1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

day them toan 8 3 cot

85 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Phép Nhân Đơn Thức Với Đa Thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 731,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu hs nêu các Nêu các phương pháp phân + PP đặt nhân tử chung phương pháp phân tích đa tích đa thức thành nhân tử + PP sử dụng hằng đẳng thức thành nhân tử đã học đã học thức + PP n[r]

Trang 1

2x4.3xy = 6x5y

- Trình bày ở bảnga) 1

Ví dụ 1: Tính 2x4.3xyGiải:

2x4.3xy = 6x5y

Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau:

Trang 2

hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5

+ 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x+ 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y+ 1

Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3

Giải:

2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 1

-2 x2

b) -6xy2 – 6 xy2

Giảia) 2x2 + 3x2 - 12 x2 = 92 x2

Giải:

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x +1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (-

x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x +1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

IV CỦNG CỐ:

? Nêu lại các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

? Nêu cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

1 Tính 5xy2.(- 13 x2y) 2 Tính 25x2y2 + (- 13 x2y2)

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

Trang 3

Ngày soạn: 19/8/2016 ngày giảng: 22/8/2016

Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: - Biết vận dụng phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức vào

giải các bài tập liên quan

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong qua trình giải bài tập

II CHUẨN BỊ:

1 GV:- SBT, Tài liệu 2 HS: - Học bài, làm bài tập ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

* Hoạt động 1: Ôn lý thuyết

? Nêu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức, đa thức với đa

thức

Gv: Nhận xét và viết dưới

dạng ký hiệu

- Đứng tại chỗ phát biểuthành lời các quy tắc nhân

BC + BDTrong đó: A, B, C, D là các đơnthức

- Mỗi HS lên bảng thựchiện một ý

- Nhận xét, sửa sai

II Luyện tập Bài tập 1 Giải

a, (- 2x3)(2x2 + 3x - 5) = (- 2x3).2x2 + (- 2x3).3x +(- 2x3)(-5)

Trang

Trang 4

thức, đa thức với đa thức ở

trên, đưa mỗi đẳng thực về

? Cho hs làm bài toán 3

Tính giá trị của biểu thức

- 4 HS lên thực hiện

- Nhận xét

- Rút gọn các biểu thứcbằng cách thực hiệnphép nhân rồi tính thaycác giá trị của biến vàobiểu thức đã rút gọn đểtính

- Thảo luận tìm lời giảisau đó 4 hs lên thựchiện

Bài toán 3 Giải

a, 3x(x - 4y) - 4y(y - 3x) = 3x2 - 12xy - 4y2 + 12xy = 3x2 - 4y2

Thay x =3 ; y = - 4 ta được : 3x2 - 4y2 = 3.32 - 4.(-4)2

= 27 - 64 = - 37

b, (x2y +y3)(x2+y2) - y(x4+y4) = x4y +x2y3+x2y3 + y5 - x4y - y5

= 2x2y3

Thay x = 0,5 ; y = 2 ta có 2x2y3 = 2.(0,5)2.(2)3 = 4

IV CỦNG CỐ: ? Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

- Nắm chắc các tính chất nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chú ý dấu "-" trong quá trình phángoặc

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:- Ôn lại bài, Xem lại các bài tập đã giải

Trang 5

2 HS: - Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đơn thức với đơn thức

? Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

* Hoạt động 1: Lý

thuyết

- Qua phần kiểm tra bài

cũ em nêu lại các quy

tắc nhân đơn thức với

đa thức, đa thức với đa

xy )

c.(x2 – 2x +5) (x – 5)

d.6xn(x2 – 1)+ 2x(3xn +

II Luyện tập Bài 1: Giải

a (3xy – x2 + y)3

2

x2y = x3y2 - 3

2

x4y + 3

2

x2y2 b.(4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy )

= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3

c.(x2 – 2x +5) (x – 5)

