1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De Dap an KSCL Toan 11 ky 2 nam 2011

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết hệ số góc của tiếp tuyến là k = 8.. Chứng minh BM  AD.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011 TRƯỜNG THPT MINH KHAI

MÔN TOÁN - LỚP 11

( Thời gian làm bài: 60 phút )

-Câu 1 ( 3 điểm ) Tính các giới hạn sau:

a)

3

lim

n n

n n

  b)

2 2 1

5 4 lim

6 5

x

x x

x x

 

 

Câu 2 ( 2 điểm ) Cho hàm số yf x( )x32x2 7x 2

a) Tính f x '( ) và giải bất phương trình f x '( ) 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1; 6).

c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết hệ số góc của tiếp tuyến là k = 8.

Câu 3 ( 3 điểm ) Cho tứ diện ABCD, có AB mp(BCD) và AB = a; tam giác BCD vuông cân với CB = CD = a

a) Chứng minh rằng: ACD là tam giác vuông.

b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh BM AD.

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABD) và (ACD).

Câu 4 ( 2 điểm ) Cho hàm số y  2 os2 c x  sin 22 x  2011

a) Tính y '

b) Giải phương trình :y ' 0.

-

Hết -Lưu ý: - Các lớp 11A1, A2, A3, A4 không phải làm câu 2b

- Các lớp còn lại không phải làm câu 2c

Họ và tên học sinh ……… SBD

ĐỀ SỐ 2

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN: TOÁN HỌC KỲ II - LỚP 11 NĂM HỌC 2010 - 2011

a )

3

lim

n n

n n

 

3

2 3

2 1 3

lim

1 2 2

n n

n n

 

 

3 2 

0.75đ 0.75đ b) 2 2 1 5 4 lim 6 5 x x x x x      1 ( 1)( 4) lim ( 1)( 5) x x x x x       = 1

4 3 lim 5 4 x x x     0.5đ 1.0đ Câu2 Nội dung Điểm 2a a) f x '( )  3 x2  4 x  7 2 '( ) 0 3 4 7 0 f x    xx  

7 1 3 x     0.5đ 0.5đ 2b A5-A13 b) Ta có: k = f'(1) = 8 Suy ra PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số là: y = 8( x - 1) + 6 y = 8x - 2 0.25 đ 0.5 đ 0.25 đ 2c A1-A4 c) Gọi M ( x0; y0 ) là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số Theo bài ra ta có: f'(x0) = 8  0 2 0 0 0 1 3 4 7 8 1 3 x x x x            - Với x0 = 1  y0 = 6  PTTT là: y = 8x - 2 - Với x0 = 1/3  y0 = 14/27  PTTT là: y = 8x - 58/27 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ

( Lưu ý : Điểm hình vẽ chỉ chấm cho câu c )

0.25đ

ĐỀ SỐ 2

A

I

H I

M

D B

Trang 3

3a

a) Ta có

CD BC

CD AB

  CD (ABC)  CD  AC

 ACD vuông tại C

0.25đ

0.5đ 0.25 đ

3b b) Ta có tam giác ABC cân tại B nên BM  AC (1)

Theo câu a) CD (ABC)  CD  BM (2)

Từ (1) và (2)  BM (ACD)

 BM AD ( vì AD thuộc mp(ACD)

0.25 0.25đ 0.5đ

3c

c) Gọi I là trung điểm của BD

Ta có

CI AB

CI BD

Trong mp( ACD) kẻ CH  AD tại H Suy ra AD ( CHI ) nên AD  IH

 ( ABD, ACD ) = ( CH, IH ) = CHI

CHCACDaaa

CH =

2 3

a

Tam giác CIH vuông tại I  sinCHI

=

CI a

CHI = 600

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (ABD) và (ACD) bằng 600

0.25đ

0.25đ 0.25 đ

4b b) y’ = 0  4sin 2x 4sin 2x.cos2x 0   4sin 2x(1 cos2x) 0 

sin 2 0 os2 1

x

c x

 sin 2x 0 2x k x k 2,k Z

0.25đ 0.25 đ

0.5 đ

C

Ngày đăng: 09/06/2021, 23:10

w