1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an hinh hoc 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kĩ năng: Học sinh vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc maùy tính boû tuùi vaø caùch laøm troøn soá -Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận t[r]

Trang 1

c b

B

A

Ngày soạn :28/9/2005 Ngày dạy:1/10/2005

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiết 1 )

I MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Học sinh thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác

vuông

-Kĩ năng: Học sinh vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc

máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

-Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong tính toán, tư duy, lôgíc trong suy luận Thấy được

việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-Giáo viên: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi và bảng phụ.

-Học sinh :Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thước kẻ, êke, thước đo

độ, máy tính bỏ túi và bảng phụ

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức:(1) Kiểm tra nề nếp - điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ:(8’)

Cho tam giác ABC có A  90 , AB = a, AC = b, BC = a

Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và C.Từ đó hãy

tính các cạnh góc vuông b và c theo:

- Cạnh kuyền và các tỉ số lượng giác của góc B và C

- Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lượng giác của góc B và C

Đáp án: sinB = cosC =

b

a; cosB = sinC =

c a

tgB = cotgC =

b

c ; cotgB = tgC =

c b

Khi đó: b = a sinB = a cosC; c = a sinC = a cosB; b = c tgB = c cotgC; c = b tgC = b cotgB

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:(1’) Giáo viên giới thiệu các hệ thức trên được gọi là hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam giác vuông Để tìm hiểu kĩ về điều này chúng ta sẽ học trong hai tiết

Các hoạt động:

tg HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

23’ Hoạt động 1: Các hệ thức

GV: Cho hs viết lại các hệ thức

trên

GV: Dựa vào các hệ thức trên

hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức

đó?

GV: Nhấn mạnh lại các hệ thức,

phân biệt cho hs góc đối, góc kề

là đối với cạnh đang tính.Giáo

HS: Viết các hệ thức:

b = a sinB = a cosC;

c = a sinC = a cosB;

b = c tgB = c cotgC;

c = b tgC = b cotgB

HS: Trong tam giác vuông, mỗi

cạnh góc vuông bằng:

-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề

-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang

1 Các hệ thức: ĐỊNH LÍ: (SGK)

Bài tập trắc nghiệm: Các

khẳng định sau đúng hay sai Nếu

Trang 2

500 km/h

8’

viên giới thiệu đó là nội dung

định lí về hệ thức giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông

GV: Yêu cầu vài hs nhắc lại định

lí(trang 86 SGK)

GV: Giới thiệu bài tập trắc

nghiệm Gọi hs đứng tại chỗ trả

lời

Hoạt động 2: (Ví dụ)

GV: Giới thiệu VD1, yêu cầu hs

đọc đề trong SGK và treo bảng

phụ vẽ hình VD1

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là

đoạn đường máy bay bay được

trong 1,2 phút thì BH chính là độ

cao máy bay đạt được sau 1,2

phút đó

H: Nêu cách tính AB?

H: Có AB = 10 km Nêu cách

tính BH?

GV: Yêu cầu hs đọc đề trong

khung ở đầu bài 4.(VD2)

Sau đó gọi 1 hs lên bảng diễn đạt

bài toán bằng hình vẽ, kí hiệu,

điền các số liệu đã biết

H: Khoảng cách từ chân thang

đến chân tường là cạch nào của

tam giác ABC?

H: Nêu cách tính cạnh AC?

Hoạt động 3: Luyện tập - củng

cố

góc kề

HS: Vài hs đứng tại chỗ nhắc lại

định lí

HS: Đứng tại chỗ trả lời:

1) Đúng 2) Sai, sửa lại là n = p.tgN hoặc n = p.cotgP

3) Đúng 4) Sai, sửa lại như câu 2

HS: Một hs đọc to đề bài.

Đ: Có v = 500 km/h;

t = 1,2 phút =

1

50h.

Vậy quãng đường AB dài:

500

1

50 = 10 (km)

Đ: BH = AB.sinA = 10.sin300

= 10

1

2 = 5 (km)

Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km

HS: Đọc to đề bài trong khung

Một hs khác lên bảng vẽ hình, kí hiệu, điền các số đã biết

Đ: Cạnh AC.

Đ: AC = AB.cosA = 3.cos650

 3.0,4226  1,27 (m)

Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng là 1,27 m

sai hãy sửa lại cho đúng

Cho hình vẽ

M N

1) n = m.sinN 2) n = p.cotgN 3) n = m.cosP 4) n = p.sinN

VD1: SGK

H

B

VD2: SGK

65

3 m

C B

A

Trang 3

86 m

34

C

B

A

GV: Giới thiệu hs bài tập hoạt

động nhóm (chỉ thực hiện câu a

và b)

GV: Phân công nhóm và yêu cầu

hs làm tròn đến hai chữ số thập

phân Sau đó gv kiểm tra, nhắc

nhở các nhóm hs hoạt động

GV: Kiểm tra 2 nhóm, các nhóm

còn lại kiểm tra chéo rồi gv nhận

xét đánh giá chung

GV: Hướng dẫn hs câu c như sau:

- BD là cạnh huyền của tam giác

vuông nào?

- Tính BD theo hệ thức nào?

Sau đó gv gọi hs lên bảng giải

GV: Gọi hs nhắc lại định lí về

cạnh và góc trong tam giác vuông

HS: Các nhóm hs thực hiện vào

bảng nhóm:

a) AC = AB.cotgC = 21.cotg400

 21.1,1918  25,03 (cm) b) Có sinC =

AB

BC  BC = sin

AB C

=

21 sin 40 

21 0,6428  32,67 (cm)

Đại diện các nhóm trình bày bài giải Các nhóm nhận xét

HS: c) Ta có C = 400

1

Xét tam giác vuông ABD có cosB1 =

AB

BD = 1

AB

 23,17 (cm)

HS: Phát biểu lại nội dung định lí.

Bài tập: Cho tam

giác ABC vuông tại A có

AB = 21 cm, C =

400 Hãy tính các độ dài:

a) AB b) BC c) Phân giác BD của góc B

40 D

21 cm

C

B

A 1

4 Hướng dẫn về nhà: (4’)

- Học thuộc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cả phần công thức và phần diễn đạt bằng lời)

- Làm các bài tập 26, 28 SGK trang 88, 89

- HD: Bài 26 (SGK)

Trên hình vẽ AB là chiều cao của tháp

Ta có AB = AC.tgC = 86.tg340  58 (m)

Yêu cầu hs tính thêm độ dài đường xiên của

tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp đến mặt đất

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Ngày đăng: 09/06/2021, 12:26

w