1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN TUAN 20 35 LOP 2

363 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 363
Dung lượng 434,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*KL: Muốn tìm số liền trước ta bớt số -Nhắc lại ño ñiù 1 ñôn vò, muoán tìm soá lieán sau ta cộng thêm số đó 1 đơn vị 15 ph *Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT3,4 *Muïc tieâu: Hs bieát ñaët tí[r]

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 1 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU :

-Giúp học sinh củng cố về : Đọc viết các số trong phạm vi 100

-Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số.Số liền trước, số liền sau

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng có ô vuông

HS : Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Kiểm tra đồ dùng học môn toán

-Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Ôn tập các số đến 100”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph

15 ph

*Hoạt động 1: Củng cố về số có một

chữ số.

*Mục tiêu: Hs nêu được các số có một

chữ số Sôù liền trước, số liền sau.

*Cách tiến hành:

Bài tập 1: -Gv đính BT lên bảng,

-Y/C hs nêu tiếp số có một chữ số câu a

-Nhận xét

*Hoạt động 2: Củng cố về số có hai chữ

số.

Mục tiêu: Hs nêu được các số có hai

chữ số Viết số lớn, bé Số liền trước, số

liền sau.

Bài tập 2 : -GV đính BT lên bảng,

-Y/C hs nêu tiếp các số có hai chữ số

-Hs nêu và trả lời câu b,c vàobảng con

-Hs đọc yêu cầu, nêu cá nhân.-Hs nêu

Trang 2

-Gv nhận xét tuyên dương.

-Cho hs làm vào vở

-Chấm chữa bài

-Hs làm bài

4./ Củng cố : (4 phút)

-Gọi vài em nêu lại các số từ 0 đến 100

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 3

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I MỤC TIÊU :

-Giúp học sinh củng cố về : Đọc viết, so sánh các số có hai chữ số -Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ BT 1,5

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu các số từ 0 đến 100

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Ôân tập các số đến 100 (TT)”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph

15 ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2.

*Mục tiêu: Củng cố về, đọc, viết, phân

tích số

*Cách tiến hành:

Bài tập 1: -Gv đính BT lên bảng

-Gv phân tích bài mẫu

Bài tập 2 : -Cho hs đọc Y/C

-GV làm mẫu

57= 50+7

88= 80+8

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT 3,4,5.

Mục tiêu: So sánh, viết số.

Bài tập 3 : Điền dấu.

-Gọi Hs nêu cách làm

Hs đọc yêu cầu -3 hs lên bảng làm

-Hs đọc lại số-Đọc yêu cầu

-Làm bảng con

-Đọc yêu cầu

-Nối tiếp nêu

Trang 4

-Cho Hs làm vào vở

-Gv chấm bài

Bài tập 5 : Đính Bài tập lên bảng.

-Gv gợi ý

-Nhận xét tuyên dương

-Hs làm vở

-Đọc yêu cầu

-2 hs thi nhau đính số

-Hs nhận xét

4./ Củng cố : (4 phút) -Cho hs đọc, viết lại các số có hai chữ số IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút) - Nhận xét tiết học – Dặn dò - Rút kinh nghiệm:

-

Trang 5

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 3 : SỐ HẠNG - TỔNG

I MỤC TIÊU :

-Bước đầu biết tên gọi, thành phần, kết quả của phép cộng

-Củng cố về phép cộng không nhớ các số có hai chữ số, giải toán có lời văn -Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ BT 1

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs đọc và viết lại các số có hai chữ số

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Số hạng – Tổng”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph

15 ph

*Hoạt động 1: Giới thiệu Số hạng-Tổng

*Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần, kết

quả của phép cộng

*Cách tiến hành:

-Gv viết bảng như SGK để giới thiệu hs

35 + 24 = 59

Số hạng Số hạng Tổng

-Cho nhiều Hs đọc và ghi nhớ

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Hs tìm được tổng các số hạng

-Hs theo dõi và nêu lại tên gọi,thành phần của phép cộng -Đọc

Trang 6

Bài tập 2: Cho hs đọc Y/c

Gv ghi bài mẫu gọi hs thực hiện

-Ghi bài tập- Chú ý cách đặt tính

Bài tập 3 : Ghi bài tập

-Hướng dẫn tìm hiểu phân tích đề

-Chấm bài Nhận xét

-Đọc yêu cầu

-1Hs -Hs làm bảng con

-Hs đọc đề

-Làm vào vở

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nêu lại các thành phần trong phép cộng

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 7

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 4 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Giúp học sinh củng cố về : Phép cộng hkông nhớ, tính nhẩm, tính viết, đặttính, tên gọi thành phần của phép cộng

-Giải toán có lời văn

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Dụng cụ dạy học

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần của phép cộng

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15 ph

15 ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2,3.

