HOẠT ĐỘNG HỌC - HS viết bảng con chữ hoa E - Nghe - QS nêu lại cấu tạo chữ - Nghe ,theo dõi ,viết bảng con - Viết bảng con - QS nhận xét về độ cao của các chữ khoảng cách giữa các tiếng,[r]
Trang 1- Các KNS cơ bản được giáo dục:
+ Tư duy sáng tạo
+ Ra quyết định
II.ĐỒ DÙNG.
- Sử dụng tranh minh hoạ bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Bài mới Giới thiệu
- Các em đã học mấy chủ điểm
- Chủ điểm 5 là gì?
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện đọc
- Đọc mẫu: Đọc toàn bài giọng người kể
chuyện vui, giọng bé Hà hồi hộp, giọng
ông bà phấn khởi
- Luyện đọc từng câu
-Theo dõi ghi từ HS đọc sai
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- Đọc từng đoạn trong nhóm
HĐ3 Tìm hiểu bài
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ cho
ông bà?
-Các thầy cô có ngày lễ gì?
+ Hai bố con chọn ngày nào làm lễ cho
ông bà? Vì sao?
- 4 chủ điểm
- Chủ điểm ông bà – Quan sát tranh về chủđiểm
- Theo dõi đọc thầm theo
- Luyện đọc từng câu
- Phát âm từ khó
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Luyện đọc câu khó
- Giải nghĩa từ mới
- Luyện đọc trong nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Bình xét – cá nhân nhóm đọc tốt
- Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Vì Hà có ngày 1/6; mẹ có ngày 8/3, bố làcông nhân có ngày 1/5
- Nêu ý nghĩa các ngày 1/5, 1/6, 8/3
- Ngày 20/11
- Hai bố con chọn ngày lập đông Vì ngày đótrời bắt đầu trở rét mọi người chú ý chăm lo
Trang 2- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì?
- Ai đã gỡ rối cho bé Hà?
- Hà đã tặng ông bà món quà gì?
- Món quà của Hà có được ông bà thích
không?
- Bé Hà trong câu chuyện là cô bé như
thế nào?
- Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức
ngày “ông bà”?
- Các em học được gì ở Hà?
- Các em đã làm gì để tỏ lòng kính yêu
ông bà?
HĐ4 Luyện đọc lại
- Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Tổ chức cho HS đọc bài theo vai
HĐ5 Củng cố dặn dò
- Qua bài học muốn nhắc nhở em điều
sức khoẻ cho ông bà
- Bé Hà băn khoăn không biết chọn món quà
gì tặng ông bà
- Bố thì thầm vào tai bé Hà
- Tặng ông bà chùm điểm mười
- Món quà của Hà được ông bà rất thích
- Bé ngoan, nhiều sáng kiến kính yêu ông bà.-Vì bé Hà rất yêu ông bà
- Quan tâm đến ông bà, kính yêu ông bà
- HS tự nêu
- HS đọc từng đoạn
- Tự phân vai để đọc
- Các nhóm đọc thi
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 4, bài 5
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra
- Yêu cầu
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn luyện tập:
- Làm bảng con : x + 13 = 25
36 + x = 48
- 2HS nêu cách tìm số hạng
- Làm bảng con
Trang 3Bài 1: Tìm x
? Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế
nào?
- GV theo dõi HS yếu làm bài
Bài 2: Nêu yêu cầu thảo luận
? Cả 3 phép tính trong mỗi cột có mối quan
hệ với nhau ntn?
Bài 4.Giải bài toán
Tóm tắt:
Tất cả có: 45 quả cam
Cam có: 25 quả
Quýt có: quả?
- Gọi HS chữa bài
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước KQ đúng
* Lưu ý HS chỉ ghi Kq đúng
HĐ2 Củng cố – dặn dò
- Cho HS nhắc lại quy tắc tìm số hạng chưa
- Nhắc lại cách tìm số hạng trong một tổng
- Thảo luận theo cặp
-Vài cặp nêu kết quả
45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
- Đổi vở kiểm tra chéo
- Làm bài vào vở
x + 5 = 5
c x = 0
-Về nhà làm lại bài tập vào vở
Trang 4II ĐỒ DÙNG.