=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x+5)5

=…= x3 – 7x2 + 15x – 25

Trang

Trang 6

- Treo bảng phụ ghi nội

dung Bài 2: Tìm x biết:

GV sửa chữa, bổ sung

- Trước tiên ta thu gọn đathức; sau đó tìm x

- Lên bảng

- nhận xét

Bài 2: Giải

a)48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x– 48x2 – 7 + 112x = 81 83x = 83

x = 1b) 10x – 5 + 32 – 12x = 5

1 Hs lên thu gọn

Bài 3: Giải

a)(2x – 5)(3x + b) = ax2 +x+c 6x2 + 2bx – 15x – 5b=

1 15 2 6

c b a c

b a

b) (ax + b)(x2 – x – 1) = ax3 + cx2 – 1

 ax3 – ax2 – ax + bx2 –

bx-b

Trang 7

0

c b a

b

c b a

b a

a a

IV CỦNG CỐ:

- Làm bài:Cho 4 số nguyên liên tiếp

a) Hỏi tích của số đầu với số cuối nhỏ hơn tích của hai số ở giữa bao nhiêu?b) Giả sử tích của số đầu với số thứ ba nhỏ hơn tích của số thứ hai và số thứ tư là

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ

? Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

3 B i m ià ớ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

* Hoạt động 1: Lý thuyết

GV: Vận dụng quy tắc nhân đa

thức với đa thức ta cùng giải các

? Em hãy lên bảng làm bài tập 1

? Em hãy nhận xét bài làm của

bạn

- 3 HS Lên bảng làm bài tập 1

- Nêu nhận xét bài làm của bạn

II Luyện tập Bài 1: Giải

a ) 1,62 + 4 0,8 3,4 + 3.42 = 1,62 + 2.1,6 3,4 + 3.42 = ( 1,6 + 3,4)2 = 52 = 25

tại x = 11Thay số ta được -( 11-111) = 100

? lên bảng làm bài tập 2

Tính

Bài 2 : Giải

Trang 9

- Nêu nhận xét bài làm của bạn

b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 +

- Nêu nhận xét bài làm của bạn

Bài 6 Tr4 SBT Giải

a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 )

= 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2

– 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y

b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )

- Nêu nhận xét bài làm của bạn

Trang 11

- Treo bảng phụ bài toán 2

- Lên bảng thực hiện

- Đọc đề bài

- Biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản

Bài 3 Giải

a, VT = (a +b)(a2 - ab +b2)+(a-b)

= (ac)2 + 2ac.bd + (bd)2 + (ad)2 - 2ac.bd + (bc)2

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ:

? Khai triển các hằng đẳng thức sau:

I Lý thuyết

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2; (A – B)2 = A2 - 2AB + B2;

Trang 13

- Nhận xét bổ sung

c (2x-1).(2x+1)= (2x)2 – 12

= 4x2 - 1

Bài 20 : trang 12 SBT: Giải

Sai vì (x+2y)2=x2+4xy+y2

2,Viết các biểu thức sau dướidạng hằng đẳng thức đã học

Trang 14

Tiết 7: LUYỆN TẬP VỀ NHÂN ĐA THỨC, CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC

- Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

? Phát biểu quy tắc nhân

đơn thức với đơn thức,

nhân đa thức với đa thức

- HS tiếp thu

- 2 HS thực hiện trên bảng HS dưới lớp làm vào vở

- nhận xét

- Rút gọn biểu thức M,rồi thay giá trị của x, y

I Lý thuyết

1 Phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thứcA(B + C) = AB + AC(A + B)(C + D) = AC + AD +

Bài 77a/ 33 – Giải

M = x2 + 4y2 – 4xy

Trang 15

các biểu thức trong bài

? Đối với bài toán này ta sử

= 100Vậy giá trị của M là 100

b, x3 – 2x2 + x – xy2

= x[(x2 – 2x + 1) – y2] = x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

Trang 16

Tiết 8: LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIẾN THỨC VỀ HĐT ĐÁNG NHỚ

