1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE DAP AN HSG TOAN 10 LAN 2 NAM 2016

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 128,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm tọa độ điểm D thuộc đoạn BC sao cho diện tích tam giác ABD gấp 2 lần diện tích tam giác ACD... Tìm giá trị nhỏ nhất của.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: TOÁN 10

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình:

a) x3 x23x 0.

b)

2

x x   x  x

C©u 2 (2,0 ®iÓm) Cho hàm số y x 2 2mx 3m (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m=1

b) Tìm m để đường thẳng y 2x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân3

biệt và hoành độ của chúng đều dương

Câu 3 (0,75 điểm) Tìm m để phương trình x3- 2x2+ =x m x( - 1) có ba nghiệm phân

biệt x x x thỏa mãn 1, ,2 3 x12+ + =x22 x32 4

Câu 4 (1 điểm) Cho

1 sin

5

Hãy tính các giá trị lượng giác còn lại của góc

cos ; tan ;cot   

Câu 5 (2 điểm) Cho tam giác ABC có: A1;1 ; B3;0 ; C4;5

a) Tìm tọa độ trong tâm G và trực tâm H của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm D thuộc đoạn BC sao cho diện tích tam giác ABD gấp 2 lần diện

tích tam giác ACD

Câu 6 (0,75 điểm) Cho tam giác ABC có diện tích bằng

1

4 Đặt

a=BC b=AC c=AB Chứng minh rằng cotA+cotB+cotC=a2+ + b2 c2

Câu 7 (0,75 điểm) Giải hệ phương trình:

 2  

Trang 2

biểu thức 2 2

P

ab

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: TOÁN 10

1.a)

(1 điểm)

+ Nếu x³ - 3, ta có phương trình x2+ 4x+ = 3 0. Phương trình này có 2 nghiệm x=- 1, x=- thỏa mãn.3

+ Nếu x<- 3, ta có phương trình x2+ 2x- = 3 0.Phương trình này có 2 nghiệm x= 1 và x=- 3 không thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=- 1 và x=- 3.

0,5

0,5

1.b)

(1 điểm)

Đặt x2   x 4 t t ( 0)  Phương trình trở thành t2- -t 2=0

Phương trình này có 1 nghiệm t= thỏa mãn.2 Suy ra x2   x 4 2 Từ đó x=0; x=- 1

0,5 0,5

3)

(0,75

điểm)

Biến đổi phương trình trở thành

2

2

1

0 (*)

x

é = ê

Phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 Tức là

0,25

0,25

Trang 3

0

m

m m

ì = + >

íï- ¹ ïî Giả sử x1= 1; x2&x3là các nghiệm của (*) Ta có

2

x + + x x = Û x + x = Û + - = Theo định lý Vi-et ta tìm được m = 1 thỏa mãn yêu cầu

0,25

6)

(0,75

điểm)

Ta có

2 sin , cos

2

+

cot

4

S

+

-Tương tự cotB=a2+ -c2 b2, cotC=a2+ -b2 c2 Cộng 3 đẳng thức trên suy ra điều phải chứng minh

0,25

0,25 0,25

7

(0,75

điểm)

Nhận thấy x = 0 , y=0 mãn hệ phương trình.

Khi x 0 biến đổi hệ thành

2

2

y

x y

x y

x y

x

   

t : Đặt :

2 , y 2

x

, hệ trở thành:

1 6 6

3

u v uv

v

  



 



 

+Với

2

2

1

x y

y

x



+V i ới

2

2

1

2

x

y

x

y

 



 

V y h PT ã cho có 3 nghi m l (0 ; 0), (1;-1) v (-2;2).ậy hệ PT đã cho có 3 nghiệm là(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2) ệ PT đã cho có 3 nghiệm là(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2) đã cho có 3 nghiệm là(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2) ệ PT đã cho có 3 nghiệm là(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2) à(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2) à(0 ; 0), (1;-1) và (-2;2)

0,25

0,25

0,25

8

(1,0 điểm) Ta chứng minh được với x y, >0 thì

x+ ³y x y

Trang 4

2 2

3

.

1

3

ab

P

ab

+

2

a b

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng

6049

3 khi và chỉ khi a b  1

0,25 0,25

a

+ TXĐ; Đỉnh I(-1;-4)

+ Bảng biến thiên;

+ Các khoảng đồng biến, nghịch biến

+ Đồ thị

0,25 0,25 0,25 0,25

2 b Tìm m:

y x  mxmy 2x cắt nhau tại hai điểm 3

Yêu cầu bài toán  PT sau có hai nghiệm dương phân biệt

' 0 3( 1) 0 2( 1) 0

m m

 

   

4

 

m

4

1 sin

5

1,0

+

1

tan

5

+

2 6

1 sin

5

0,5 0,25

0,25

Trang 5

5 a A1;1 ; B3;0 ; C4;5

+ Tọa độ trong tâm:

G      G 

+ Giả sử H x y ; 

 

 

(1)

Khi đó (1) trở thành:

   

41

;

11

x

H y

Vậy

;2 ; H ;

G   

b

S ABD S ACD  BD 2 D  CDB                             2DC

Suy ra D chia đoạn BC theo tỷ số -2

Vậy tọa điểm D là:

 

 

 

 

;

3 3

D

D

x

D

y

 

 

HÕt

Ngày đăng: 01/10/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w