1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA day them toan 9 2012 2013

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- áp dụng các hệ thức đó vào làm đợc bài thập cơ bản tính toán các độ dµi cña c¸c yÕu tè trong tam gi¸c vu«ng.. II, Nh¾c l¹i lÝ thuyÕt: Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông[r]

Trang 1

Ngày dạy : từ 24/9 đến 29/9/2012

Buổi 3 : ôn tập về Hệ thức giữa cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông.

I, Mục tiêu:

- HS đợc củng cố, ghi nhớ hệ thống các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

- áp dụng các hệ thức đó vào làm đợc bài thập cơ bản tính toán các độ dài của các yếu tố

trong tam giác vuông.

II, Nhắc lại lí thuyết:

Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông:

 

2 , ,

a h b c

h b c

h b c

 Bài tập 3 ( SBT - 90 )

Xét vuông ABC, AH BC Theo Pi- ta-go ta có 

BC 2 = AB 2 + AC 2

y 2 = 7 2 + 9 2 = 130

y = √130

x

y H

C

B A

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao ta có :

AB AC = BC AH

AH = AB AC

7 9

√130=

63

√130  x = 63

√130

Bài tập 5 ( SBT - 90 )

GT : ABC ( A = 90 0 )

AH BC

KL: a) AH = 16 ; BH = 25 Tính AB , AC , BC , CH ?

b) AB = 12 ; BH = 6

Tính AH , AC , BC , CH

Giải :

H C

B A

a) Xét AHB (  H = 90 0 ) theo định lí

Pi-ta-go ta có :

H

A

Trang 2

AB 2 = AH 2 + BH 2 = 16 2 + 25 2 = 256 + 625 = 881

AB = √881 29,68

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta

có :

AB 2 = BC BH BC =  AB2

BH =

881

25 =¿ 35,24

Lại có : CH = BC - BH = 35,24 - 25 = 10,24

Mà AC 2 = BC CH = 35,24 10,24

AC 18,99

b) Xét AHB ( H = 90 0 ) Theo Pi-ta-go ta có : AB  2 = AH 2 + BH 2

AH 2 = AB 2 - BH 2 = 12 2 - 6 2

AH 2 = 108 AH 10,39  

Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AB 2 = BC BH BC = AB2

BH =

122

6 =¿ 24

Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18

Mà AC 2 = CH.BC AC 2 = 18.24 = 432

AC 20,78

Bài tập 11 ( SBT - 91)

H C

B A

GT: AB : AC = 5 : 6

AH = 30 cm

KL: Tính HB , HC ?

Giải :

Xét ABH và CAH

ABH = CAH (cùng phụ với góc BAH )

ABH đồng dạng CAH

AB

CA=

AH

CH

5

6=

30

CH→ CH=

30 6

5 =36

Mặt khác BH.CH = AH 2

BH = AH2

CH =

302

36 =25 ( cm )

Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa, vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT/90 , 91

- Bài tập 2 , 4 ( SBT - 90) ; Bài tập 10 , 12 , 15 ( SBT - 91)

Làm thêm

Trang 3

1, Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông có độ dài là 5 và 7 Kẻ đ-ờng cao ứng với cạnh huyền Tính đđ-ờng cao và hai đoạn thẳng mà nó định

ra trên cạnh huyền.

2, Đờng cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3

và 4.Tính các yếu tố còn lại của tam giác vuông này.

3, Cho một tam giác vuông Biết tỉ số hai cạnh góc vuônglà 3 : 4 và cạnh hguyền là 125 cm, Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Ngày dạy : Từ 1/10 đến 6/10/2012

Buổi 4: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai.

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính

bỏ túi.

