Yêu cầu hs nêu các Nêu các phương pháp phân + PP đặt nhân tử chung phương pháp phân tích đa tích đa thức thành nhân tử + PP sử dụng hằng đẳng thức thành nhân tử đã học đã học thức + PP n[r]
Trang 12x4.3xy = 6x5y
- Trình bày ở bảnga) −1
Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:
2x4.3xy = 6x5y
Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau:
Trang 2hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5
+ 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x+ 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y+ 1
Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
Giải:
2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 1
-2 x2
b) -6xy2 – 6 xy2
Giảia) 2x2 + 3x2 - 12 x2 = 92 x2
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x +1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (-
x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x +1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1
IV CỦNG CỐ:
? Nêu lại các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
? Nêu cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:
1 Tính 5xy2.(- 13 x2y) 2 Tính 25x2y2 + (- 13 x2y2)
3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)
Trang 3Ngày soạn: 19/8/2016 ngày giảng: 22/8/2016
Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức vào
giải các bài tập liên quan
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong qua trình giải bài tập
II CHUẨN BỊ:
1 GV:- SBT, Tài liệu 2 HS: - Học bài, làm bài tập ở nhà
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1: Ôn lý thuyết
? Nêu quy tắc nhân đơn thức
với đa thức, đa thức với đa
thức
Gv: Nhận xét và viết dưới
dạng ký hiệu
- Đứng tại chỗ phát biểuthành lời các quy tắc nhân
BC + BDTrong đó: A, B, C, D là các đơnthức
- Mỗi HS lên bảng thựchiện một ý
- Nhận xét, sửa sai
II Luyện tập Bài tập 1 Giải
a, (- 2x3)(2x2 + 3x - 5) = (- 2x3).2x2 + (- 2x3).3x +(- 2x3)(-5)
Trang
Trang 4thức, đa thức với đa thức ở
trên, đưa mỗi đẳng thực về
? Cho hs làm bài toán 3
Tính giá trị của biểu thức
- 4 HS lên thực hiện
- Nhận xét
- Rút gọn các biểu thứcbằng cách thực hiệnphép nhân rồi tính thaycác giá trị của biến vàobiểu thức đã rút gọn đểtính
- Thảo luận tìm lời giảisau đó 4 hs lên thựchiện
Bài toán 3 Giải
a, 3x(x - 4y) - 4y(y - 3x) = 3x2 - 12xy - 4y2 + 12xy = 3x2 - 4y2
Thay x =3 ; y = - 4 ta được : 3x2 - 4y2 = 3.32 - 4.(-4)2
= 27 - 64 = - 37
b, (x2y +y3)(x2+y2) - y(x4+y4) = x4y +x2y3+x2y3 + y5 - x4y - y5
= 2x2y3
Thay x = 0,5 ; y = 2 ta có 2x2y3 = 2.(0,5)2.(2)3 = 4
IV CỦNG CỐ: ? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức
- Nắm chắc các tính chất nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chú ý dấu "-" trong quá trình phángoặc
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:- Ôn lại bài, Xem lại các bài tập đã giải
Trang 52 HS: - Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đơn thức với đơn thức
? Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
* Hoạt động 1: Lý
thuyết
- Qua phần kiểm tra bài
cũ em nêu lại các quy
tắc nhân đơn thức với
đa thức, đa thức với đa
xy )
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
d.6xn(x2 – 1)+ 2x(3xn +
II Luyện tập Bài 1: Giải
a (3xy – x2 + y)3
2
x2y = x3y2 - 3
2
x4y + 3
2
x2y2 b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )
= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x+5)5
=…= x3 – 7x2 + 15x – 25
Trang
Trang 6- Treo bảng phụ ghi nội
dung Bài 2: Tìm x biết:
GV sửa chữa, bổ sung
- Trước tiên ta thu gọn đathức; sau đó tìm x
- Lên bảng
- nhận xét
Bài 2: Giải
a)48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x– 48x2 – 7 + 112x = 81 83x = 83
x = 1b) 10x – 5 + 32 – 12x = 5
1 Hs lên thu gọn
Bài 3: Giải
a)(2x – 5)(3x + b) = ax2 +x+c 6x2 + 2bx – 15x – 5b=