? Viết công thức tổng quát

GV lưu ý lại cách ghi nhớ

Trang 17

biến đổi biểu thức đã cho

? Yêu cầu 2 HS lên bảng

Trang 18

Tiết 9: LUYỆN TẬP VỀ CÁC KIẾN THỨC VỀ HĐT ĐÁNG NHỚ

- Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Lý thuyết

* Các HĐT đáng nhớ1.(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

3.A2 – B2= (A + B)(A – B)4.(A + B)3= A3+3A2 B+3A B2 + B3

5.(A - B)3 = A3-3A2 B+3A B2

-B3

6.A3+B3 = (A+B)(A-AB+B)7.A3-B3=(A –B )(A2 +AB+B2 )

- 1 HS lên bảng làm

II Luyện tập Bài 18/SBT: Giải

x2 - 6x +10= (x2 - 6x +9) +1

=(x - 3)2+1

Vì (x - 3)2 0 xRNên (x - 3)2+1 > 0 xRVậy x2 - 6x +10 > 0 xR

Trang 19

? Yêu cầu dưới lớp nhận xét

GV chốt các nội dung ôn tập

HS dưới lớp làm vào vở

- Nửa trên làm câu a

- Nửa dưới làm câub

- Đại diện nhóm báocáo

- Nhóm khác nhậnxét

b) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Tại x=99 (x+1)3= (99+1)3=106

Bài 35: Giải

a) 342 + 662 + 68.66

= 342 + 2.34.66 +662

= (34+66)2= 1002=10000b) 742+242- 48.74

Trang 20

Ngày giảng: 17/09/2016

Tiết 10: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

- Đặt nhân tử chung

I Lý thuyết

* Cách phân tích đa thức thànhnhân tử: đặt nhân tử chung

? Nhận xét bài của bạn

II Luyện tập Bài 1: Giải

34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) =34.100 = 3400

Bài 39/19 Giải

c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy(2x – 3y + 4xy)d) x(y – 1) – y(y – 1) = (y – 1)(x – y) e) 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y)

Trang 21

- 3 HS lên bảng

- Nhận xét

- Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị x, y

để tính

- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung

- Thực hiện

- Thực hiện dưới sự

HD của GV

= (x – y) (10x + 8y) = 2(x – y)(5x + 4y)

Bài 22 (SBT ) Giải

a) 5 x – 5 y = 5 ( x – y ) b) 5 x (x-1) – 3x ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 5x – 3 y )c) x ( x +y ) – 5 x – 5 y = x ( x +y ) – 5 ( x + y ) = ( x +y ) ( x – 5 )

Bài 23 ( SBT ) Giải

x2 +x y +x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22+ 3 ) = 77 100

= 7700

Bài 24 ( SBT ) Giải

a) x +5x2= 0 x( 1+ 5 x ) = 0

 x = 0 ; x = - 5

1

IV CỦNG CỐ: (Kết hợp trong tiết)

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài tập 21; 25 ( sbt)

- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Trang

Trang 22

- Hai cách: Đặt nhân tử chung, dùng HĐT

- Nêu lại

I Lý thuyết

1 7 HĐT đáng nhớ

2 Các cách phân tích đa thứcthành nhân tử:

- Nhận xét

- HĐT số 3

II Luyện tập Bài 26 (SBT ) Giải

a) x2 – 9 = x2 – 32

= (x + 3) ( x – 3)b) 4 x2 – 25 = ( 2x )2 – 52

Trang 23

?Gọi 2HS lên bảng thực hiện

? Yêu cầu HS dưới lớp nhận

nào để phân tích đa thức

thành nhân tử ở vế trái của 2

ý

? Dùng HĐT nào

GV chốt các nội dung ôn tập

- 2HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét bài của bạn

- Đọc

- Phân tích VT thành nhân tử, Cho các nhân tử lần lượtbằng 0, tìm x

= 4 x yb) ( 3 x +1 )2 – ( x +1 )2

x x

x x

12

x 

b 2x 12  x32 0(2 1 3)(2 1 3) 0

x  x x  x

x 43x 2 0

3

- Xem lại các bài tập đã chữa; Làm bài tập 29; 30 ( sbt)

- Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Trang

Trang 24

xuất hiện nhân tử chung?