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp:

2 Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

1 Bài1: Hãy chọn đáp án đúng? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?

Trang 4

Câu Khẳng định Đ S Sửa

225 x −9 x=4 khi x = 8 Đ

√3+1=¿ √3− 1

Đ

44 x2y =2 x y

với x < 0 và y > 0

S 4x y2  2 x y

với x < 0 và y > 0

2√3=

5√3 2

6

2 3 2 3 3 

6 36  64  36 64   100 10  S 36  64 6 8 14   

2 Bài 2: Rút gọn biểu thức

a, 9 x+25 x −16 x (với x 0) b, 2√5+√45−√500

c, (√12+√27 − 3√2) 2√3+6√6 d, 1

3 −1+

1

√3+1

Giải:

Ta có:

a, 9 x+25 x −16 x (với x 0) b, 2√5+√45−√500

= 32x 52x 42x = 2 5 3 52  10 52

=3 x5 x 4 x =2 5 3 5 10 5 

c, (√12+√27 − 3√2) 2√3+6√6 d, 1

3 −1+

1

√3+1

= 12.2 3 27.2 3 3 2.2 3 6 6  =

1 3 1 1 3 1

3 1 3 1

=2 36 2 81 6 6 6 6   =  2 2

3 1 3 1

3 1

  

= 2.6 2.9 12 18 30     =

2 3

3

2 

3 Bài 3: So sánh

1

2007  2006

1

2008  2007

Giải:

Ta có:

1

2007  2006 =

1 2007 2006

2007 2006 2007 2006

= 2007  2006

1

2008  2007 =

1 2008 2007

2008 2007 2008 2007

= 2008 2007

2007 2006 < 2008 2007

Trang 5

1

2007  2006 <

1

2008  2007

Bµi 4 : Bài tập 58 ( SBT- 12)

Rút gọn các biểu thức a) 75 48 300  25.3 16.3 100.3

3 3 10 4 5 3 10 3 4

3

c) 9 a  16 a  49 a Víi a  0

a 6 a 7

4

3

a 7 a 4 a 3 a 49 a 16

a

9

) (

.

.

Bµi 5 : Bài tập 59 ( SBT - 12 )

Rút gọn các biểu thức a) (2 3 5) 3 60

2 3 3 5 3 4.15

2.3 15 2 15 6 15

d)  99  18  11 11  3 22

3 11 3 2 11 11 3 22

22 3 11 11 2 9 11

9

1 Bµi 6 : Rót gän biÓu thøc:

a, 2 50 3 450 4 200 : 10   

c,

3 1   3 1 

b, 2  2 5 2    3 2 5  2

d,

5 5 5 5

5 5 5 5

e,

a a a a

a a a a

  ( víi a > 0; a 1)

Gi¶i:

a, 2 50 3 450 4 200 : 10   

c,

3 1   3 1 

=

2 50 3 450 4 200

10  10  10 =

2 3 1 2 3 1

3 1 3 1

= 2 5 3 45 4 20  =  2

2 3 2 2 3 2

3 1

  

Trang 6

= 2 5 3 3 5 4 2 5 2  2 =

4 3

3 1 

=2 5 9 5 8 5  = 3 5 =

4 3

2 3

2 

b, 2  2 5 2    3 2 5  2

d,

5 5 5 5

5 5 5 5

=  10 2 10 18 30 2 25     =

5 5 5 5 5 5 5 5

5 5 5 5

=20 2 33  = 2  2

25 10 5 5 25 10 5 5

=

60

3

20

2 Bµi 2: T×m x biÕt:

a) x  3 5 b) 2x  1 7 Gi¶i:

a) x  3 5  3 b) 2x  1 7

§iÒu kiÖn x 3 0 x 3 §iÒu kiÖn 2x 1 0 x  1

2

x 32 5 2

  2x 12  7 2

3 25

x

    2x 1 49 

28

x

  (tm®/k)  2x 50 x 25 (tm®/k)

Bµi tËp vÒ nhµ: Rót gän biÓu thøc:

a, 9x 25x 16x (víi x 0) b, 2√5+√45−√500

c, 2  32

-

25

3 + 3 d,

2 2 3 2 2 3   

Ngày đăng: 10/06/2021, 08:53

w