi tổng chi tiêu của ngân sách v ợt quá các khoản thu trong cân đối của ngân sách (từ thuế, phí, lệ phí, các hoạt động kinh tế của nhà n ớc)

• Mức bội chi NS: tỷ lệ % GDP hoặc trong %

tổng thu NS

Trang 82

• Nguyªn nh©n

–Kh¸ch quan: do thiªn tai, do chu kú kinh doanh

–Chñ quan: do yÕu kÐm trong qu¶n lý thu, chi NS

–C¾t gi¶m chi tiªu cña nhµ n íc

• KiÓm so¸t th©m hôt NSNN:

Trang 83

–Quan hệ về mặt thẩm quyền ban hành và ra quyết

định các vấn đề liên quan tới thu chi NSNN

–Quan hệ trong chu trình NSNN

Trang 84

§ång Th¸p 1.259 1.988 -655

Trang 86

Kết luận

• Bài tập: Bình luận về đặc điểm thu chi NSNN ở

VN trong thời gian qua và các biện pháp hoàn thiện (www.mof.gov.vn phần Nghiên cứu)

• Tham khảo thêm: Luật Ngân sách 2002

Trang 87

Bài 4 tài chính doanh

nghi p ệm 10 triệu đồng trong 6 tháng,

Ths §Æng Anh TuÊn

Trang 89

1 Nội dung cơ bản của TCDN

• Quyết định đầu t : mua sắm tài sản cố định

• Quyết định tài trợ: huy động vốn

• Quản lý tài chính ngắn hạn:

• Chính sách cổ tức

Trang 90

Mục đích của TCDN

• Tối đa hoá lợi nhuận?

• Tối đa hoá doanh thu?

• Cắt giảm chi phí?

• Tối đa hoá giá trị vốn chủ sở hữu

Trang 92

• Vốn vay

–Nghĩa vụ nợ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty

–Phải hoàn trả gốc và lãi trong kỳ hạn xác định

–Đ ợc h ởng quyền u tiên thanh toán tr ớc chủ sở hữu khi công ty giải thể, phá sản

–Không phải chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của công ty

Trang 93

3 Các ph ơng thức huy động vốn chủ sở hữu

• Góp vốn: bằng tiền hoặc hiện vật hoặc bằng

quyền kinh doanh, bằng sáng chế, phát minh, quyền sở hữu trí tuệ, th ơng hiệu v.v….C

–Khái niệm về vốn điều lệ, vốn pháp định

• Huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu

–Khái niệm cổ phiếu, cổ đông, cổ tức, cổ phiếu th ờng, cổ phiếu u đãi, cổ phiếu vô danh, ghi danh, mệnh giá, thị giá, số l ợng cổ phiếu l u hành, cổ

phiếu quĩ, EPS (earning per share), hệ số P/E….C

–Quyền và lợi ích của các cổ đông (tr.74)

Trang 94

–Nghiªn cøu mét vÝ dô thùc tÕ

Trang 95

• Tài trợ nội bộ: thực hiện bằng cách sử dụng

nguồn lợi nhuận giữ lại không chia cho các cổ

đông (tr 80)

– u điểm: phát huy đ ợc sự chủ động trong huy động vốn

Trang 96

• TÝn dông ng©n hµng lµ c¸c kho¶n vay ng©n

hµng cho doanh nghiÖp vay Kho¶n vay cã thÓ

lµ ng¾n h¹n hoÆc trung dµi h¹n tuú theo nhu

cÇu cña ng êi vay

Trang 97

• Trình tự và thủ tục vay vốn ngân hàng (tr.70-)

–Hồ sơ vay vốn: t cách pháp nhân, báo cáo tài

chính, kế hoạch kinh doanh hoặc dự án xin vay vốn –Tài sản bảo đảm

–Lãi suất

–Sự giám sát của ngân hàng cho vay

Trang 98

–Kỳ hạn của trái phiếu

–Hạng mức tín nhiệm hay mức độ rủi ro

–>Lãi suất hoàn vốn/ tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của

nhà đầu t để nắm giữ trái phiếu công ty

–> Giá phát hành của trái phiếu

Trang 99

• TÝn dông thuª mua

Trang 101

5 Đánh giá dự án đầu t

• Khái niệm dự án đầu t : một kế hoạch bỏ ra một

số tiền đầu t ban đầu với kỳ vọng thu đ ợc các khoản thu nhập trong t ơng lai

• Các ví dụ về dự án đầu t

–Phát triển sản phẩm mới hoặc mở rộng sản xuất

sản phẩm đã có

–Thay thế máy móc thiết bị

–Nghiên cứu và phát triển

–Các dự án khác v.v….C

Trang 102

ớc l ợng dòng tiền của dự án

• Xác định các dòng tiền liên quan tới dự án

–Không phải là lợi nhuận ròng mà là dòng tiền

–Dòng tiền sau thuế (sau khi đã nộp thuế)

–Nguyên tắc gia tăng: so sánh giữa việc thực hiện với không thực hiện dự án

Trang 103

Ví dụ

• Dự án mua một con tàu đánh cá mới có giá

90.000 $, chi phí lắp đặt 10.000$ Con tàu có thời gian hoạt động 4 năm, thu nhập ròng từ

hoạt động (ch a trừ khấu hao) trong 4 năm lần l

ợt là 35.167$, 36.250, 55.725 và 32.258$ Giá trị thanh lý sau 4 năm là 16.500$ Không cần thêm đầu t vào tài sản l u động và khấu hao

đều (thuế thu nhập là 28% và đối với thu nhập bất th ờng là 28%) -> (file excel)

Trang 104

6 Quản lý tài chính ngắn hạn

• Quản lý dự trữ

–Q số l ợng hàng hoá mỗi lần mua hàng

–C chi phí bảo quản hàng hoá trong kho

–S số l ợng hàng hoá sử dụng trong kỳ

–O chi phí đặt hàng cho mỗi lần đặt hàng

–Tổng chi phí duy trì dự trữ bằng chi phí mua hàng cộng với chi phí bảo quản tức là

–C x (Q/2) +(S/Q) x O

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán rút gọn - slike bài giảng thầy tuấn lý thuyết tài chính tiền tệ
1. Bảng cân đối kế toán rút gọn (Trang 122)
3. Bảng cân đối kế toán của NHTW - slike bài giảng thầy tuấn lý thuyết tài chính tiền tệ
3. Bảng cân đối kế toán của NHTW (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w