- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân gi¸c trong vµ ph©n gi¸c ngoµi cña tam gi¸c - Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong h[r]
Trang 1Chương III : Tam giác đồng dạng
Ngày soạn : 15/01/2011;
Ngày giảng: 20/01/2011.
Tiết 37: Định lý Ta-Let trong tam giác.
I- Mục tiêu bài giảng:
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình
thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của
Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình
vẽ sgk
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thước, com pa, đo độ, ê ke
III- Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức:
Sĩ số lớp 8A:
2 Các hoạt động dạy – học:
1- Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví
dụ?
2- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai
đoạn thẳng cho trước có tỷ số không, các
tỷ số quan hệ với nhau như thế nào? bài
hôm nay ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số
của hai đoạn thẳng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng
AB = 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của
hai đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50
mm
đưa ra tỷ số là 3 đúng hay sai? Vì sao?
50
- HS phát biểu định nghĩa
* Định nghĩa: ( sgk)
GV: Nhấn mạnh từ " Có cùng đơn vị đo"
HS trả lời câu hỏi của GV
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
A B
C D + Ta có : AB = 3 cm
CD = 5 cm Ta có: 3
5
AB
CD
* Định nghĩa: ( sgk)
Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn
vị đo
Trang 2GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ
số của hai đoạn thẳng AB và CD không?
Hãy rút ra kết luận.?
* HĐ3: Vận dụng kiến thức cũ, phát
hiện kiến thức mới.
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo
Cho đoạn thẳng: EF = 4,5 cm; GH =
0,75 m
Tính tỷ số của hai đoạn thẳng EF và
GH?
GV: Em có NX gì về hai tỷ số:
&
AB EF
- GV cho HS làm ? 2
' ' ' '
A B C D AB
CD
' ' ' '
A B
C D
ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới
3) Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
( Bảng phụ)
So sánh các tỷ số
a) AB'&AC'
b) '& '
B B C C
c) B B' &C C'
- GV: (gợi ý) HS làm việc theo nhóm
- Nhận xét các đường thẳng // cắt 2 đoạn
thẳng AB & AC và rút ra khi so sánh các
tỷ số trên?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AB là các
đoạn thẳng ntn?
+ Các đoạn thẳng chắn trên AC là các
đoạn thẳng ntn?
- Các nhóm HS thảo luận, nhóm trưởng
trả lời
- HS trả lời các tỷ số bằng nhau
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn
vị đo
2) Đoạn thẳng tỷ lệ
Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm
GH = 0,75 m = 75 mm Vậy 45 3 ;
75 5
EF
5
AB EF
CD GH
? 2
= ; = =
AB CD
2 3
' ' ' '
A B
C D
4 6
2 3
Vậy AB=
CD
' ' ' '
A B
C D
* Định nghĩa: ( sgk)
3) Định lý Ta lét trong tam giác
A
B' C' a
B C
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bẳng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn
AC là n
=
m n
Tương tự:
;
8
B B C C
AB AC
Trang 3- GV: khi có một đường thẳng // với 1
cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại
của tam giác đó thì rút ra kết luận gì?
- HS phát biểu định lý Ta Lét , ghi
GT-KL của ĐL
-Cho HS đọc to ví dụ SGK
-GV cho HS làm ? 4 HĐ nhóm
- Tính độ dài x, y trong hình vẽ
+) GV gọi 2 HS lên bảng
a) Do a // BC theo định lý Ta Lét ta có:
x = 10 : 5 = 2
3
5 10
x
5 4
2,8
Vậy y = CE + EA = 4 + 2,8 = 6,8
IV- Củng cố:
-Phát biểu ĐL Ta Lét trong tam giác
- Tính độ dài x ở hình 4 biết MN // EF
- HS làm bài tập 1/58
- HS làm bài tập 2/59
* Định lý Ta Lét: ( sgk)
GT ABC; B'C' // BC
KL AB' AC'; ;
B B C C
B B' C C'
AB AC
A
3 x a
5 10
B a// BC C C
5 4
D E
3,5
B A
HS làm bài theo sự HD của GV
+ BT1:a) 5 1 ; b)
15 3
AB
CD
48 3
160 10
EF
GH
c) 120 5
24
PQ
+ BT2:
9
AB
Vậy AB = 9 cm
Trang 4V-Hướng dẫn học ở nhà.
- Làm các bài tập 3,4,5 ( sgk)
- Hướng dẫn bài 4:
áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý
Ta lét rồi làm
Bổ sung bài soạn
Duyệt của ban giám hiệu
Ngày 17 tháng 01 năm 2011
Hà Trường Sơn
Ngày soạn : 15/01/2011;
Ngày giảng: 21/01/2011.
Tiết 38: Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta let I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng
định lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng
song song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm
ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thước, com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại địmh lý Ta lét
III- Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức
Sĩ số lớp 8A:
Trang 52 Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra:
* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức
mới
+ Phát biểu định lý Ta lét
+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau
Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3
Theo định lý Ta let ta có:
x = 2
4 6 3
AD AE
x EC x
+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý
Ta let
2- Bài mới
* HĐ2: Dẫn dắt bài tập để chứng minh
định lý Ta lét.