*Mục tiêu : Hs thực hiện được tính, tính

nhẫm, đặt tính, tìm tổng của các số

hạng.

*Cách tiến hành:

+ Bài tập 1: Tính

+Bài tập 2 : Tính nhẫm

-GV nhận xét, ghi bảng kết quả

Bài tập 3 : Cho hs đọc Y/C

-Gv kiểm tra

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT 4,5.

Mục tiêu: Giúp hs giải toán có lời văn

-Hs đọc yêu cầu, làm bảng con-Đọc yêu cầu

-Hs nêu kết quả

-Đọc yêu cầu

-3 hs lên bảng làm Lớp làm vở

Trang 8

Bài tập 5: Cho hs đọc Y/c

-Nhận xét tuyên dương

-Hs đọc yêu cầu

-Đại diện 4 tổ thi làm

4./ Củng cố : (4 phút)

- Nêu lại tên gọi các thành phần của phép cộng

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 9

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 1

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 5 : ĐÊXIMET

I MỤC TIÊU :

-Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiêu, độ lớn của đơn vị Đêximet (dm)

-Quan hệ giữa Đêximet và Xăngtimet ( 1dm = 10 cm)

-Biết các phép tính có đơn vị đo Tập đo và ước lượng

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước mét

HS : Bảng con Thước mét

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con một số phép tính 62+7; 72+6;35+15

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Đêximet”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ

dài.

*Mục tiêu: Nắm được tên gọi, kí hiệu,

độ lớn, quan hệ giữa đêximet và

xăngtimet.

*Cách tiến hành:

-GV dùng thước met để giúp hs biết dm

-GV nêu: 1dm = 10cm và 10 cm = 1 dm

-Hs dùng thước mét thực hành

đo băng giấy dài10cm-Hs nhắc lại

Trang 10

Mục tiêu: Hs làm tính có đơn vị dm, tập

ước lượng.

Bài tập 1 : GV vẽ các đoạn thẳng như

SGK lên bảng và cho Hs thực hiện câu

a,b

Bài tập 2: Tính theo mẫu

-Chấm chữa bài

Bài tập 3 : Hs tập ước lượng.

-KL: AB khoảng 9cm

MN khoảng 12cm

-Hs quan sát đọc yêu cầu -Điền vào chỗ chấm

-Hs đọc yêu cầu

-Làm vào vở

-Đọc yêu cầu

-Trao đổi bạn cùng bàn

-Đại diện phát biểu

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nhắc lại : Đêximet viết tắc dm 10 cm = 1 dm

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 11

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 2

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 6 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm.Quan hệ giữa Đêximet và Xăngtimet -Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đêximet trong thực tế

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước mét

HS : Bảng con Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nhắc lại đêximet là đơn vị đo độ dài, viết tắc là dm

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15 ph *Hoạt động 1: Thực hành BT 1,2,3.

*Mục tiêu: Hs biết được quan hệ giữa

dm và cm,củng cố nhân biết đọ dài 1dm

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Điền số

-Y/C hs dùng thước met tìm vạch chỉ 1

-Hs đọcyêu cầu

-2 hs lên bảng điền BT 1a-Hs thực hành vẽ vào vở

Trang 12

10 ph

2dm= 20cm

Bài tập 3 : Số ?

-Cho Hs sử dụng các vạch chia trên

thước để tìm số thích hợp

-Yêu cầu Hs làm bài

1dm = ….cm 3dm = ….cm

-Chấm chữa bài

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT4.

