1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

de thi hk 2 toan 8 2012 2013

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 165,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Biết vận dụng định lí ta lét thuận và đảo, hệ quả định lí ta lét, tính chất đường phân giác, các TH đồng dạng của hai tam giác.. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết : THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: Hình học + ĐẠI SỐ

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

1 Kiến thức:

- Hiểu được phương trình ax + b = 0, phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt chứa dấu GTTĐ, bất phương trình

- Hiểu được các TH đồng dạng của hai tam giác, đinh lí ta lét thuận và đảo, tính chất đường phân giác

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng định lí ta lét thuận và đảo, hệ quả định lí ta lét, tính chất đường phân giác, các TH đồng dạng của hai tam giác

- Biết giải phương trình ax + b = 0, phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt chứa dấu GTTĐ, bất phương trình

3 Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài.

II CHUẨN BỊ:

Gv: Đề thi

Hs: Ôn tập kiến thức

III HÌNH THỨC KIỂM TRA

- Hình thức: TNKQ kết hợp tự luận

- HS làm bài tại lớp

IV MA TRẬN

Ma trận đề kiểm tra học kì II

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình

ax + b = 0

Số câu:1

Số điểm0.5 Tỉ lệ : 5%

Hiểu được cách giải phương trình quy về phương trình dạng

ax + b = 0 1

Phương trình tích

Số câu:1

Số điểm0.5 Tỉ lệ : 5%

Hiếu được cách giải phương trình tích dạng cơ bản

1

Pt chứa ẩn ở mẫu

Số câu:1

Số điểm1.0 Tỉ lệ : 10%

Biết vận dụng các bước để giải pt chứa ẩn

ở mẫu 1

1.0

1

1.0 đ = 10%

Bất phương trình

Số câu:2

Số điểm1.5 Tỉ lệ : 15%

Hiếu được cách giải bất phương trình bậc nhất dạng cơ bản 1

0.5

Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình 1

Pt có chứa dấu

Số câu:1

Số điểm1.0 Tỉ lệ : 10%

Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình 1

Định lí ta lét

Số câu:2

Số điểm1.0 Tỉ lệ : 10%

Nhận biết được hệ quả của định lí talét 1

0.5

Hiểu được nội dung định lí

ta lét 1

Tính chất đường Nhận biết

Trang 2

phân giác

Số câu:1

Số điểm0.5 Tỉ lệ : 5%

được tính chất đường phân giác 1

0.5

1

0.5 đ = 5%

Tam giác đồng

dạng

Số câu:4

Số điểm3.5 Tỉ

lệ :3 5%

Hiểu và vẽ hình được bài toán

1

0.5

Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính độ dài các cạnh 2

2.5

Biết vận dụng

tỉ số đồng dạng

để cm đẳng thức 1

0.5

4

3.5 đ =35%

Hình hộp chữ

nhật

Số câu:1

Số điểm0.5 Tỉ lệ : 5%

Nhận biết được tính công thức tính thể tích hình lập phương

1

0.5 đ = 5%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

3 1.5 15%

5 2.5 25%

5 4.5 45%

2 1.5 15%

14 10.0 điểm

Đề 1

A Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Bài 1: Trong các câu trả lời dưới đây, em hãy chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D.

1/ Hình lập phương có cạnh bằng 3cm, có thể tích bằng:

2/ Phương trình x 1 x 2    0có tập nghiệm là:

A. S  1; 2 B. S  1; 2  C. S1; 2 D. S1; 2 

3/ Nghiệm của bất phương trình −2 x>4 là :

4/ Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC D BC  thì

A.

5/ Nếu ABC có MN // BC (M AB, N AC  ) thì :

A ABC ANM B ABC NAM C ABC NMA D ABC AMN

6/ Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF Biết DE ' 3cm, DF'' 4cm, FF' 8cm  

Khi đó độ dài DE bằng:

B Tự luận :(7.0 điểm)

Bài 1: (2.5 điểm)

Giải các phương trình:

Bài 2: (1.0 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số :

1

 

Bài 3: (3.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường cao AK (K BC )

a/ Chứng minh: ABCKBA

Trang 3

b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK

c/ Chứng minh: AB2 BK.BC

Đề 2

A Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Bài 1: Trong các câu trả lời dưới đây, em hãy chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D.

1/ 1/ Hình lập phương có cạnh bằng 2cm, có thể tích bằng:

2/ Phương trình x 2 x 3     0có tập nghiệm là:

A. S2; 3  B. S  3; 2  C. S3; 2  D. S3; 2

3/ Nghiệm của bất phương trình 3x 5là :

A.

5

x

3

B.

5 x 3

 

C.

5 x 3

D.

5 x 3

 

4/ Nếu AI là tia phân giác của tam giác ABC I BC  thì

A.

5/ Nếu ABC có MN // BC (M AB, N AC  ) thì :

A ABC MAN B ABC AMN C ABC NMA D ABC ANM

6/ Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF Biết DE ' 2cm, DF'' 3cm, FF' 6cm  

Khi đó độ dài DE bằng:

B Tự luận :(7.0 điểm)

Bài 1: (2.5 điểm)

Giải các phương trình:

Bài 2: (1.0 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số :

1

 

Bài 3: (3.5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường cao AK (K BC ) a/ Chứng minh: ABC KBA

b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK

c/ Chứng minh: AB2 BK.BC

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2010 – 2011.

Môn: Toán – khối lớp 8

A/ Trắc nghiệm:

Đề 1: 1-C, 2-A, 3-C, 4-D, 5-D, 6-B 3.0

Đề 2: 1-A, 2-A, 3-C, 4-B, 5-B, 6-D 3.0

B/ Tự luận

Bài 1: a (0.5 đ)

2(x 3) 4x (2 x)

2x 6 4x 2 x

x 8

Tập nghiệmS 8

0.25 0.25

Bài 1: b (1.0 đ)

2

ĐKXĐ: x 2; 2 

x 2 5(x 2) 2x 3

6x 9

3

x

2

Tập nghiệm

3 S

2

0.25 0.25

0.25 0.25

Bài 1:c (1.0 đ)

x 1 2x 3   

(1) Với x 1 phương trình (1)  x 1 2x 3  

 x4(không thoả ĐK)

Với x 1 phương trình (1)  x 1 2x 3  

2 x 3

(thoả ĐK)

Vậy tập nghiệm

2 S 3

0.5

0.5

Bài 2: (1.0 điểm)

1

3(3x 1) 6 2(x 2)

9x 3 2x 10

x 1

 

Tập nghiệm: x / x 1

Biểu diễn nghiệm trên trục số:

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 5

Bài 3: (3.5 điểm) Vẽ hình chính xác, đấy đủ

a/ Chứng minh ABC KBA

Xét ABC và KBAcó:

B:chung

Vậy ABC KBA

b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK

Ta có: Theo định lí Pitago

BC 5cm

Ta có: ABCKBA(theo câu a)

hay

Suy ra:

0.5

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.5 0.75

c/ Chứng minh: AB2 BK.BC.

Ta có: ABC KBA(theo câu a)

2

0.5

Ngày đăng: 30/06/2021, 16:09

w