1 15 2 6
c b a c
b a
b) (ax + b)(x2 – x – 1) = ax3 + cx2 – 1
ax3 – ax2 – ax + bx2 –
bx-b
Trang 70
c b a
b
c b a
b a
a a
IV CỦNG CỐ:
- Làm bài:Cho 4 số nguyên liên tiếp
a) Hỏi tích của số đầu với số cuối nhỏ hơn tích của hai số ở giữa bao nhiêu?b) Giả sử tích của số đầu với số thứ ba nhỏ hơn tích của số thứ hai và số thứ tư là
Trang 82 Kiểm tra bài cũ
? Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
3 B i m ià ớ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
* Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Vận dụng quy tắc nhân đa
thức với đa thức ta cùng giải các
? Em hãy lên bảng làm bài tập 1
? Em hãy nhận xét bài làm của
bạn
- 3 HS Lên bảng làm bài tập 1
- Nêu nhận xét bài làm của bạn
II Luyện tập Bài 1: Giải
a ) 1,62 + 4 0,8 3,4 + 3.42 = 1,62 + 2.1,6 3,4 + 3.42 = ( 1,6 + 3,4)2 = 52 = 25
tại x = 11Thay số ta được -( 11-111) = 100
? lên bảng làm bài tập 2
Tính
Bài 2 : Giải
Trang 9- Nêu nhận xét bài làm của bạn
b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 +
- Nêu nhận xét bài làm của bạn
Bài 6 Tr4 SBT Giải
a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 )
= 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2
– 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y
b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )
- Nêu nhận xét bài làm của bạn
Trang 11- Treo bảng phụ bài toán 2
- Lên bảng thực hiện
- Đọc đề bài
- Biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản
Bài 3 Giải
a, VT = (a +b)(a2 - ab +b2)+(a-b)
= (ac)2 + 2ac.bd + (bd)2 + (ad)2 - 2ac.bd + (bc)2
Trang 122 Kiểm tra bài cũ:
? Khai triển các hằng đẳng thức sau:
I Lý thuyết
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2; (A – B)2 = A2 - 2AB + B2;
Trang 13- Nhận xét bổ sung
c (2x-1).(2x+1)= (2x)2 – 12
= 4x2 - 1
Bài 20 : trang 12 SBT: Giải
Sai vì (x+2y)2=x2+4xy+y2
2,Viết các biểu thức sau dướidạng hằng đẳng thức đã học
Trang 14Tiết 7: LUYỆN TẬP VỀ NHÂN ĐA THỨC, CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC
- Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
? Phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đơn thức,
nhân đa thức với đa thức
- HS tiếp thu
- 2 HS thực hiện trên bảng HS dưới lớp làm vào vở
- nhận xét
- Rút gọn biểu thức M,rồi thay giá trị của x, y
I Lý thuyết
1 Phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thứcA(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD +
Bài 77a/ 33 – Giải
M = x2 + 4y2 – 4xy
Trang 15các biểu thức trong bài
? Đối với bài toán này ta sử
= 100Vậy giá trị của M là 100
b, x3 – 2x2 + x – xy2
= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)
Trang 16Tiết 8: LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIẾN THỨC VỀ HĐT ĐÁNG NHỚ
? Viết công thức tổng quát
GV lưu ý lại cách ghi nhớ
Trang 17biến đổi biểu thức đã cho
? Yêu cầu 2 HS lên bảng
Trang 18Tiết 9: LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIẾN THỨC VỀ HĐT ĐÁNG NHỚ
- Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Lý thuyết
* Các HĐT đáng nhớ1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3.A2 – B2= (A + B)(A – B)4.(A + B)3= A3+3A2 B+3A B2 + B3
5.(A - B)3 = A3-3A2 B+3A B2
-B3
6.A3+B3 = (A+B)(A-AB+B)7.A3-B3=(A –B )(A2 +AB+B2 )
- 1 HS lên bảng làm
II Luyện tập Bài 18/SBT: Giải
x2 - 6x +10= (x2 - 6x +9) +1
=(x - 3)2+1
Vì (x - 3)2 0 xRNên (x - 3)2+1 > 0 xRVậy x2 - 6x +10 > 0 xR
Trang 19? Yêu cầu dưới lớp nhận xét
GV chốt các nội dung ôn tập
HS dưới lớp làm vào vở
- Nửa trên làm câu a
- Nửa dưới làm câub
- Đại diện nhóm báocáo
- Nhóm khác nhậnxét
b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106
Bài 35: Giải
a) 342 + 662 + 68.66
= 342 + 2.34.66 +662
= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74
Trang 20Ngày giảng: 17/09/2016