*Mục tiêu: Hs biết tập ước lượng, liên hệ

thực tế để điền đúng dm, cm

* Cách tiến hành:

Bài tập 4 : Y/c hs quan sát tranh SGK

điền cm hoặc dm vào chỗ trống

-GV nêu câu hỏi theo tranh

-Nhận xét ý đúng

-Thực hiện cá nhân

-Hs làm vào vở

-Hs đọc lại

-Hs quan sát đọc yêu cầu -Hs trao đôûi ý kiến, tranh luận lựa chọn đơn vị

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs làm bảng con 1 dm = … cm; 2 dm = … cm; 60 cm = … dm

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 13

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 2

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 7 : SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ - HIỆU

I MỤC TIÊU :

-Bước đầu biết tên gọi, thành phần và kết quả của phép trừ

-Củng cố về phép trừ không nhớ các số có hai chữ số, giải toán có lời văn -Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ kẻ sẳn BT1

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con 8 dm = … cm; 9 dm = … cm; 30 cm =

… dm

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Số bị trừ – Số trừ - Hiệu”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ-số

trừ-hiệu.

Trang 14

15 ph

tên gọi các thành phần của phép trừ

59 – 35 = 24

Số bị trừ số trừ Hiệu

-Giới thệu phép trừ theo cột dọc

-Chú ý: 59-35 cũng gọi là hiệu

*KL: Trong phép trừ số đứng trước dấu

trừ gọi là số bị trừ, số đứng sau dấu trừ

gọi là số trừ, kết quả phép trừ gọi là

hiệu

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Hs củng cố về phép trừ không

nhớ, giải toán có lời văn.

Bài tập 1 : Viết số vào ô trống

GV đính BT lên bảng

-Giới thiệu bài mẫu

? Muốn tìm hiệu ta làm sao?

Số bị trừ 19

Số trừ 6

Hiệu 13

Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính hiệu

-Ghi bài mẫu 79

-

25

54

-Gọi Hs lên bảng

-Y/C Hs nêu tên gọi thành phần và kết

quả của phép trừ

Bài tập 3 : Toán đố

-Gv ghi đề lên bảng

-Gợi ý, tóm tắt

+Muốn biết đoạn dây còn lại dài bao

nhiêu dm em làm tính gì?

-Hs theo dõi, nhắc lại

-Hs theo dõi-Nêu lại

-Đọc yêu cầu

-Nêu-5 hs lên bảng làm

-Hs đọc yêu cầu

Trang 15

-Chấm chữa bài.

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần và kết quả của phép trừ

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò: CB bài Luyện tập

- Rút kinh nghiệm:

-

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 2 Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 8 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Giúp hs củng cố phép trừ không nhớ, tính nhẫm, tính viết, đặt tính, tên gọi thành phần kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn

-Bước đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm có nhiều lựa chọn

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ ghi BT5

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs nêu lại tên gọi, thành phần kết quả của phép trừ Lớp thực hiện bảng con phép tính 90 – 30; 87 – 25; 72 – 0;

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

Trang 16

10 ph

*Mục tiêu: Củng cố việc thực hành tính

trừ không nhớ, tính nhẩm

*Cách tiến hành:

-Nhận xét – cho Hs nêu tên gọi các

thành phần và kết quả phép trừ

Bài tập 2 : Tính nhẩm

-Ghi đề lên bảng

60 – 10 – 30 =

60 – 40 =

-Gọi Hs nêu cách nhẩm

Bài tập 3 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số

trừ và số bị trừ

-Ghi đề lên bảng:

a) 84 và 31

-Nhận xét tuyên dương

*KL: Đặt tính phải thẳng cột, tính từ

phải sang trái bắt đầu từ hàng đơ vị

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT4,5.

*Mục tiêu: HS biết giải toán có lời văn,

làm toán dạng trắc nghiệm.

*Cách tiến hành

Bài tập 4 : Ghi đề bài toán đố

-GV gợi ý tóm tắt: Muốn biết mảnh vải

còn lại bao nhiêu mét em làm tính gì?

-Chấm chữa bài: Mảnh vải còn 4dm

Bài tập 5 :Trắc nghiệm

-Gv gợi ý hướng dẫn

-Hs đọc yêu cầu Làm bảngcon

-Hs tính nhẩm, nêu miệng kếtquả

-Giải thích-Hs đọc yêu cầu

-3 hs thi nhau làm

-Hs đọc đề

- Nêu cách tính, làm vào vở

-Hs đọc đề-Hs tính nhẩm ghi kết quả vàobảng con

Trang 17

-Nhận xét chốt ý : khoanh vào ý C

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng đặt tính rồi tính hiệu : 48 và 31; 77 và 53; 59 và 19 -Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài luyện tập chung

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 18

-Bài 9 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Củng cố việc đọc viết các số có hai chữ số, số tròn chục, số liền trước, liềnsau

-Thực hiện phép cộng, trừ không nhớ, giải toán có lời văn

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Giấy khổ to viết BT2

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 2 hs lên làm lại BT4 Lớp làm bảng con

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập chung”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *Hoạt động 1: Thực hànhBT 1,2

*Mục tiêu: Củng cố đọc, viết các số có

hai chữ số, số tròn chục, số liền trước,

liền sau.

