1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bai 5 Cac Thao Tac Co Ban Tren Bang

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bước 2: Dùng các nút lệnh sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần để sắp xếp các bản ghi của bảng dựa trên giá trị của trường được chọn.. + Lưu lại các thay đổi sau khi sắp xếp..[r]

Trang 1

Tuần: 7

Tiết: 13

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

 Về kiến thức: Biết các lệnh làm việc với bảng: cập nhật dữ liệu, Sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, in dữ liệu

 Về kỹ năng: Thực hiện được: mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu bằng Wizard, định dạng và in trực tiếp

 Về thái độ:

II CHUẨN BỊ:

 GV: ĐDDH với các biểu mẫu làm việc với bảng

 HS: Đọc trước SGK ở nhà

 PP: Diễn giảng, đàm thoại kết hợp SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

3 Bài mới:

1 Cập nhật dữ liệu

Cập nhật CSDL là thay đổi dữ

liệu trong các bảng gồm: Thêm, chỉnh

sửa, và xóa các bảng ghi

a/ Thêm bản ghi mới:

+ Bước 1: Chọn Insert  New Record

+ Bước 2: Gõ dữ liệu tương ứng trong

mỗi trường

b/ Thay đổi:

+ Nháy chuột vào ô chứa dữ liệu tương

ứng và thực hiện thay đổi cần thiết

c/ Xóa bản ghi:

+ Chọn bản ghi cần xĩa

+ Nháy nút Delete , hoặc nhấn phím

Delete

+ Trong hộp thoại khẳng định xĩa, chọn

Yes

2 Sắp xếp và lọc

- Sau khi tạo cấu trúc các bảng, việc tiếp theo là cập nhật dữ liệu Cập nhật có những công việc nào?

- Để chỉnh sửa, thêm và xóa ta nên thể hiện chế độ hiển thị trang dữ liệu của bảng

- Trong soạn thảo VB, để sửa sai

1 kí tự ta xĩa bằng cách nào?

- Ta có thể xóa cả ô bằng cách

di chuyển chuột vào biên trái của ô, khi xuất hiện dấu thập thì nháy chuột để chọn ô đó rồi nhấn phím Delete

+ Nháy một ô của bản ghi để chọn rồi nháy nút Delete

- Ta có thể chọn nhiều bản ghi liền nhau: nháy chọn bản ghi đầu tiên rồi kéo chuột đến bản ghi cuối hoặc nháy bản ghi đầu tiên và giữa phím Shift rồi nháy bản ghi cuối

? Để di chuyển trong bảng ta

thực hiện như thế nào?

 Thêm, sửa xóa

 Để sửa dữ liệu: Dùng phím

Backspace () và Delete để xóa kí tự

 Có thể dùng chuột để

Trang 2

a/ Sắp xếp:

+ Bước 1: Trong chế độ hiển thị của

trang dữ liệu, chọn một trường cần sắp

xếp (hoặc một ô của trường)

+ Bước 2: Dùng các nút lệnh sắp xếp

theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần để

sắp xếp các bản ghi của bảng dựa trên

giá trị của trường được chọn

+ Lưu lại các thay đổi sau khi sắp xếp

b/ Lọc:

 Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

+ Chọn ô chứa dữ liệu làm tiêu chí để

lọc

+ Nháy nút lọc theo ô dữ liệu

 Lọc theo mẫu

+ Nháy nút lọc theo mẫu

+ Nhập điều kiện lọc

+ Nháy nút Lọc/hủy bỏ lọc

3 Tìm kiếm đơn giản

Có thể tìm những bản ghi thỏa

mãn một số điều kiện nào đó

 Cách 1: Chọn Edit  Find

 Cách 2: Nháy lên nút Find, trên

thanh công cụ

 Nháy Ctrl + F để mở hộp thoại

Find and Replace

Cung cấp thông tin cho việc tìm

kiếm

4 In dữ liệu

- Khi mở một bảng ở trang dữ liệu, Access sẽ hiển thị tất cả các hàng theo thứ tự quy định bởi khóa chính đã được chỉ định cho bảng Nếu chưa chỉ định khóa chính thì các hàng sẽ được hiển thị theo thứ tự như chúng được nhập vào bảng

- Access có các công cụ sắp xếp cho phép sắp xếp các hàng theo thứ tự khác với thứ tự chúng được nhập vào Các công cụ sắp xếp và lọc thuận tiện cho việc tìm kiếm dữ liệu

- Lọc là chức năng cho phép trích ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó

- Ta có thể dùng lọc hoặc dùng mẫu hỏi để tìm các bản ghi phù hợp với điều kiện chọn

- Để tìm kiếm bản ghi trong bảng của Access (chứa một cụm từ nào đó), có thể làm theo một trong các cách sau:

- Trong ô Find What gõ cụm từ cần tìm

- Trong ô Look In: + Chọn tên bảng (nếu muốn tìm cụm từ đó ở tất cả các trường)

+ Hoặc chọn tên hiện tại chứa con trỏ

- Trong ô Match, chọn cách thức tìm kiếm:

+ Any Part Of Field (tìm đến ô dữ liệu chứa cụm từ cần tìm)

+ Match Whole Field

(tìm đến ô dữ liệu trùng khớp với cụm từ cần tìm)

+ Start Of Field (tìm đến

ô dữ liệu bắt đầu bằng cụm từ cần tìm)

- Nháy nút Find Next để đến ô dữ liệu tiếp theo thỏa mãn điều kiện tìm kiếm

chuyển tới một bản ghi hoặc một trường bất kì

Trang 3

(Tương tự như trong Word)

- Tương tự như trong Word, ta định dạng bảng dữ liệu như thế nào?

- Xem trước khi in?

- Thiết đặt trang và in?

 + Chọn phông chữ: Chọn lệnh Format  Font

+ Đặt độ rộng cột: Format  Column Width

+ Đặt chiều cao hàng:

Format  Row Height

 Chọn lệnh File  Print Preview

 + Xác định kích thước giấy và đặt lề:

- Chọn lệnh File  Page Setup

+ Chọn máy in, số bản in và các tính chất in khác:

- Chọn lệnh File  Print

4 Đánh giá cuối bài:

+ Các thao tác cơ sở khi làm việc với CSDL: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, in dữ liệu

5 Công việc về nhà:

+ Học kĩ bài và nắm vững các thao tác cơ sở khi làm việc với CSDL

+ Đọc trước bài thực hành 3

IV RÚT KINH NGHIỆM:

Duyệt của Tổ trưởng CM

Ngày đăng: 09/06/2021, 14:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w