1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HKI Toan 8

9 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 52,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số, quy tắc các phép tính, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giá trị của phân thức, dấu hiệu nhận biết các loại[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12 2011 Ngày giảng: 12.1011

Tiết 39+40 KIỂM TRA HỌC KỲ I I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số, quy tắc các phép tính, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giá trị

của phân thức, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác vào các bài toán chứng minh lựa chọn

2 Kỹ năng: - Vận dụng quy tắc các phép tính, biến đổi biểu thức hữu tỷ, giá trị của phân thức

- Vận dụng được dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác vào các bài toán chứng minh lựa chọn

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong khi làm bài.

II/ Đồ dùng - Chuẩn bị:

- GV: Đề kiểm tra + Đáp án

- HS: Ôn lại các kiến thức đã học

III Ma trận kiểm tra

Mức độ

Chủ đề

N

TL

1 Phép nhân và phép

chia các đa thức

(21 tiết)

1 Thực hiện được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức

2 Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

3 Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung; Phương pháp dùng hằng đẳng thức.

2 Phân thức đại số

(15 tiết )

4 Tìm được điều kiện xác định của 1 phân thức đại số

5 Vận dụng được tính chất cơ bản , các phép toán của phân thức để rút gọn biểu thức

6 Tìm giá trị nguyên của PTĐS

25%

3 Tứ giác

(24 tiết)

7 Dùng dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đặc biệt để nhận dạng chúng

8 Vận dụng được định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác vào bài toán chứng minh hình học.Vận dụng được định nghĩa, tính chất của các loại tứ giác để giải các bài toán chứng minh hình học.

Trang 2

4. Đa giác - diện tích

đa giác.(5 tiết)

9 Tính được diện tích của hình chữ nhật, hình vuông khi biết các kích thước của nó

Tổng số

IV ĐỀ KIỂM TRA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

Đáp án Thang điểm

I PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1

Lựa chọn câu trả lời đúng

a) Kết quả của phép tính: 15x2y : 3xy là:

b) Kết quả của phép tính: ( 2x5+ 6x3 – 4x2) : 2x2

c) Một hình chữ nhật có các kích thước 3cm và 4cm thì có diện tích là:

d) Một hình vuông có cạnh 5m thì có diện tích là:

Câu 2

Hãy đánh dấu "x" vào ô trống tương ứng mà em chọn:

a Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau

là hình bình hành

b Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

c Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc

d Hình thang có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân

II PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 3

a) Thực hiện các phép nhân: a1) 2x(x-3)

a2) x 2 5  x1

x 2 5  x 1 x x5  1 2 5 x 1 0,5 2

5x x 10x 2

2

5x 9x 2

Câu 4 Cho biểu thức: A =

x

x x  xx

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định Giá trị của biểu thức A được xác định khi:x x ( 1) 0 0,25

Trang 4

0; 1 0

     x0;x1 0,25

b) Rút gọn biểu thức: A =

x

x x  xx

1 2( 1) ( 1)

x x

   

0,25

2 2

0,5

2 ( 1) ( 1)

x

x x

1

x x

x

       

0,25

1

x

Câu 5

Cho tứ giác ABCD có E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng

a) MN là đường trung bình của ABC

GT Tứ giác ABCDMA=MB; NB=NC PC=PD; QD=QA

N M

D

C B

A

KL a, MN là đường trung bình của

ABC

b, Tứ giác EFGH là hình bình hành

0,25

a) Xét ABC có: + MA = MB(gt) + MB = MC(gt)

0,25 0,25

b)Tứ giác EFGH là hình bình hành

b) Từ (*)=> MN // AC ; MN=

1

2AC (1) (Tính chất đường trung bình của tam giác)

0,25

=> PQ // AC; PQ =

1

2 AC (2) (Tính chất đường trung bình của tam giác)

0,25

Từ (1) và (2) => MN // PQ và MN = PQ

(cùng song song và bằng

1

2 AC)

0,25

Trang 5

(vì có 2 cạnh đối song song và bằng nhau)

V/ Hướng dẫn học bài

Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

Trang 6

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

Lớp: 8

Họ và tên:

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2011 – 2012 Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Người ra

Trang 7

ĐỀ BÀI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Cõu 1: (1 điểm) Lựa chọn cõu trả lời đúng.

a) Kết quả của phộp tớnh: 15x2y : 3xy =

b) Kết quả của phộp tớnh: ( 2x5+ 6x3 – 4x2) : 2x2 =

c) Tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụng 3cm và 4cm thỡ cú diện tớch là:

A 12 cm B 7 cm2 C 6 cm2

d) Một hỡnh vuụng cú cạnh 5m thỡ cú diện tớch là: A 10 cm2 B 25 m2 C 25 cm2 Cõu 2: (1 điểm) Hóy đỏnh dấu " x " vào ụ “ Đỳng” và “ Sai”. Cõu Nội dung Đỳng Sai a Tứ giỏc cú 2 cạnh đối song song và bằng nhau là hỡnh bỡnh hành b Hỡnh bỡnh hành cú 2 đường chộo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hỡnh chữ nhật c Hỡnh thoi cú 2 đường chộo vuụng gúc d Hỡnh thang cú 2 gúc ở 1 đỏy bằng nhau là hỡnh thang cõn PHẦN II: TỰ LUẬN Cõu 3: (3 điểm) a) Thực hiện cỏc phộp nhõn: a1) 2x(x-3) a2) x 2 5  x1 b) Phõn tớch đa thức sau thành nhõn tử: 5x2 - 5y2 Cõu 4: (2,5 điểm) Cho biểu thức: A = 3 2 ( 1) 1 x x x  xx a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức A được xỏc định b) Rỳt gọn biểu thức c) Tớnh giỏ trị của x để, A nguyờn Cõu 5:(2,5 điểm) Cho tứ giỏc ABCD cú E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của cỏc cạnh AB, BC, CD, DA Chứng minh rằng: a) MN là đường trung bỡnh của ABC b) Tứ giỏc EFGH là hỡnh bỡnh hành BÀI LÀM

Trang 8

Ngày đăng: 09/06/2021, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w