1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ON THI KY 2 KHOI 10 NC

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuỳ thuộc vào nhiệt độ phản ứng mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ D.. Tuỳ thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+.[r]

Trang 1

ÔN LUYỆN HÓA 10NC KY II

001: Cho dd HCl loãng (vừa đủ) vào một ống nghiệm đựng một ít bột CuO thì sau phản ứng sẽ thu được dung dịch có màu :

002: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt người ta thường cho thêm vào bột giặt một ít bột Na2O2 vì :

Na2O2 + 2 H2O  2 NaOH + H2O2 ( H2O2 là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quần áo )

Vậy cách tốt nhất để bảo quản bột giặt là :

A Để bột giặt ngoài nắng cho luôn khô ráo. B Để bột giặt trong hộp đậy nắp kín nơi râm mát

C Để bột giặt trong lọ không nắp nơi râm mát D Để bột giặt trong lọ có nắp kín ở ngoài nắng.

003: Chọn hóa chất trong dãy nào dưới đây để nhận biết các dd mất nhãn sau :Na2SO4, NaCl , HCl , H2SO4

004: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH C AgNO3, CaO , CuS. D Mg(HCO3)2, K2S, CuO.

005: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất của nó là

006: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng làA 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam.D 97,80 gam

007: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, SO2, O2 Số chất có thể có cả tính oxi hóa và tính khử là :A 5 B 2 C 4 D 6

008: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

009: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và ở trạng thái kích thích của nguyên tử lưu huỳnh 16 S :

A [Ar] 3s23p4 , [Ar] 3s23p33d1, [Ar] 3s13p33d2 B [He] 3s23p4 , [He] 3s23p33d1, [He] 3s13p33d2

C [Ne] 3s23p4 , [Ne] 3s23p33d1, [Ne] 3s13p33d2 D [Ar] 3s23p4 , [Ar] 3s23p33d1, [Ar] 3s13p23d3

010: Đun nóng hỗn hợp đã được trộn kỹ gồm 5g MnO2 với 99g hh (A) chứa 2 muối kaliclorat và kaliclorua đến phản ứng hoàn toàn người ta thu được chất rắn cân nặng 94,4g Tính % về khối lượng của kaliclorat trong hh(A) ban đầu và lượng muối kaliclorua thu được sau cùng ?

A 23,56% và 94,4g B 62,18% và 14,9g C 24,75% và 89,4g D Kết quả khác

011: Hỗn hợp gồm oxi và ozôn để sau một thời gian thì ozôn bị phân huỷ hết thành một khí duy nhất có thể tích tăng thêm 5% Thành phần % về thể tích của oxi trong hỗn khí ban đầu :A 90% B 4% C 96%D 10%

012: A,B,C là các đơn chất của các ngtố thuộc chu kỳ nhỏ và thoả cho các phản ứng sau:

1/ A + C  D 2/ A + B  E 3/ A + F  D + H2O 4/ D + E  A + H2O

5/ D + KMnO4 + H2O  G + H + F 6/ E + KMnO4 +F  A + G + H + H2O

Các chất được ký hiệu bằng các mẫu tự A, C, D, B, E, F, G, H lần lượt có thể là :

A S , O2 , SO2 , H2 , SO3 , H2SO4 , MnSO4 , KHSO4

B S , O2 , SO2 , H2 , H2S , H2SO4 , MnSO4 , K2SO4

C H2 , S, H2S , SO2 , SO3 , H2SO4 , MnSO4 , K2SO4

D H2 , O2 , H2O , S , H2S , H2SO4 , MnSO4 , K2SO4

013: Điểm khác nhau về tính chất hóa học giữa ozon và hydropeoxit là:

A Hydropeoxit có tính khử B Ozon có tính oxihoá

C Không có điểm gì khác giữa 2 chất này D Hydropeoxit có tính oxihoá

014: Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm VIA , khi đi từ Oxi đến Te ?