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Viết các số

-Gv ghi đề bài

a) Từ 40 đến 50 b) Từ 68 đến 74;…

-Gv kiểm tra

Bài tập 2: Viết số liền trước, liền sau

-Gv nêu từng câu

a) Số liền sau của 59

b)Số liền trước của 89;…

-Nhận xét chốt ý : a) 60; b)100;…

-Hs đọc yêu cầu

-3 hs lên bảng, lớp viết vào vởvà kiểm tra lẫn nhau

-3Hs lên bảng viết số, lớp viếtbảng con

Trang 19

15 ph

*KL: Muốn tìm số liền trước ta bớt số

đo điù 1 đơn vị, muốn tìm số liến sau ta

cộng thêm số đó 1 đơn vị

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT3,4

*Mục tiêu: Hs biết đặt tính và tính, giải

toán có lời văn dạng tìm tổng.

Bài tập 3 : Đặt tính rồi tính

-Gv ghi bài tập

a) 32 + 43 b) 87 – 35

-Nhận xét cách đặt tính

-Chấm một số vở

Bài tập 4 : Toán đố

-Gv ghi đề bài

-GV gợi ý : Muốn biết cả hai lớp có bao

nhiêu Hs đang tập hát em làm tính gì?

-Chấm chữa bài:Cả hai lớp có: 39 Hs

-Nhắc lại

-Hs lên đặt tính và tính -Lớp làm vở

Hs đọc đề

- Nêu cách giải và làm vào vở

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs lên sửa lại BT4

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 20

-Bài 10 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

-Giúp hs phân tích số có hai chữ số thành tổng của số tròn chục và số đơn vị

- Củng cố phép cộng, trừ, tên gọi thành phần và kết quả, giải toán có lời văn,quan hệ giữa dm và cm

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Giấy khổ to kẻ BT2

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con: 96 – 42 ; 44+ 34 ; 21 + 57

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập chung”

b) Các hoạt động dạy học :

5 ph

10 ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1

*M.tiêu: HS biết phân tích số có hai chữ

số thành tổng của số tròn chục, số đơn vị

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Viết theo mẫu

-Gv viết, phân tích mẫu :

25 = 20 + 5

62 = 60 + 2

-Gọi Hs đọc kết quả phân tích số

*Hoạt động 2: Thực hành BT 2,3

-Hs đọc yêu cầu

-Hs theo dõi-5 hs lên bảng viết

-Hs đọc

Trang 21

10 ph

*Mục tiêu: Củng cố phép cộng, trừ, tên

gọi thành phần và kết quả

*cách tiến hành

Bài tập 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

-Y/C Hs làm vào vở

a) 90 là tổng của 30 và 60…

b) 30 là hiệu của 90 và 60…

Bài tập 3 : Tính

-Ghi đề bài lên bảng

48

+

30

78

*KL: Đặt tính phải thẳng cột hàng chụa và đơn vị, tính từ phải sang trái… *Hoạt động 3: Hướng dẫn làm BT4,5 *Mục tiêu: Giải toán có lời văn, củng cố quan hệ giữa dm và cm Bài tập 4 : Toán đố -Ghi đề bài -GV gợi ý tóm tắt -Chấm chữa bài: Chị hái được: 41(quả) Bài tập 5 : Số ? -Ghi đề bài *1 dm = 10 cm ; 10 cm = 1 dm -Nhận xét tuyên dương -Nêu yêu cầu -Hs làm theo nhóm VBT -Đại diện nhóm nêu kết quả -Hs làm bảng con -Hs đọc đề -Làm vào vở -2 hs thi nhau làm 4./ Củng cố : (4 phút) -Cho hs làm bảng con 30 + 60 ; 9 + 10 ; 90 – 60 ; 19 – 19 ; - Nhắc lại cách đặt tính, thựchiện phép tính -Nhận xét IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút) - Nhận xét tiết học – Dặn dò - Rút kinh nghiệm:

-

Trang 22

-Bài 11 : KIỂM TRA

I MỤC TIÊU :

-Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh tập trung vào đọc viết

-Đọc viết các số có hai chữ số : Số liền trước, liền sau

-Kỹ năng thực hiện tính cộng trong phạm vi 100 Giải bài toán, đo viết số -Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II DỰ KIẾN ĐỀ KIỂM TRA TRONG 40 PHÚT :

1.Viết các số :

a Từ 70 đến 80…

b Từ 89 đến 90…

2.a)-Số liến trước của 61 là…

b)-Số liền sau của 99 là …

Trang 23

III.HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ:

Viết lời giải đúng được 1 điểm

Viết phép tính đúng được 1 điểm

Viết đáp số đúng được 0,5 điểm

Bài 5 : 1 điểm

Viết đúng mỗi số được 0,5 điểm

Kết quả là : độ dài của đoạn thẳng AB là : 10 cm hoặc 1dm

Trang 24

Bài 12 : PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I MỤC TIÊU :

-Giúp hs củng cố phép cộng có tổng bằng 10 ( đã học ở lớp 1) và đặt tínhcộng theo cột ( chục, đơn vị)

-Củng cố về xem giờ trên mặt đồng hồ

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Que tính, bảng gài

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Nhận xét đánh giá bài kiểm tra của học sinh

-Cho hs sữa bài

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Phép cộng có tổng bằng 10”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng có

tổng bằng 10

Trang 25

15 ph

*Mục tiêu: Củng cố phép cộng có tổng

bằng 10, biết đặt tính.

*Cách tiến hành:

-Gv dùng que tính hướng dẫn hs tìm kết

quả của phép cộng 6 + 4 = 10 lưu ý Hs

phép tính viết hàng ngang

-HD cách đặt tính dọc 6

+

4

10

*KL: Khi đặt tính các hàng phải thẳng

cột với nhau, 6 cộng 4 bằng 10, viết 0

thẳng cột với 4 và 6, viết 1 ở cột chục

*Hoạt động 2: Thực hành.

*Mục tiêu: Giúp hs củng cố phép tính

cộng có tổng bằng 10, xem đồng hồ.

BT 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống

9 +…= 10 8 +…= 10

10 = 9 +… 10 = 8 +…

-Nhận xét ý đúng

BT 2 : Tính

-Lưu ý Hs viết tổng sao cho chứ số 0

thẳng cột đợn vị, chữ số 1 thẳng cột chục

BT 3 : Tính nhẫm

-Gợi ý: 7 + 3 +6 = 16

“ 7 cộng 3 bằng 10, 10 cộng 6 bằng 16”

-Cho Hs làm vở đổi vở kiểm tra

BT 4 : Y/C hs quan sát đồng hồ SGK

-Nhận xét : a) 7 giờ ; b) 5 giờ ; c) 10 giờ

-Hs dùng que tính thực hànhtheo

-Nhắc lại cách tính

-Thực hiện cá nhân VBT

-Hs quan sát và nêu đồng hồchỉ mấy giờ

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs làm bảng con 7 + 3 ; 5 + 5 ; 2 + 8

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài 26 +4; 36 +24

- Rút kinh nghiệm:

Trang 26

Ngày soạn : / / 200 TUẦN 3

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 13 : 26 + 4 ; 36 + 24

I MỤC TIÊU :

-Biết thực hiện phép cộng là số tròn chục dạng 26 + 4, 36 + 24( cộng có nhớ,dạng tính viết)

-Củng cố cách giải bài toán liên quan đến phép cộng

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng gài, que tính

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs tính nhẫm một số bài : 7 + 3 + 6 ; 6 + 4 + 8 ; 5 + 5 + 5

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “26 +4 ; 36 + 24”

b) Các hoạt động dạy học :

Trang 27

TL HỌAT ĐỘNG DẠY HỌAT ĐỘNG HỌC

10 ph

15 ph

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26

+4 và 36 + 24

*Mục tiêu: Hs thực hiện được phép

cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 +

4 ; 36 + 24

*Cách tiến hành:

*Gv thao tác lấy que tính hướng dẫn hs

tìm kết quả của phép tính 26 + 4 ; lưu ý

Hs cách viết kết quả ở cột đơn vị và

*Hoạt động 2: Thực hành.