? Có mấy pp phân tích đa thức

thành nhân tử

- Nhóm các hạng tử

để xuất hiện ntchung, HĐT

II Luyện tập Bài 31 (sbt /10) Giải

a x2 – x – y2 –y = (x 2 – y2 ) - ( x + y ) = ( x +y ) ( x –y)–(x +y))

? Làm bài tập 32 ( sbt /10 )

? Đọc, nghiên cứu nội dung bài

? Gọi 2hs lên bảng trình bày

? Nhận xét và sửa chữa sai xót

nếu có

- Nghiên cứu nội dung bài tập

- 2hs lên bảng thực hiện

Trang 25

GV chốt các nội dung ôn tập

Nghiên cứu nội dung bài tập

- Hoạt động nhóm

- Đại diện từng nhóm báo cáo kết quả HS đối chiếu kết quả

Ta được:

6 ( 4) 2.45     6 ( 4) 2.45    

= - 80.100 = -8000b) 3( x -3) ( x+7 )+(x-4)2 +48

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Làm bài tập 34 ; 35 ;36 ( sbt)

Trang

Trang 26

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

*Hoạt động 1: Nhắc lại kiến

- Nhận xét

II Luyện tập Bài 9.1 ( SBT /10 ) Giải

Bài 34 ( SBT / 10 ) Giải

a x4 +2x3 +x2

= x2 ( x2 + 2x +1 ) = x2 ( x +1 )2

Trang 27

tử sao cho kết hợp với x2 và -6

xuất hiện nhân tử chung

? Gọi 2hs lên bảng trình bày ý a;

b 5x2 + 5xy – x – y = ( 5x2 + 5xy ) – (x+y ) = 5x ( x +y ) –( x +y ) = ( x +y ) ( 5x -1 )

Bài 37 ( SBT / 10 ) Giải

a 5x ( x – 1) = x – 1  x = 1 : x =

1 5

b 2 ( x+5 ) – x2 -5x = 0  2( x+5 )– x(x +5 ) = 0  ( x+5 ) ( 2 – x ) = 0  x = -5 ; x = 2

IV CỦNG CỐ: Kết hợp trong tiết

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn tập cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học

Trang

Trang 28

? Yêu cầu hs nêu các

phương pháp phân tích đa

+) PP nhóm hạng tử+) PP phối hợp nhiều phương pháp

*Hoạt động 2: Luyện tập

? Cho hs làm bài tập 1:

Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử và cho biết

khi phân tích đã sử dụng

các phương pháp nào?

a, 8x2y - 24xy2 + 18y3

- Đọc đề bài, suy nghĩ tìm lời giải

II Luyện tập Bài 1.Giải

a, 6x2y - 12xy2 - 30y3 = 2y(4x2 - 12xy + 9y2)

Trang 29

- Phân tích đến khi nào

không thể phân tích thì mới

- Đặt nhân tử chung

- Sử dụng hằng đẳng thức

Hs2: Làm câu b (Đã sử dụng pp)

- Nhóm hạng tử

- Sử dụng hằng đẳng thức

- Đặt nhận tử chung

Hs3: Làm câu c (Đã sử dụngpp)

- Đặt nhân tử chung

- Nhóm hạng tử

- Sử dụng hằng đẳng thức

Hs4: Làm câu d (Đã sử dụng pp)

- Sử dụng hằng đẳng thức

- Đọc đề bài, suy nghĩ tìm lời giải

Hs1: Làm câu a Kq: x = 1

Hs2: Làm câu b Kq: x = - 5; x = 2

Hs3: Làm câu c Kq: x = 0 ; x =

1 3

= x3 + 3x2y + 3xy2+y3 - x - y = (x3 + 3x2y + 3xy2+y3) - (x + y)