- 4 Bó que tính mỗi bó 10 que
III CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Kiểm tra
-Nhận xét
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 40 – 8
- GV nêu: Có 40 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại mấy que tính?
- GV đính 4 thẻ, mỗi thẻ 10 que tính Bớt đi 8
HĐ2 - Giới thiệu phép trừ 40 –18
+ HD thực hiện trên que tính
- GV nêu: Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính
Hỏi còn lại mấy que tính?
+ Hướng dẫn đặt tính hàng dọc
40
-18
22
*0 không trừ được 8 ta lấy 10 trừ 8 bằng 2 ,viết
-Làm bảng con
x + 4 = 10 x + 5 = 15-Nêu cách tìm số hạng chưa biết
- HS nghe bài toán
-Thực hiện theo các thao tác của GV rồi nêu Kq
- HS theo dõi
- NHiều HS nhắc lại cách tính
- HS dùng que tính để tính Kq-Đặt tính vào bảng con
80 17 63
11 19
54 26
Trang 52 nhớ 1
*1 thêm 1 = 2, 4 trừ 2 = 2, viết 2
HĐ3: Thực hành
Bài1 Tính
-Cho HS làm vào bảng con
Bài 3: Giải toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
HĐ4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- HS làm vào bảng con
- HS đọc yêu cầu bài-2HS đọc bài
-Giải vào vở
Còn lại số que tính
20 – 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính
- Về nhà làm bài tập
- Chép sẵn bài chép,
- Vở chính tả, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2: HD tập chép
- Đọc bài viết
- Chỉ tên các ngày lễ trong bài
- Trong bài có những tên riêng nào, viết
như thế nào?
+ Cho HS viết bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết
- Đọc lại bài
- Chữa lỗi cho HS
- Chấm một số bài
- 2 –3 HS đọc lại bài
- Quốc Tế Phụ nữ, Lao động, Ngày quốc tế Thiếu nhi
- Ngày Quốc tế Người cao tuổi
- Viết chữ cái đầu tên riêng các ngày lễ
- Phân tích và viết bảng con các tên riêng
- Nhìn và viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Chữa bài
- 2HS đọc yêu cầu bài
Trang 6HĐ 3: Làm bài tập
Bài 2: Điền c,k
-Khi nào các em điền k?
Bài 3:
-Bài yêu cầu điền gì?
3.Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò
- Đi với i, e, ê điền k
- Làm bài tập vào vở
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- 2HS đọc bài
- Điền nghỉ, nghĩ
- Làm bài tập vào vở
+ nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ.-Về nhà viết lại bài nếu sai 3 lỗi
-Kể Chuyện:
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I MỤC TIÊU.
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
- HS khá, giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện (BT2)
- Các KNS cơ bản được giáo dục:
+ Tư duy sáng tạo
+ Ra quyết định
II CÁC HOẠT ĐỘNG.
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ 2: Kể từng đoạn dựa vào ý chính của
câu chuyện
- Ghi các ý chính lên bảng
a, Đoạn 1: Chọn ngày lễ
- Bé Hà vốn là cô bé như thế nào?
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ ông
bà?
- 2Bố con chọn ngày nào làm lễ?
b, Bí mật của 2 bố con
c, Đoạn 3: Niềm vui của ông bà
2 – 3 HS đọc lại yêu cầu bài
- Vốn là cô bé có nhiều sáng kiến
- Chọn ngày lễ, mừng ông bà
- Vì bé Hà, bố, mẹ đều có ngày lễ
- Ngày lập đông
- HS kể lại đoạn 1
- HS kể lại đoạn 2
Trang 7- Bà nói gì khi các cháu đến thăm?