A Tính bền của hợp chất với hidro giảm dần B Tính axit của hợp chất hydroxit giảm dần

C Độ âm điện của ngtử giảm dần D Tính axit của hợp chất với hidro giảm dần

015: Trong công nghiệp người ta điều chế oxi bằng cách :

A Phân huỷ những hợp chất giàu oxi nhưng kém bền như H2O2, KClO3, KMnO4

B Chưng phân đoạn không khí lỏng hay điện phân nước

C Thủy phân các hợp chất vô cơ có oxi

D Nhiệt phân các hợp chất hữu cơ có oxi

Trang 2

016: Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong axit sulfuric đặc nóng vừa đủ thì thu được ddA và khí B A, B lần lượt là:

A Fe2(SO4)3 , SO2 B Fe2(SO4)3 và H2SO4 , SO2

C FeSO4 và Fe2(SO4)3 , H2 D FeSO4 và Fe2(SO4)3 , SO2

017: Xét 2 phương trình phản ứng: 2Fe +3Cl2  2FeCl3 và Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Chọn nhận xét đúng :

A Tuỳ thuộc vào nồng độ mà nguyên tử sắt có thể tạo thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

B Tuỳ thuộc chất oxi hoá mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hoá thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

C Tuỳ thuộc vào nhiệt độ phản ứng mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

D Tuỳ thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+

018: Muối KClO3 có tên là:

A Kali clorit B Kali peclorat C Kali hypoclorit D Kali clorat

019: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt Ta có thể rửa sạch lớp sắt này để loại tạp chất sắt trên bề mặt bằng:

A dd ZnCl2 dư B ddHCl dư C dd FeCl2 dư D dd muối ăn

020: Bằng thí nghiệm nào có thể kiểm tra được khí Oxy có lẫn tạp chất Cl2 ?

A Cho hỗn hợp khí qua ddKI B Cho hỗn hợp khí qua dd muối ăn

C Cho hỗn hợp khí qua dd iod D Cho hỗn hợp khí qua dd Brom

021: Hoà tan hoàn toàn 14 gam kim loại X vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đkc), biết kim loại thể hiện hóa trị II, vậy kim loại đó là:A Fe B Zn C Ba D Mg

022: Xét phản ứng đang ở trạng thái cân bằng : H2 (k) + ½ O2 (k) H2O (k) ΔH < 0

Tác động làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng trên :

A Thay đổi áp suất B Thêm nước C Thay đổi nhiệt độ D Thêm chất xúc tác

023: Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng (gam) :A 2,95 B 1,85C 3,90D 2,24

024: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí H2S và CO2 Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí này đối với H2 bằng 20,75 Vậy % FeS theo khối lượng trong hỗn hợp ban đầu bằng:

025: Trong điều kiện không có không khí, cho Fe cháy trong khí Cl2 được hợp chất X , nung hỗn hợp bột Fe và S được hợp chất

Y Các hợp chất X, Y lần lượt là:A FeCl2 , FeSB FeCl3 , FeS2C FeCl2 , FeS2 D FeCl3 , FeS

026: Hòa tan 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị 1 và 2 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và 0,672 lít CO 2 (đktc) Khi cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan bằng:

027: Theo tính toán khoa học ,cơ thể người mỗi ngày cần 1,5.10-4 g iod Nếu nguồn cung cấp chỉ là KI thì cần bao nhiêu gam KI mỗi ngày cho một người ?A 1,9.10-4g B 1,96.10-4g C 1,69.10-4g D 1,6.10-4g

028: Chia 14,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Ni , Zn thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 21,8 gam muối Phần 2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thấy khối lượng chất rắn tăng m gam Giá trị của m là ?

029: Cho phản ứng đang ở trạng thái cân bằng : 2 NaHCO3 (r) Na2CO3 (r) + CO2(k) + H2O (k) ΔH = 129kJ

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

030: Khí thoát ra từ hầm biogas ( có thành phần chính là khí CH4 ) được dùng để đun nấu thường có mùi rất khó chịu Nguyên nhân chính gây ra mùi đó là :

A Có lẫn khí hidro sulfua do quá trình lên men,phân hủy các chất thải hữu cơ

B Có lẫn khí sulfuarơ trong thành phần khí thải của các nhà máy

C Có lẫn khí amoniac thoát ra từ nước tiểu động vật

D Có lẫn khí ozon trong thành phần khí quyển

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:34

w