1) Định lý Ta Lét đảo
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 cm,
lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh
AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3
cm
a) So sánh AB'và
AB
'
AC AC
b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC
cắt AC tại C"
+ Tính độ dài đoạn AC"?
+ Có nhận xét gì về C' và C" về hai
đường thẳng BC và B'C'
- HS phát biểu định lý đảo và ghi GT,
KL của định lý
* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta
lét
- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm
việc theo nhóm)
3
10 7
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song
song với nhau
A
4 6 9
D E x
B C DE//BC
1) Định lý Ta Lét đảo
A C"
B' C'
B C Giải:
a) Ta có: AB'= ; =
AB
2 1
6 3 AC'
AC
3 1
9 3
Vậy AB'=
AB
'
AC AC
b) Ta tính được: AC" = AC'
Ta có: BC' // BC ; C' C" BC" // BC
* Định lý Ta Lét đảo(sgk)
ABC; B' AB ; C' AC
GT ' ';
BB CC
KL B'C' // BC a) Có 2 cặp đường thẳng // đó là:
DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có 2 cặp cạnh đối //
6 2
AD
AB
10 2
AE
AB EC BC
14 2
DE
BC
?1
Trang 6b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ; và
AB EC BC
cho nhận xét về mối quan hệ giữa các
cặp tương ứng // của 2 tam giác ADE &
ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
kết quả
- GV: cho HS nhận xét, đưa ra lời giải
chính xác
+ Các cặp cạnh tương ứng của các tam
giác tỷ lệ
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành
hệ quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định
lý Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ
C’D // AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1
cạnh của tam giác và cắt phần nối dài
của 2 cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả
còn đúng không?
- GV đưa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ
CM
- GV nêu nội dung chú ý SGK
IV Củng cố:
- GV treo tranh vẽ hình 12 cho HS làm
?3
V Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 6,7,8,9 (sgk)
- HD bài 9: vẽ thêm hình phụ để sử dụng
2) Hệ quả của định lý Talet A
B’ C’
B D C
GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C' AC
KL AB' AC' BC'
AB AC BC
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
(1)
AB AC
AB AC
- Từ C' kẻ C'D//AB theo Talet ta có:
(2)
'
AC BC
- Tứ giác B'C'D'B là hình bình hành
ta có: B'C' = BD
- Từ (1)(2) và thay B'C' = BD ta có:
AB AC BC
Chú ý ( sgk)
x
AB BC
b)
2 3 104 52
5, 2 30 15
x
x PQ x
c) x = 5,25
Bổ sung bài soạn
Trang 7Duyệt của ban giám hiệu
Ngày 17 tháng 01 năm 2011
Hà Trường Sơn
Ngày soạn : 21/01/2011;
Ngày giảng: 27/01/2011.
Tiết 39 : Luyện tập I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và
đảo Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán
biến đổi tỷ lệ thức
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thướccom pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
III- Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức:
Sĩ số lớp 8A:
2 Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
*HĐ1: Kiểm tra
- GV: đưa ra hình vẽ
- HS lên bảng trình bày
+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có
thể rút ra nhận xét gì về hai đoạn
thẳng DE và BC
+ Tính DE nếu BC = 6,4 cm?
A 2,5 3
D E 1,5 1,8
B 6,4 C
Giải : 1,5 3 ;
2,5 5
BD
3 5
EC
DE//BC
BD EC
AD EA
Trang 8*HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Chữa bài 10/63
* HĐ1: HS làm việc theo nhóm
- HS các nhóm trao đổi
- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các
nhóm
* HĐ3: áp dụng TaLet vào dựng đoạn
thẳng
2) Chữa bài 14
a) Dựng đoạn thẳng có độ dài x sao
cho:
= 2x
m
Giải
- Vẽ xoy:
- Lấy trên Ox các đoạn thẳng OA =
OB = 1 (đ/vị)
- Trên oy đặt đoạn OM = m
- Nối AM và kẻ BN//AM ta được MN
= OM ON = 2 m
3
x
n
- Vẽ xoy:
- Trên Oy đặt đoạn ON = n
- Trên Ox đặt đoạn OA = 2
OB = 1
- Nối BN và kẻ AM// BN ta được x =
Bài 10/63
A
d B' H' C'
B H C a)- Cho d // BC ; AH là đường cao
Ta có: AH'= (1)
AH
'
AB AB
Mà AB'= (2)
AB
' '
B C BC
Từ (1) và (2) AH'=
AH
' '
B C BC
b) Nếu AH' = AH thì 1
3
2 3AH 3BC 9
7,5 cm2
Bài 14
x B
1
A
1
O m m y
M N
B x A
O M N y
Trang 9OM = n2
3
IV- Củng cố.
- GV: Cho HS làm bài tập 12
- GV: Hướng dẫn cách để đo được AB
V- Hướng dẫn về nhà.