Tiết 10: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
- Đặt nhân tử chung
I Lý thuyết
* Cách phân tích đa thức thànhnhân tử: đặt nhân tử chung
? Nhận xét bài của bạn
II Luyện tập Bài 1: Giải
34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) =34.100 = 3400
Bài 39/19 Giải
c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy(2x – 3y + 4xy)d) x(y – 1) – y(y – 1) = (y – 1)(x – y) e) 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y)
Trang 21- 3 HS lên bảng
- Nhận xét
- Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị x, y
để tính
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
- Thực hiện
- Thực hiện dưới sự
HD của GV
= (x – y) (10x + 8y) = 2(x – y)(5x + 4y)
Bài 22 (SBT ) Giải
a) 5 x – 5 y = 5 ( x – y ) b) 5 x (x-1) – 3x ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 5x – 3 y )c) x ( x +y ) – 5 x – 5 y = x ( x +y ) – 5 ( x + y ) = ( x +y ) ( x – 5 )
Bài 23 ( SBT ) Giải
x2 +x y +x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22+ 3 ) = 77 100
= 7700
Bài 24 ( SBT ) Giải
a) x +5x2= 0 x( 1+ 5 x ) = 0
x = 0 ; x = - 5
1
IV CỦNG CỐ: (Kết hợp trong tiết)
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài tập 21; 25 ( sbt)
- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang
Trang 22- Hai cách: Đặt nhân tử chung, dùng HĐT
- Nêu lại
I Lý thuyết
1 7 HĐT đáng nhớ
2 Các cách phân tích đa thứcthành nhân tử:
- Nhận xét
- HĐT số 3
II Luyện tập Bài 26 (SBT ) Giải
a) x2 – 9 = x2 – 32
= (x + 3) ( x – 3)b) 4 x2 – 25 = ( 2x )2 – 52
Trang 23?Gọi 2HS lên bảng thực hiện
? Yêu cầu HS dưới lớp nhận
nào để phân tích đa thức
thành nhân tử ở vế trái của 2
ý
? Dùng HĐT nào
GV chốt các nội dung ôn tập
- 2HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét bài của bạn
- Đọc
- Phân tích VT thành nhân tử, Cho các nhân tử lần lượtbằng 0, tìm x
= 4 x yb) ( 3 x +1 )2 – ( x +1 )2
x x
x x
12
x
b 2x 12 x32 0(2 1 3)(2 1 3) 0
x x x x
x 43x 2 0
3
- Xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài tập 29; 30 ( sbt)
- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trang
Trang 24xuất hiện nhân tử chung?
? Có mấy pp phân tích đa thức
thành nhân tử
- Nhóm các hạng tử
để xuất hiện ntchung, HĐT
II Luyện tập Bài 31 (sbt /10) Giải
a x2 – x – y2 –y = (x 2 – y2 ) - ( x + y ) = ( x +y ) ( x –y)–(x +y))
? Làm bài tập 32 ( sbt /10 )
? Đọc, nghiên cứu nội dung bài
? Gọi 2hs lên bảng trình bày
? Nhận xét và sửa chữa sai xót
nếu có
- Nghiên cứu nội dung bài tập
- 2hs lên bảng thực hiện
Trang 25GV chốt các nội dung ôn tập
Nghiên cứu nội dung bài tập
- Hoạt động nhóm
- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả HS đối chiếu kết quả
Ta được:
6 ( 4) 2.45 6 ( 4) 2.45
= - 80.100 = -8000b) 3( x -3) ( x+7 )+(x-4)2 +48
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
- Làm bài tập 34 ; 35 ;36 ( sbt)
Trang
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
*Hoạt động 1: Nhắc lại kiến
- Nhận xét
II Luyện tập Bài 9.1 ( SBT /10 ) Giải
Bài 34 ( SBT / 10 ) Giải
a x4 +2x3 +x2
= x2 ( x2 + 2x +1 ) = x2 ( x +1 )2
Trang 27tử sao cho kết hợp với x2 và -6
xuất hiện nhân tử chung
? Gọi 2hs lên bảng trình bày ý a;
b 5x2 + 5xy – x – y = ( 5x2 + 5xy ) – (x+y ) = 5x ( x +y ) –( x +y ) = ( x +y ) ( 5x -1 )
Bài 37 ( SBT / 10 ) Giải
a 5x ( x – 1) = x – 1 x = 1 : x =
1 5
b 2 ( x+5 ) – x2 -5x = 0 2( x+5 )– x(x +5 ) = 0 ( x+5 ) ( 2 – x ) = 0 x = -5 ; x = 2
IV CỦNG CỐ: Kết hợp trong tiết
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
Trang
Trang 28? Yêu cầu hs nêu các
phương pháp phân tích đa
+) PP nhóm hạng tử+) PP phối hợp nhiều phương pháp
*Hoạt động 2: Luyện tập
? Cho hs làm bài tập 1:
Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử và cho biết
khi phân tích đã sử dụng
các phương pháp nào?