- Ông thích món quà gì?
HĐ3: Kể toàn bộ câu chuyện
- Chia nhóm và nêu yêu cầu
* GV theo dõi
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Con cháu … trăm tuổi
- Là chùm điểm 10 của bé Hà
- 2HS kể lại
- Kể trong nhóm
- Các nhóm đại diện lên kể
- Nhận xét
- 3Nhóm lên kể 3 đoạn
- 3HS kể toàn bộ câu chuyện
- Bình chọn nhóm kể hay, đúng cử chỉ điệubộ
- 3HS kể lại
-Về nhà tập kể cho người thân nghe
Trang 8Thứ 4 ngày 2 tháng 11 năm 2011
Tập đọc:
BƯU THIẾP
I.MỤC TIÊU.
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II CHUẨN BỊ.
- Mỗi HS mang một bưu thiếp
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Kiểm tra
- Kiểm tra bài sáng kiến của bé Hà
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2: Luyện đọc
- Đọc mẫu
+ HD: 2 Bưu thiếp đầu đọc với giọng
tình cảm, nhẹ nhàng
+ Phong bì thư đọc rõ ràng, mạch lạc
- Đọc từng câu
+ Đọc từ khó: bưu thiếp , nhiều niềm
vui, Phan Thiết, Bình Thuận
- Chia nhóm và nêu yêu cầu đọc
nhóm
HĐ 2: Tìm hiểu bài
- Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai?
- Gửi để làm gì?
- Yêu cầu đọc bưu thiếp 2
- Bưu thiếp 2 là của ai gửi cho ai?
- Để làm gì?
- Bưu thiếp dùng để làm gì?
- Yêu cầu đọc câu hỏi 4
- Em hiểu thế nào là chúc thọ?
- 3HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
- Nhắc lại tên bài học
- Theo dõi
- Nhẩm theo
- Nối tiếp nhau đọc câu
- Phát âm từ khó
- Giải nghĩa từ bưu thiếp
- HS đọc câu khó
- Luyện đọc trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 3 HS thi đọc
- Nhận xét
- Cháu gửi cho ông bà
- Chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
- 2 HS đọc
- Của ông bà gửi cho cháu
- Ông bà đã nhận được bưu thiếp và chúc mừng
- Chúc mừng, thăm hỏi, thông báo, báo tin …
- 2HS đọc
- Chúc thọ như mừng sinh nhật (thọ là trên 70
Trang 9- Khi viết bưu thiếp cần viết như thế
nào?
- Yêu cầu đọc phong bì thư
- HD cách viết phong bì thư: Cần ghi
rõ người gửi, người nhận, đúng địa chỉ
- Thực hành viết bưu thiếp phong bì
- Nhiều HS đọc bài
-Toán:
11 TRỪ ĐI 1 SỐ
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 11 – 5
- Bài 1 (a), bài 2, bài 4
II CHUẨN BỊ.
- Que tính
II CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Kiểm tra:
- Cho HS làm bài 3
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Giới thiệu phép trừ 11- 5
+ Đưa ra bài toán: Có 11 que tính, bớt 5
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm phép tính gì?
- Viết lên bảng 11 – 5
- Yêu cầu HS lấy 11 que tính, suy nghĩ
và tìm cách bớt 5 que tính , sau đó yêu
cầu trả lời xem còn lại bao nhiêu que
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình
+ GV: Hướng dẫn lại cho HS cách bớt
hợp lý nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả?
- Đầu tiên cô bớt 1 que tính rời
Trang 10trước ? Chúng ta còn phải bớt bao
nhiêu que tính nữa?
- Vì sao?
- Để bớt được 4 que tính nữa cô tháo 1
bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn
lại 6 que
- Vậy 11 que tính bớt 5 que tính còn lại
mấy que tính?
- Vậy 11 – 5 bằng mấy?