Mục tiêu: Thực hiện tính dọc dạng tổng

là số tròn chục.Giải bài toán dạng tìm

tổng, viết phép cộng theo mẫu.

*KL:Viết kết quả( Tổng) sao cho chữ số

trong cùng một hàng thẳng cột với nhau

Phải nhớ 1 vào tổng các chục nếu tổng

các đơn vị bằng 10 hoặc lớn hơn 10

Bài tập 2 : Toán đố

-Gợi ý : Muốn biết hai nhà nuôi tất cả

bao nhiêu con gà em làm tính gì?

-Chấm chữa bài

BT3 : Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20

-Hs dùng que tính thực hànhtheo

-Nhắc lại phép tính và cáchtính

-Hs thực hiện bảng con

-Hs theo dõi nhắc lại cách tính

-Hs thực hiện cá nhân

-Hs lên bảng làm, lớp làmbảng con

-Đọc đề-Hs làm vào vở

-Hs đọc yêu cầu

Trang 28

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs tìm thêm một số phép cộng có tổng bằng 20, viết bảng con : 20 +

0 ; 19 + 1 ; 17 + 3 ;

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

-7Ngày soạn : / / 200 TUẦN 3

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 14 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Rèn kỹ năng làm tính cộng (nhẫm và viết) trong trường hợp tổng là hai sốtròn chục

-Củng cố về giải bài toán có lời văn, tìm tổng độ dài của hai đoạn thẳng

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước kẻ

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs viết lại 4 phép cộng có tổng bằng 20

Trang 29

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15 ph

10 ph

*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2,3.

*Mục tiêu: Giúp hs rèn kĩ năng cộng

nhẩm, làm được các bài tính tổng là số

tròn chục.

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Tính nhẫm

9 + 1 + 5 = 8 + 2 + 6 =

-Y/C hs đọc từng bài và nêu kết quả tính

+ Thực hiện phép cộng theo thứ tự từ

trái sang phải: 9 cộng 1 bằng 10, 10

-Gọi Hs nêu cách cộng và ghi kết quả

Bài tập 3: Đặt tính rồi tính:

-Gọi Hs lên bảng

lưu ý Hs cách đặt tính và viết kết quả

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT4,5.

*Mục tiêu: Giải toán có lời văn, tìm

tổng độ dài của hai đoạn thẳng.

* Cách tiến hành:

Bài tập 4 : Toán đố

-Gv ghi đề lên bảng

-Goiï Hs ghi tóm tắt

-GV gợi ý : Muốn biết lớp học có bao

nhiêu Hs em làm tính gì?

-Chấm một số vở

Bài tập 5 : Điền số ?

-Hs đọc yêu cầu

-Nêu kết quả miệng, giải thíchcách tính

-Hs làm vở và nêu kết quả

-Nêu-Hs đọc yêu cầu

-3 hs lên bảng làm, lớp làmbảng con

-Hs đọc bài toán-1 em

-Hs làm vào vở

Trang 30

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs làm bảng con : 25 + 45 ; 52 + 18 ; 19 + 61 ;

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài 9 cộng với một số

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 31

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 3

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 15 : 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ 9 + 5

I MỤC TIÊU :

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, từ đó thành lập và học thuộc bảngcộng 9 cộng với một số (cộng qua 10)

-Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 và 49+ 25

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng gài, que tính

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 2 hs lên sửa bài tập 4

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “9 cộng với một số 9 + 5”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *H động1:Giới thiệu phép cộng 9 +5

*Mục tiêu: Hs thực hiện được phép cộng

9 + 5 và lập được bảng cộng 9 cộng với

một số.

*Cách tiến hành:

Gv nêu ghi phép cộng 9 + 5

-Hướng dẫn Hs thao tác trên que tính và

nêu kết quả

-GV dùng que tính hướng dẫn hs thực

-Hs theo dõi

Trang 32

9 + 2 = 11

9 + 3 = 12…

-Y/C hs học thuộc lòng bảng cộng.

*Hoạt động 2: Thực hành.

*Mục tiêu: HS dựa vào bảng cộng để

tìm kết quả của các phép tính Giải bài

toán dạng tìm tổng.

Bài tập 1 : Tính nhẫm.