a, 8x2y - 24xy2 + 18y3
- Đọc đề bài, suy nghĩ tìm lời giải
II Luyện tập Bài 1.Giải
a, 6x2y - 12xy2 - 30y3 = 2y(4x2 - 12xy + 9y2)
Trang 29- Phân tích đến khi nào
không thể phân tích thì mới
- Đặt nhân tử chung
- Sử dụng hằng đẳng thức
Hs2: Làm câu b (Đã sử dụng pp)
- Nhóm hạng tử
- Sử dụng hằng đẳng thức
- Đặt nhận tử chung
Hs3: Làm câu c (Đã sử dụngpp)
- Đặt nhân tử chung
- Nhóm hạng tử
- Sử dụng hằng đẳng thức
Hs4: Làm câu d (Đã sử dụng pp)
- Sử dụng hằng đẳng thức
- Đọc đề bài, suy nghĩ tìm lời giải
Hs1: Làm câu a Kq: x = 1
Hs2: Làm câu b Kq: x = - 5; x = 2
Hs3: Làm câu c Kq: x = 0 ; x =
1 3
= x3 + 3x2y + 3xy2+y3 - x - y = (x3 + 3x2y + 3xy2+y3) - (x + y)
= (x + y)3 - (x + y) = (x + y)[(x + y)2 - 1]
= (x + y)(x + y + 1)(x + y - 1)
c, x2y + 2xy + y - y3
= y(x2 + 2x + 1 - y2) = y[(x2 + 2x + 1) - y2] = y[(x + 1)2 - y2] = y (x + 1 + y)(x + 1 - y)
d, 16x2 - 9(x - y)2
= (4x)2 - (3x - 3y)2
= (4x + 3x - 3y)(4x - 3x +3y)
3 1
Trang 30? Nhận xét nhấn mạnh cách
làm
? Để tìm x trong bài trên
làm qua những bước nào
GV chốt lại các dạng đã ôn
Kq: x = 2007 ; x = 5
- Nhận xét
- Đưa các biểu thức về 1 vế,thường là VT, VP bằng 0 -
(x -2007)(5x - 1) = 0
x = 2007 ; x =
1 5
Trang 31- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
? Có các cách phân tích đa thức thành nhân tử nào
? PP đặt nhân tử chung dựa
trên tính chất nào của phép
- Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử chung thì đa thức đó có thể biểu diễn dưới dạng tích của nhân tử chung đóvới một đa thức khác PP này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- CT đơn giản là:
AB+AC=A(B+C)-Lấy các hạng tử của đa
I Lý thuyết
Trang
Trang 323) c) 2x2+5x – 3 = 2(x2+
2x 2)d) 2x2+5x-3 = (2x+1)(x+3)
a)4
5
x2+4
3xy=4
1x(5x+3y)b)5x(y+1)- y-1=(y+1)(5x-1)c) 7x(y- z)2 – 14(z - y)3
2
5 ( x x
=[(x+y)3+z3]-[3xy(x+y)+3xyz]
=(x+y+z)3 –
Trang 33=(x+y+z)(x2+y2+z2- xy - xz)
Trang
Trang 34- Củng cố kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học.