= (x + y)3 - (x + y) = (x + y)[(x + y)2 - 1]

= (x + y)(x + y + 1)(x + y - 1)

c, x2y + 2xy + y - y3

= y(x2 + 2x + 1 - y2) = y[(x2 + 2x + 1) - y2] = y[(x + 1)2 - y2] = y (x + 1 + y)(x + 1 - y)

d, 16x2 - 9(x - y)2

= (4x)2 - (3x - 3y)2

= (4x + 3x - 3y)(4x - 3x +3y)

3 1

Trang 30

? Nhận xét nhấn mạnh cách

làm

? Để tìm x trong bài trên

làm qua những bước nào

GV chốt lại các dạng đã ôn

Kq: x = 2007 ; x = 5

- Nhận xét

- Đưa các biểu thức về 1 vế,thường là VT, VP bằng 0 -

 (x -2007)(5x - 1) = 0

 x = 2007 ; x =

1 5

Trang 31

- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

? Có các cách phân tích đa thức thành nhân tử nào

? PP đặt nhân tử chung dựa

trên tính chất nào của phép

- Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử chung thì đa thức đó có thể biểu diễn dưới dạng tích của nhân tử chung đóvới một đa thức khác PP này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- CT đơn giản là:

AB+AC=A(B+C)-Lấy các hạng tử của đa

I Lý thuyết

Trang

Trang 32

3) c) 2x2+5x – 3 = 2(x2+

2x  2)d) 2x2+5x-3 = (2x+1)(x+3)

a)4

5

x2+4

3xy=4

1x(5x+3y)b)5x(y+1)- y-1=(y+1)(5x-1)c) 7x(y- z)2 – 14(z - y)3

2

5 (  xx

=[(x+y)3+z3]-[3xy(x+y)+3xyz]

=(x+y+z)3 –

Trang 33

=(x+y+z)(x2+y2+z2- xy - xz)

Trang

Trang 34

- Củng cố kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học.

- Giới thiệu thêm 2 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử nữa là thêm bớt hạng tử

- Hình thành kỹ năng nhận dạng đa thức cần phân tích thành nhân tử bằng phương pháp thích hợp

- Ôn tập các phương pháp đã học, máy tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trong tiết này ta sẽ được

tìm hiểu kỹ hơn các phương

pháp này và các phương

pháp đã học

- Nêu các pp đã học

- Khi pt đa thức thành nhân tử ta nên làm như sau:

- Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử chung ta nên đặt nhân

I Lý thuyết

1) PP đặt nhân tử chung.2) PP dùng HĐT

3) PP nhóm các hạng tử4) Phối hợp các PP đã học

*Hoạt động 2: Luyện tập

? Làm bài 1: Phân tích đa

II Luyện tập Bài 1: Giải

Trang 35

tử chung.

- Thực hiện

a) Tách hệ số cuối 9x2 + 6x - 8 = (3x)2 - 4+6x- 4

= (3x+ 2)(3x - 2) – 2(3x - 2)

=(3x-2)(3x+4)

b) Đưa về HĐT số 32x2-7x + 3

= 2(x2 - 2

3 2

49 16

49 4

7 2

7 2

x

=…

=(2x-1)(x-3) ? Làm bài 2: Phân tích đa

b b b

2 1

2 1 ( AD khi hệ số a =1, có nghiệm nguyên)