9 + 3 =

3 + 9 =

-Cho Hs nhận xét từng cột tính để nhận

thấy “ Khi đổi chỗ các số hạng trong

phép cộng thì tổng không thay đổi”

Bài tập 2 : Tính

-Ghi bài tập gọi Hs lên bảng tính

-Lưu ý Hs viết cho thẳng cột

Bài tập 3 : Tính

9 + 6 +3 = 9 + 4 + 2 =

-Y/C tính và viết ngay kết quả, không

phải viết phép tính trung gian

Bài tập 4 : Gv ghi đề

-Gọi Hs ghi tóm tắt

-Chấm chữa bài: Có tất cả 15 cây táo

-HTL cá nhân + đồng thanh

-Hs nối tiếp tiøm , nêu kết quả

-Hs nhắc lại

-Hs lên bảng làm, lớp làmbảng con

-Đại diện 4 nhóm thi nhau làm

- Hs nêu cách thực hiện

-Hs đọc đề

-Tóm tắt và làm vào vở

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs đọc thuộc lòng lại bảng cộng 9 cộng với một số 9 + 5

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 33

-Ngày soạn : / / 200 TUẦN 4

Ngày dạy : / / 200 *****

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN BÀI 16 : 29 + 5

I MỤC TIÊU :

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5, cộng có nhớ dưới dạng tính viết -Củng cố những hiểu biết về tổng, số hạng, nhận dạng hình vuông

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng gài, que tính Thước kẻ

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho hs đọc thuộc lòng lại bảng cộng 9 cộng với một số 9 + 5

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “29 + 5”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *H.động 1: Giới thiệu phép cộng 29 +5

*Mục tiêu: Hs thực hiện được phép cộng

29 + 5, cộng có nhớ dạng viết

*Cách tiến hành:

-Gv nêu bài toán và ghi phép cộng 29 +

5

-Gv hướng dẫn hs thao tác với các que

tính để tìm kết quả- giới thiệu tính ngang

-Gv hướng dẫn Hs tự đặt tính rồi tính như

SGK

-Đọc lại-Hs dùng que tính thực hànhtheo nêu kết quả

-Hs nhắc lại cách tính-Hs làm vở nháp-Hs nêu cách tính

Trang 34

15 ph *Hoạt động 2: Thực hành.

*Mục tiêu: HS thực hiện được các phép

-Nhắc nhở Hs viết đúng cột và cộng

thêm số nhớ sang hành chục

Bài tập 2 :Đặt tính rồi tính tổng biết các

số hạng:

a) 59 và 6 b) 19 và 7 c) 69 và 8

-Nhận xét cách đặt tính và ghi kết quả

Bài tập 3 : GV chấm các điểm lên bảng,

yêu cầu hs lên nối từng cặp điểm để có

đoạn thẳng.Từ đó vẽ hình vuông

-Gv nhận xét

Hs đọc yêu cầu

-Hs lên bảng làm, lớp làm bảngcon

-Hs đọc yêu cầu

-Đại diện 3 nhóm thi nhau làm.-Hs nêu cách đặt tính

-2 Hs lên bảng làm

-lớp làm VBT-Hs nêu tên từng hình vuông

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho 3 hs lên bảng làm, lớp làm bảng con : 79 + 1 ; 89 + 6 ; 29+ 9;

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài 49 + 25

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 36

-BÀI 17 : 49 + 25

I MỤC TIÊU :

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 49 + 25, tự đặt tính rồi tính

-Củng cố phép cộng dạng 9 + 5 và 29 + 5 Củng cố tìm tổng của hai số hạngđã biết

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng gài, que tính Giấy khổ to làm BT2

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiễm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 4 hs thực hiện, lớp làm bảng con : 59 + 5 ; 29 + 5 ; 69 + 3 ; 19 +8 ; -Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “49 + 25”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *H động 1: Giới thiệu phép cộng 49+25

*Mục tiêu: Hs thực hiện được phép

cộng dạng 49 + 25

*Cách tiến hành:

-Gv nêu bài toán, ghi phép cộng 49 + 25

-Gv hướng dẫn hs thao tác với các que

tính để tìm kết quả- giới thiệu tính

-Hs nhắc lại cách tính-Hs làm vở nháp -Hs nêu cách tính

Trang 37

15 ph

74 7, viết 7

*KL: Khi đặt tính các hàng đơn vị, hàng

chục phải thẳng cột với nhau, tính từ

phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị

*Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: HS làm được các phép tính có

nhớ dạng 49 + 25, củng cố dạng tìm

tổng của hai số hạng đã biết

Bài tập 1 : Tính.