- Viết lên bảng 11 – 5 = 6
+ Hướng dẫn HS đặt tính hàng dọc
- HD: Viết 11 rồi viết 5 xuống dưới
thẳng cột với 1 (đơn vị) Viết dấu trừ và
kẻ vạch ngang
- Trừ từ phải sang trái 1 không trừ được
5, lấy 11 trừ 5 bằng 6 Viết 6, nhớ 1 1
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng
các công thức sau đó xoá dần các phép
tính cho HS thuộc lòng
- Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau
đó nêu lại cách thực hiện tính 11 – 7; 11
- Bớt 4 que nữa
- HS nhắc lại cách trừ
-HS thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghikết quả tìm được vào bài học
- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính
- HS học thuộc lòng bảng trừ: 11 trừ 1 số
-Thực hiện theo cặp
-Vài HS nêu kết quả
-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
-Lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia
- HS làm vào bảng con
Trang 11- 2
Bài 4: Giải toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau
đó hỏi: Cho đi nghĩa là thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nhận xét và cho điểm
-Chấm một số vở HS
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vàovở
Giải:
Bình còn lại số quả bóng là:
11 – 4 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng bay
- 2 –3 HS đọc bảng trừ 11 trừ đi mơt số-Về học thuộc bảng trừ
-Luyên từ và câu
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU.
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng; xếp đúng từ chỉ người trong giađình, họ hàng mà em biết vào hai nhĩm họ nội, họ ngoại (Bài tập 3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ chỗ trống (Bài tập 4)
II ĐỒ DÙNG.
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
1 Kiểm tra
- Nêu 3 từ chỉ hoạt động
- Đặt câu có từ chỉ hoạt động
2 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 Tìm những từ chỉ người trong gia
đình, họ hàng ở câu chuyện “Sáng kiến
của bé Hà”
*GV:Ông bà, chú bác, cô, gì, thím, cậu
mợ, cháu
Bài 2 Cho thảo luận N4
-Ngoài những từ có trong bài em hãy kể
những từ chỉ người trong gia đình, họ
hàng mà em biết?
*GV: cụ, bác, con dâu, con rể
Bài 3.Xếp vào mỗi nhóm sau
- HS nêu3 từ chỉ hoạt động
- 2 em đặt câu-Nhắc lại tên bài học
-Nối tiếp kể
-2HS đọc yêu cầu bài tập
-Mở câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà và nêutên các từ chỉ người trong gia đình Hà
-Nối tiếp nhau kể: Ông bà, chú bác, cô, gì,thím, cậu mợ, cháu, …
- HS thảo luận nhóm rồi nêu
- Đai diện các nhóm nêu
-2HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 12- Cho thảo luận N4
-Họ nội là những anh em thuộc gia đình
bên bố
-Họ ngoại là những anh em thuộc gia
đình bên mẹ
: - Họ nội: Ông nội, bà nôi, bác, chú
- Họ ngoại: Ông ngoại, bà ngoại, dì
cậu
Bài 4.Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi
-Khi nào dùng dấu chấm?
-Khi nào dùng dấu chấm hỏi?
-Sau dấu chấm viết như thế nào?
* GV theo dõi HS làm bài
-Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào?
HĐ3.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
- Thảo luận N4 tìm và ghi vào bảng phụ
- Đại diện các nhóm nêu
- Các nhóm thi đua
- HS đọc lại bài làm-Viết vào vở bài tập
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
-Viết hết câu ghi dấu chấm
-Cuối câu hỏi ghi dấu chấm hỏi
-Viết hoa
-Làm bài tập vào vở
-Vài HS đọc bài
-Nam xin lỗi ông bà vì chữ xấu và sai lỗichính tả nhưng chữ trong thư là chữ của chị.-Tìm thêm từ chỉ người vềhọ nội, họ ngoại
-Thủ công
GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI
I MỤC TIÊU
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy cĩ mui
- Gấp được thuyền phẳng đáy cĩ mui Các nếp gấp tương đối phẳng
- Với HS khéo tay: Gấp được thuyền phẳng đáy cĩ mui Hai mui thuyền cân đối Các nếp gấp phẳng, thẳng
II CHUẨN BỊ.
