Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất; Xác định nghiêm của hệ phương trình đó... a Giải và biện luận hệ phương trình:.[r]
Trang 1Đề 1:
Câu 1: Cho A={x ∈ R /|2 x −5|≤ 7}; C R B=(−∞ ;3) Xác định ¿A ∪B ; A ∩ B ; A }¿
¿
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a) y= 2 x −2
√x −1 b) y=√2 x+ 5+ x − 1
x2+x − 6
Câu 3: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:y= x
3
x2− 16
Câu 4: Cho hàm số: y=− x2 +2 x +3 có đồ thị (P)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ham số (P)
b) Tìm điều kiện của m để phương trình:− x2 +2|x|+3+2 m+1=0 có bốn nghiệm phân biệt
Câu 5: Giải phương trình:
a)(3 x2−5 x −2)√x − 1=0 b) √x2 +2 x +4 +3 x 2 +6 x=2
Câu 6: Giải và biên luân phương trình: | mx+1 | = |x +2 m− 3|
Câu 7: Tim m để phương trinh: x2
+2 mx+m2− m=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện: x12+x22=6
Câu 8: Tìm điêu kiện của m để hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm:
{(m+6) x+2 y=m+3− 4 x + my=1+m
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Oxy, Cho A(1;2); B(-4;0); C(-3;1): D(4;5).
a) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng
b) Tìm tọa độ trực tam H của tam giác ABC
c) Chứng minh ABCD là hình thang Xác định tỷ số BCAD
Đề 2:
Câu 1: Cho A={x ∈ R /|x+1|>2}; B={x ∈ R /|x −3 ≤ 5|} Xác định ¿A ∪B ; A ∩ B ; A }¿
¿
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a) y=√x −4√x +3+7 b) y=√x2− 4 x +3
Câu 3: Xét sự biến thiên của hàn số: y= 2 x −3
5 − x trên (− ∞ ; 5)
Câu 4: Cho hàm số: y=x2−4 x+3 có đồ thị (P)
c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ham số (P)
d) Tìm điều kiện của m để phương trình:|x2− 4|x|+ 3|=m có tám nghiệm phân biệt
Câu 5: Giải phương trình:
a) 1+ 2
−10
x +3+
50 (x +3)(2− x) b) x2
+4 x −|x +2|−2=0
Câu 6: Giải và biện luận phương trình:
3 m− x
2 m+2 x −1
Câu 7: Cho hệ phương trình:{mx+(m+3) y +1− 3 m=0(m+1)x +8 y −4 m=0
Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất; Xác định nghiêm của hệ phương trình đó
Trang 2Câu 8: Cho a>b>0 Chứng minh rằng: a+ 1
b (a −b) ≥ 3,
Câu 9: Cho tam giác ABC có trọng tam G, trên cạnh AB lấy điểm D sao cho: ⃗ AD=3
5⃗AB Gọi E là điểm thỏa điều kiện: 4 ⃗ EC+2⃗ EA +3 ⃗ EB=⃗0
a) Chứng minh: ⃗ CG=1
3(⃗CA +⃗CB); ⃗ ED=2
5⃗EA+
3
5⃗EB
b) Chứng minh: C, E, D thẳng hàng
Đề 3 Câu 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
1 3
6
b) 2
9 2
x y
x x
Câu 2 : a) Cho phương trình x2 3mx m 0 ( m là tham số ) có hai nghiệm phân biệt
x v1 à x 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 2
2 1
m A
b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x2 3x 2
Câu 3 : a) Giải và biện luận phương trình (m 1)x2 2(m 2)x m 3 0
b) Giải phương trình :
2 2
4x 2x 6
0
Câu 4 : Cho a , b , c là 3 số dương và a + b + c = 1 Chứng minh rằng :
9
Câu 5 : Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi M , N là hai điểm nằm trên
đường tròn sao cho AM cắt BN tại I
a) Chứng minh rằng AM AI AB AI
và BN BI BABI
b) Tính tổng : AM AI BN BI
theo R
Câu 6 : Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A (2;-2) và B(4;2) và C(0;-1)
a) Chứng minh rằng AB AC từ đó tính diện tích tam giác ABC
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình chữ nhật
Đề 4 Câu 1 : Xác định các tập hợp sau :
A = n N *
, n là ước của 12 B = x R / 2x1(3x2 5x 2) 0
Câu 2 : Giải phương trình
a) x2 2x 6 2 x x 2 12 b) x24 x 3 3x6
Câu 3 : a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3
Trang 3b) Giải hệ :
2 2
2 2
7 3
Câu 4 : Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
3 2
b c c a a b
Câu 5 : Cho 3 điểm A(-1;1) và B(3;1) và C(2;4)
a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H , trọng tâm G , và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kiểm nghiệm hệ thức IH 3IG
Câu 6 : Cho tam giác ABC có các cạnh AB=3 , AC=7 , BC=8
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp tam giác ABC
ĐỀ 5 Bài 1 Chứng minh mệnh đề:
“Nếu abc > 0 thì trong ba số a, b, c có ít nhất một số dương”
Bài 2 a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3
b) tìm m để phương trình x2 2 | | 4x m có 4 nghiệm phân biệt
Bài 3 a) Giải và biện luận hệ phương trình: (m 1)x my 22mx y m 1
b) Giải các phương trình
1) |4x +3| = x +2 2) x2 2x 1 2x2 4x 1 0
Bài 4 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BC.