39 69 29

+ + +

22 24 56

-Cho Hs làm vào vở đổi bài kiểm tra kết

quả, cách đặt tính

Bài tập 2 : Gv đính bài tập lên bảng

Số hạng 29

Số hạng 18

Tổng ?

-Y/c Hs nêu cách tìm tổng

Bài tập 3 : Ghi đề toán

-Y/ C Hs tóm tắt rồi giải

-Gợi ý: Muốn biết cả hai lớp có bao

nhiêu HS em làm tính gì?

-Chấm chữa bài: Hai lớp có: 54 (Hs)

-Hs thực hiện cá nhân

-Đọc yêu cầu

-Hs làm theo nhóm

-Các nhóm trình bày

-Hs đọc đề

-Làm vào vở

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs lên bảng làm lại một số bài của bài tập 1

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài luyện tập

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 38

-BÀI 18 : LUYỆN TẬP

-Giáo dục : Tính cẩn thận chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Thước kẻ

HS : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Muốn đặt tính cộng ta làm thế nào? Nêu cách thực hiện phép tính

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “Luyện tập”

b) Các hoạt động dạy học :

15 ph *Hoạt động 1: Hướng dẫn làm BT 1,2.

Mục tiêu: Hs làm được các phép tính

dạng 9 + 5 ; 29 +5 ; 49 + 25 có nhớ

*Cách tiến hành:

Bài tâïp 1 : Tính nhẩm

9 + 6 = 9 + 7 = 9 + 4 =

-Cho Hs ôn lại bảng cộng”9 cộng với

-Hs nối tiếp nhau nêu kết quả

Trang 39

* KL : Cộng từ phải sang trái bắt đầu từ

hàng đơn vị, viết kết quả thẳng cột: đơn

vị với đơn vị, chục với chục, lưu ý thêm

1 nhớ vào tổng các chục

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT3,4,5.

*Mục tiêu: Hs biết so sánh giải bài toán,

làm bài toán dạng trắc nghiệm

*Cách tiến hành:

Bài tập 3 : Điền dấu.

-Gv ghi

9 + 9 … 19 9 + 8…8 + 9

Bài tập 4 : Ghi đề toán đố

-GV gợi ý tóm tắt

-Chấm chữa bài:Số gà có: 44 (con)

Bài tập 5 : Gv vẽ đoạn thẳng lên bảng.

+ Tìm trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng

-Nhận xét: Khoamh vào D (6 đoạn)

-Cho Hs đọc tên các đoạn thẳng

-Hs đọc yêu cầu

-4HS lên bảng, Lớp làm vở,kiểm tra chéo kết quả

-Hs đọc yêu cầu

-3 hs lên bảng làm

-Hs đọc đề

-Hs làm vào vở

-Hs quan sát đọc yêu cầu.-Trao đổi nhóm đôi tìm kết quảghi bảng con

-Hs đọc

4./ Củng cố : (4 phút)

-Cho hs làm bảng con : 74 + 29 ; 20 + 39 ; 6 + 37 ; 19 + 9 ;

-Nhận xét

IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1 Phút)

- Nhận xét tiết học – Dặn dò CB bài 8 cộng với một số 8 + 5

- Rút kinh nghiệm:

-

Trang 40

-BÀI 19 : 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ 8 + 5

I MỤC TIÊU :

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, Từ đó lập và HTL bảng cộng 8cộng với một số (cộng qua 10)

-Chuẩn bị cơ sở để chuẩn bị phép cộng dạng 28 + 5; 38 + 25

-Giáo dục tính chính xác cẩn thận

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng gài, que tính

HS : Bảng con Que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động : (1 phút) Hát

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Cho 4 hs thực hiện, lớp làm bảng con : 47 + 9 ; 20 + 39 ; 9 + 37 ; 19 + 9;

- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài mới: “8 Cộng với một số 8 + 5”

b) Các hoạt động dạy học :

10 ph *H.động 1: Giới thiệu phép cộng 8 + 5

Mục tiêu: Hs thực hiện được phép cộng

dạng 8 + 5 Lập và HTL bảng cộng 8

Ngày đăng: 09/06/2021, 23:32

w