- Giới thiệu thêm 2 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử nữa là thêm bớt hạng tử
- Hình thành kỹ năng nhận dạng đa thức cần phân tích thành nhân tử bằng phương pháp thích hợp
- Ôn tập các phương pháp đã học, máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trong tiết này ta sẽ được
tìm hiểu kỹ hơn các phương
pháp này và các phương
pháp đã học
- Nêu các pp đã học
- Khi pt đa thức thành nhân tử ta nên làm như sau:
- Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử chung ta nên đặt nhân
I Lý thuyết
1) PP đặt nhân tử chung.2) PP dùng HĐT
3) PP nhóm các hạng tử4) Phối hợp các PP đã học
*Hoạt động 2: Luyện tập
? Làm bài 1: Phân tích đa
II Luyện tập Bài 1: Giải
Trang 35tử chung.
- Thực hiện
a) Tách hệ số cuối 9x2 + 6x - 8 = (3x)2 - 4+6x- 4
= (3x+ 2)(3x - 2) – 2(3x - 2)
=(3x-2)(3x+4)
b) Đưa về HĐT số 32x2-7x + 3
= 2(x2 - 2
3 2
49 16
49 4
7 2
7 2
x
=…
=(2x-1)(x-3) ? Làm bài 2: Phân tích đa
b b b
2 1
2 1 ( AD khi hệ số a =1, có nghiệm nguyên)
Bài 2 Giải
Tách hệ số giữa
x2- 2x- 5x+ 10
= x(x-2)-5(x-2)=(x-2)(x-5)2
) 3 18 0
KQ: x=3 x=-6
? Làm bài3: Phân tích đa
thức thành nhân tử:
a)(x2+x)2+4x2+4x-12
b) x(x+1)(x+2)(x+3)+1
- Gợi ý:Quan sát nhận xét
hệ số của các biến và biến
trong biểu thức trên
-Ta nên nhóm số nào với
nhau
? Sau khi phân tích kiểm tra
còn phân tích được nữa
không? Bằng cách biến đổi
- Nhóm 4x2+4x rồi đặt nhân tử chung
Bài 3 Giải
a) Đưa về đặt phần chung.PP đổi biến số
t2+4t-12=(t2-4)(4t-8)=(t-2)(t+6)
b)t(t+2)+1=(t+1)2
Vậy x(x+1)(x+2)(x+3)+1
= (x2+3x+1)2
Trang
Trang 36- Đa thức bậc 3 này có đầy
đủ không? Thiếu bậc mấy
thêm bớt số nào cho thích
-4x)+(2x-
(x-2)(x2+2x+2)=0Thấy x2+2x+2=(x+1)2+1>0 x
Trang 37- treo bảng phụ ghi bài tập 1:
Cho hình thang cân ABCD
(AB // CD) có
AB=17cm,CD=33cm và DB
là tia phân giác của góc D
a/ Hãy tính độ dài cạnh BC
và chu vi hình thang ABCD
b/ Trên CD lấy điểm E sao
cho DE = AB Tam giác
BEC là tam giác gì?
Trong hình thang cân:
- Hai cạnh bên bằngnhau
- Hai đường chéo bằngnhau
Trang
Trang 38B D (so le trong)
D D ( DB là tiaphân giác của gĩc D)
ABC là tam giác cân
ABD = EDB (c.g.c)(Do DE =AB, B1 D2,
Do đĩ: D1 B1
AB = AD = 17cm
BC = AD = 17cm (vì là cạnhbên của hình thang cân)
Vậy chu vi của hình thangABCD là:
AB + BC + CD + DA = 17 + 17+ 33 + 17 = 84cm
ABD = EDB (c.g.c)
BE = DAMàDA = BC Vậy BE = BC
BEC là tam giác cân
? Làm bài 2: Cho hình thang
ABCD cĩ AB // CD Biết
rằng A D 20o và
3 2
B C
.Hãy tính các gĩc của hình
A D Vì AB//CDnên A và D là 2 gĩc kềbù
Bài 2:
Giải
Do A và D là 2 gĩc kề bù nên:
0 0
180 20
A D
180 3 2
B C
Trang 39GV hướng dẫn: Kéo dài AD
và BC cắt nhau tại M Vậy
- Là tam giác vuông
Do I là trung điểm ABnên: AMI MAI
MDK DMK Vậy AMI DMK
MDC là tam giác vuông
Do I là trung điểm AB nên:
? Nêu định nghĩa hình thang và hai nhận xét của hình thang?
? Nêu định nghĩa hình thang vuông?
Trang 402 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
đường trung bình của
tam giác, của hình
(HS tự ghi GT,KL)
CM