a/ Chứng minh:AB +DC = 2MN
b/ Lấy điểm H trên cạnh AD, K trên cạnh BC thoả: HA KB 1HD KC 2
C/minh:
1
3
Bài 5 Cho ∆ABC có A(1;3), B(2;1), C(–2;1)
a/ Tính diện tích của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC
Bài 6 Cho DABC vuông tại A có đường cao AH, AD là phân giác trong của góc A,
DB = 3, DC = 4 Tính độ dài các đoạn : a) AB, AC b) AH, AD
ĐỀ 6 Câu 1: tìm tập xác định của các hàm số
1
1 4
x
b)
2
2
1
1
y x x
x
Câu 2: a) giải các phương trình
| 4x3 | | 2 x 1| x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 x 1
Trang 4b) giải và biện luận phương trình (m1)x22x1 0
Câu 3: xác định parabol (P): y ax 2 bx 3 biết (P) có đỉnh I( - 1; - 4)
Câu 4: Cho a, b là ba số dương, chứng minh
4
ab
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có đỉnh là A(1; -1), B(3; 0)
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho A, B, M thẳng hàng
b) Tìm tọa độ các đỉnh C, D
Câu 6: chứng minh trong tam giác ABC ta có :
2 2 2
cotA cotB cotC a b c R
abc
ĐỀ 7 Câu 1: Vẽ đồ thị hàm số: y 3 x2 2x 1
Câu 2: Chứng minh hàm số:
1 2
x
x
nghịch biến trên khoảng 2; +
Câu 3: Cho tam giác ABC, M là trung điểm cạnh AB,N là điểm xác định bởi
AN 2CN 0
.Tính MN
theo AB
và AC
Câu 4: Giải và biện luận phương trình: (m – 1 )x2+ 2(m + 2)x + m + 1 = 0
Câu 5: Xét tính chẵn lẻ của hàm số: yf x 4 2 x 4 2 x
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(3; 2), B(4; 1) , C(1; 5).
Tìm toạ độ điểm D
Câu 7: Xác định a,b,c để đồ thị hàm sốy ax 2bx c đi qua 3 điểm A(0; -3),
B(1; 0);C(2; -1)
Câu 8: Giải hệ phương trình:
2 2
5 5
Câu 9: Cho tam giác ABC cố định.Tìm tập hợp các điểm M sao cho
MA2MA MB MA MC . . 0
Câu 10: Cho hàm số : 2
1 neu x <1
4 3 neu x 1
x
f x
Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt
ĐỀ 8 Câu I: (2 Điểm)
1 Tìm tập xác định của hàm số:
1 1
2
x
x
2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: 2
2 1
x y x
Câu II: (3 điểm)
Trang 51 Tìm hàm số: y x 2bx c (P).Biết đồ thị là parabol có đỉnh I(2; 2)
2 Vẽ đồ thị hàm số sau: y x24x
3 Cho phương trình : x2+ 2(m + 1)x – 4m – 9 = 0 Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1 ; 2sao cho: x1 1 x2
Câu III: (3 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-3; 1), B(2; 2).Tìm tất cả các điểm N sao cho:
2 NA NB 3AB
2 Cho tam giác ABC và 2 điểm I; J được xác định 2IA IB 0
và 3 JB 2IC 0
a Tính IJ
theo AB
và ⃗AC
b M là một điểm tuỳ ý.Chứng minh rằng: 2MA2MB2 2IA2 IB2 3MI2
Câu IVa:
1 Tìm tất cả các giá trị của k để phương trình sau có nghiệm: 2 2
x y
2 Cho tam giác ABC.Chứng minh rằng: cotA + 2cotB = 3cotC khi và chỉ khi
a2 2b2 3c2
Câu IVb:
1 Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: m x2 2m x 2
2 Tìm tất cả các giá trị k để phương trình sau có đúng 2 nghiệm phân biệt: x x 4 k
ĐỀ 9
Bài 1: Tìm tập xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số:
| 2 | | 2 |
6 | |
y
x
Bài 2: Trong mp Oxy cho 3 điểm A ( 2;5); B(2;1); C(0; 1)
a) Tìm phương trình parabol đi qua 3 điểm A, B, C
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị parabol đó
Bài 3: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x m y
Bài 4: Giải và biện luận phương trình sau theo m:
a) (m1)2x 2mx m 5x b) 2 1 2
1
x m x
Bài 5: Tìm các giá trị của m để phương trình:
x x m có hai nghiệm x1, x2 thoả x13 x23 40
Bài 6: Cho DABC có M, H, K lần lượt là trung điểm của BC, CA, và AB CMR: AM BH CK 0
Bài 7: Cho DABC có AB 2; BC 3; AC 4
Trang 6a) Tính AB AC. Suy ra số đo góc A.
b) Gọi I là trung điểm AC Tính CB CI .
c) Klà trung điểm BI Tính AK
BÀI TẬP BẤT ĐẲNG THỨC Bài 1: a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác với chu vi 2p Chứng chứng minh rằng :
a/ ( )( )( ) 8
abc
p a p b p c
b/
p a p b p c a b c
Bài 2
a) Cho x, y, 0 và x2 y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất Ax3 y3
b) Cho x,y,z 0 và x2 y2 z2 3 Tìm giá trị nhỏ nhất A = x4 + y4 + z4
c) Cho x,y,z , và 0 x 4 y 4 z 4 3 Tìm giá trị nhỏ nhất Ax6 y6 z6
Bài 3
a) Cho x,y, , và 0 x2 y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất 2
2 y
x
A 3 3
b) Cho x,y,0 , và 3x2 4y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A 5x3 6y3
c) Cho x,y, , và 0 7x2 8y2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất A 9x3 10y3