- Quy trình gấp gấp thuyền phẳng đáy có mui, vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III.CÁC HOẠT ĐỘNG.
HĐ 1: Củng cố lại cách gấp truyền
-Treo quy trình gấp thuyền phẳng đáy
có mui
-2HS thực hiện gấp thuyền
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát
Trang 13HĐ 2: Thực hành
-Yêu cầu
-Theo dõi và giúp đỡ
HĐ3 HD trang trí sản phẩm
-Cùng HS nhận xét đánh giá
3 Củng cố dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
-Nhắc lại quy trình các bước và thao tác thựchiện gấp thuyền phẳng đáy có mui
-Thực hành theo cá nhân
-Trình bày sản phẩm theo nhó
- Dán thuyền m-Ôn lại các cách gấp các sản phẩm đã học vàchuẩn bị giấy, kéo, hồ dán, …
Trang 14Thứ 5 ngày 3 tháng 11 năm 2011
Thể dục:
Bài 20: ĐIỂM SỐ 1- 2, 1-2
I MỤC TIÊU.
- Thực hiện đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số 1 – 2, 1 – 2 theo đội hình vịng trịn
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II CHUẨN BỊ.
-Vệ sinh an toàn sân trường
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
A Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
- Đứng tại chỗ và hát
- Xoay các khớp chân, tay
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 –2, ôn bài
thể dục
B Phần cơ bản
1) Điểm số 1-2, 1-2 theo hàng ngang
- Điểm số theo vòng tròn Điểm số theo
chiều kim đồng hồ Chọn một số cách điểm
số khác để hs tập
+ Trò chơi bỏ khăn
- Giới thiệu trò chơi, giải thích cách chơi
- Cho HS chơi
- Nhận xét sửa sai sau mỗi lần hs chơi
- Đi đều theo nhịp
C Phần kết thúc
- Cúi người thả lỏng và hít thở sâu
- Nhảy thả lỏng
+ Hệ thống bài học
- Nhận xét dặn dò
- HS tập hợp 4 hàng dọc+ Làm theo hiệu lêïnh của GV
- Đứng tại chỗ và hát
- Xoay các khớp chân, tay
- Ôn bài thể dục
- HS điểm số 1- 2, 1- 2
- Điểm số theo vòng tròn
- HS chơi nhiệt tình, nghiêm túc
- Cán sự lớp điều khiển
-Chính tả: (N- V)ÔNG VÀ CHÁU
I MỤC TIÊU.
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng hai khổ thơ
- Làm được BT 2; BT 3 (b)
II CHUẨN BỊ.
Trang 15-Vở bài tập Tiếng Việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG.
+ HD tìm hiểu nội dung
- GV đọc bài viết
- Có thật cậu bé trong bài thắng ông của
mình không?
- Câu nào trong bài viết dấu ngoặc kép?
- Đọc các tiếng khó: keo, thua, hoan hô,
khoẻ, trời chiều, rạng sáng, …
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
HĐ3 Chấm bài
- Chấm 8 – 10 bài
HĐ4: HD làm bài tập
Bài 2: HD cách làm
- Khi nào thì viết k/c?
Bài3: Ghi trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu
ngã?
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS
- Viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc bài viết
- Không ông nhường cháu, giả thua vờ chocháu vui
- Ông thua cháu ông nhỉ
- Cháu khoẻ hơn ông nhiều
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Đổi bài soát lỗi
- 2HS đọc yêu cầu đề bài
- Làm bài tập vào vở
- HS đọc bài làm:
- HS nêu
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
- HS đọc bài làmDạy bảo – cơn bão Mạnh mẽ - sứt mẻLặng lẽ - số lẻ
Áo vải – vương vãi
- Về nhà làm lại bài tập ở nhà