Bài 2 Giải

Tách hệ số giữa

x2- 2x- 5x+ 10

= x(x-2)-5(x-2)=(x-2)(x-5)2

) 3 18 0

KQ: x=3 x=-6

? Làm bài3: Phân tích đa

thức thành nhân tử:

a)(x2+x)2+4x2+4x-12

b) x(x+1)(x+2)(x+3)+1

- Gợi ý:Quan sát nhận xét

hệ số của các biến và biến

trong biểu thức trên

-Ta nên nhóm số nào với

nhau

? Sau khi phân tích kiểm tra

còn phân tích được nữa

không? Bằng cách biến đổi

- Nhóm 4x2+4x rồi đặt nhân tử chung

Bài 3 Giải

a) Đưa về đặt phần chung.PP đổi biến số

t2+4t-12=(t2-4)(4t-8)=(t-2)(t+6)

b)t(t+2)+1=(t+1)2

Vậy x(x+1)(x+2)(x+3)+1

= (x2+3x+1)2

Trang

Trang 36

- Đa thức bậc 3 này có đầy

đủ không? Thiếu bậc mấy

thêm bớt số nào cho thích

-4x)+(2x-

(x-2)(x2+2x+2)=0Thấy x2+2x+2=(x+1)2+1>0 x

Trang 37

- treo bảng phụ ghi bài tập 1:

Cho hình thang cân ABCD

(AB // CD) có

AB=17cm,CD=33cm và DB

là tia phân giác của góc D

a/ Hãy tính độ dài cạnh BC

và chu vi hình thang ABCD

b/ Trên CD lấy điểm E sao

cho DE = AB Tam giác

BEC là tam giác gì?

Trong hình thang cân:

- Hai cạnh bên bằngnhau

- Hai đường chéo bằngnhau

Trang

Trang 38

B D (so le trong)

D D ( DB là tiaphân giác của gĩc D)

ABC là tam giác cân

ABD = EDB (c.g.c)(Do DE =AB, B1 D2,

Do đĩ: D1 B1

 AB = AD = 17cm

 BC = AD = 17cm (vì là cạnhbên của hình thang cân)

Vậy chu vi của hình thangABCD là:

AB + BC + CD + DA = 17 + 17+ 33 + 17 = 84cm

ABD = EDB (c.g.c)

 BE = DAMàDA = BC Vậy BE = BC

 BEC là tam giác cân

? Làm bài 2: Cho hình thang

ABCD cĩ AB // CD Biết

rằng A D  20o

3 2

B  C

.Hãy tính các gĩc của hình

A D   Vì AB//CDnên A và D  là 2 gĩc kềbù

Bài 2:

Giải

Do A và D  là 2 gĩc kề bù nên:

0 0

180 20

A D

180 3 2

B C

Trang 39

GV hướng dẫn: Kéo dài AD

và BC cắt nhau tại M Vậy

- Là tam giác vuông

Do I là trung điểm ABnên: AMI MAI  

MDK DMK  Vậy AMI DMK  

MDC là tam giác vuông

Do I là trung điểm AB nên:

? Nêu định nghĩa hình thang và hai nhận xét của hình thang?

? Nêu định nghĩa hình thang vuông?

Trang 40

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang

đường trung bình của

tam giác, của hình

(HS tự ghi GT,KL)