- Làm các bài tập 11,13
- Hướng dẫn bài 13
Xem hình vẽ 19 để sử dụng được định
lý Talet hay hệ quả ở đây đã có yếu tố
song song ? A, K ,C có thẳng hàng
không?
- Sợi dây EF dùng để làm gì?
* Bài 11:
Tương tự bài 10
n
A
x
B a C H
B' a' C'
Bổ sung bài soạn
Duyệt của ban giám hiệu
Ngày 24 tháng 01 năm 2011
Hà Trường Sơn
Trang 10Ngày soạn : 21/01/2011;
Ngày giảng: 28/01/2011.
Tiết 40: Tính chất đường phân giác của tam giác
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự
đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang tư duy trừu tượng tiến đến vận
dụng vào thực tế
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thước, com pa, đo độ, ê ke - Ôn lại định lý Ta lét
III- Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức:
Sĩ số lớp 8A:
2 Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Kiểm tra:
Thế nào là đường phân giác trong tam
giác?
2- Bài mới
- GV: Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên
cứu đường phân giác của tam giác có
tính chất gì nữa và nó được áp dụng
ntn vào trong thực tế?
* HĐ1: Ôn lại về dựng hình và tìm
kiếm kiến thức mới.
- GV: Cho HS làm bài tập ?1
A
B D C
E
- GV: Cho HS phát biểu điều nhận xét
trên ? Đó chính là định lý
- HS phát biểu định lý
HS trả lời
1: Định lý:
?1 + Vẽ tam giác ABC:
AB = 3 cm ; AC = 6 cm; = 100:A 0
+ Dựng đường phân giác AD + Đo DB; DC rồi so sánh AB và
AC
DB DC
Ta có: AB = ;
AC
3 1
6 2 2,5
5
DB
DC 2,5 1
5 2
=
AB
AC
DB DC
Trang 11- HS ghi gt và kl của định lí
* HĐ2: Tập phân tích và chứng
minh
- GV: dựa vào kiến thức đã học về
đoạn thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ
số trên ta phải dựa vào yếu tố nào? (
Từ định lý nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng
// bằng cách nào? Vậy ta chứng minh
như thế nào?
- HS trình bày cách chứng minh
2) Chú ý:
- GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác
góc ngoài của tam giác
D B' = ( AB AC )
DC
AB
- GV: Vì sao AB AC
* Định lý vẫn đúng với tia phân giác
góc ngoài của tam giác
* HĐ3: HS làm ? 2 ; ?3
A
4,5 7,5
B x D y C
- HS làm việc theo nhóm nhỏ
- Đại diện các nhóm trả lời
x
E 3 H
F
5 8,5
D
Định lý: (sgk/65)
ABC: AD là tia phân giác
GT của BAC: ( D BC )
KL AB =
AC
DB DC
Chứng minh Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:
Ta có:CAE BAE: : (gt) vì BE // AC nên CAE: :AEB (slt)
do đó ABE cân tại B
:AEB BAE :
BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định lý Talet vào DAC ta có: = (2)
DC
BE AC
Từ (1) và (2) ta có AB =
AC
DB DC
2) Chú ý:
A E
D' B C
* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc ngoài của tam giác
= ( AB AC )
'
D B DC
AB
Do AD là phân giác của nên:
3,5 7
7,5 15
x AB
y AC
+ Nếu y = 5 thì x = 5.7 : 15 = 7
3
Do DH là phân giác của nên
x-3=(3.8,5):5
DE EH
EF HF x
= 8,1
Trang 12IV- Củng cố:
Khái quát nội dung chính của bài
* HĐ4: HS làm bài tập 17
V- Hướng dẫn về nhà.
- Làm các bài tập: 15 , 16
Bài tập 17 A
D E
B M
C
Do tính chất phân giác:
mà BM = MC
;
MA AD MA EA
(gt)
DE // BC ( Định lý đảo
BD CE
DA AE của định lí Talét)
Bổ sung bài soạn
Duyệt của ban giám hiệu
Ngày 24 tháng 01 năm 2011
Hà Trường Sơn
Trang 13Ngày soạn : 03/02/2010; ngày giảng: 25/02/2010
Tiết 41 : Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất
đường phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II-phương tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thướccom pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đường phân giác của tam giác
Iii- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
1- Kiểm tra
Phát biểu định lý đường phân giác
của tam giác?
2- Bài mới:
* HĐ1: HS làm bài tập theo nhóm
- GV: Dùng bảng phụ
1)Cho hình vẽ:
- Các nhóm HS làm việc
AD là tia phân giác của A^
GT AB = 3 cm; AC = 5 cm;
BC = 6 cm
KL BD = ? ; DC = ?
- Các nhóm trưởng báo cáo
* HĐ2: GV hướng dẫn HS làm
bài tập
2) Chữa bài 19 + 20 (sgk)
- GV cho HS vẽ hình
A
B D C
Do AD là phân giác của nên ta có:A^
DC AC BD DC AB AC
BD = 2,25 DC = 3,75cm
3
6 8
BD
A B
O a
E F
D C