CM

Ngày đăng: 12/10/2021, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Trỡnh bày ở bảng - day them toan 8 3 cot
r ỡnh bày ở bảng (Trang 2)
- Dựng bảng phụ ghi bài tập: - day them toan 8 3 cot
ng bảng phụ ghi bài tập: (Trang 4)
1. GV:- Bảng phụ, phấn màu - day them toan 8 3 cot
1. GV:- Bảng phụ, phấn màu (Trang 5)
- Lờn bảng làm, Cả lớp làm bài - day them toan 8 3 cot
n bảng làm, Cả lớp làm bài (Trang 9)
- Treo bảng phụ bài toỏn 2    Rỳt gọn biểu thức - day them toan 8 3 cot
reo bảng phụ bài toỏn 2 Rỳt gọn biểu thức (Trang 11)
- Sgk, phiếu học tập, bảng phụ dạng bài 18 trang 11sgk 2. Hs:  - day them toan 8 3 cot
gk phiếu học tập, bảng phụ dạng bài 18 trang 11sgk 2. Hs: (Trang 12)
? 3HS lờn bảng trỡnh bày ? Nờu kiến thức cơ bản đó vận dụng - day them toan 8 3 cot
3 HS lờn bảng trỡnh bày ? Nờu kiến thức cơ bản đó vận dụng (Trang 13)
? 2HS lờn bảng làm - day them toan 8 3 cot
2 HS lờn bảng làm (Trang 19)
? Lờn bảng thực hiện ? Làm bài 24 - day them toan 8 3 cot
n bảng thực hiện ? Làm bài 24 (Trang 21)
?Gọi 2HS lờn bảng thực hiện ? Yờu cầu HS dưới lớp nhận  xột - day them toan 8 3 cot
i 2HS lờn bảng thực hiện ? Yờu cầu HS dưới lớp nhận xột (Trang 23)
- Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập33 ( sbt / 10 )  - day them toan 8 3 cot
reo bảng phụ ghi nội dung bài tập33 ( sbt / 10 ) (Trang 25)
?Gọi 2hs lờn bảng trỡnh bày ý a; b - day them toan 8 3 cot
i 2hs lờn bảng trỡnh bày ý a; b (Trang 27)
? Mờ i4 hs lờn bảng thực hiện - day them toan 8 3 cot
i4 hs lờn bảng thực hiện (Trang 29)
? Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày - day them toan 8 3 cot
u cầu HS lờn bảng trỡnh bày (Trang 38)
? Cho hs lờn bảng trỡnh bày lại - day them toan 8 3 cot
ho hs lờn bảng trỡnh bày lại (Trang 48)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: - day them toan 8 3 cot
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: (Trang 56)
?Yờu cầu Hs lờn bảng trỡnh bày ý a - day them toan 8 3 cot
u cầu Hs lờn bảng trỡnh bày ý a (Trang 58)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng *Hoạt động 1: Lý thuyết - day them toan 8 3 cot
o ạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng *Hoạt động 1: Lý thuyết (Trang 59)
? Lờn bảng trỡnh bày ? Nhận xột, bổ sung - day them toan 8 3 cot
n bảng trỡnh bày ? Nhận xột, bổ sung (Trang 60)
?Gọi 2HS lờn bảng thực hiện - day them toan 8 3 cot
i 2HS lờn bảng thực hiện (Trang 64)
?Gọi 1hs khỏ lờn bảng thực hiện. - day them toan 8 3 cot
i 1hs khỏ lờn bảng thực hiện (Trang 65)
- Cỏc dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ. 2. HS:  - day them toan 8 3 cot
c dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ. 2. HS: (Trang 72)
? Mời hai hs lờn bảng thực hiện - day them toan 8 3 cot
i hai hs lờn bảng thực hiện (Trang 73)
- Cỏc dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ. 2. HS: - day them toan 8 3 cot
c dụng cụ: thước, phấn, bảng phụ. 2. HS: (Trang 77)
- Lờn bảng thực hiện - Hs giải. - day them toan 8 3 cot
n bảng thực hiện - Hs giải (Trang 78)
- Bảng phụ, phấn màu 2. HS: - day them toan 8 3 cot
Bảng ph ụ, phấn màu 2. HS: (Trang 80)
?Gọi 1hs lờn bảng làm a ? Cho hs nhận xột bài của bạn Gv cựng hs sửa chữa sai xút nếu cú - day them toan 8 3 cot
i 1hs lờn bảng làm a ? Cho hs nhận xột bài của bạn Gv cựng hs sửa chữa sai xút nếu cú (Trang 81)
- Bảng phụ, phấn màu - day them toan 8 3 cot
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 82)
?Gọi 1hs lờn bảng làm bài tập 27 (sbt ) - day them toan 8 3 cot
i 1hs lờn bảng làm bài tập 27 (sbt ) (Trang 83)
?Gọi 1hs lờn bảng thực hiện - day them toan 8 3 cot
i 1hs lờn bảng thực hiện (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w