* KiÕn thøc: Củng cố các kiến thức trong chơng về các góc trong đờng tròn, tứ giác nội tiếp, tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt và các dạng bài tập phần này[r]
Trang 1Tiết 58: Kiểm tra viết chơng iii
A Mục tiêu :
* Kiến thức:
Củng cố các kiến thức trong chơng về các góc trong đờng tròn, tứ giác nội tiếp, tính độ dài
đờng tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt và các dạng bài tập phần này
* Kỹ năng:
Rèn kỹ năng giải các bài tập hình học
* Thái đô:
Rèn luyện tính tích cực, tự giác trong học tập
B: Chuẩn bị của gv và học sinh
GV: Ma trận đề kiểm tra, đáp án biểu điểm
HS: Ôn tập kiển thức, chuẩn bị dụng cụ học tập
C: Tiến trình dạy học
I: Tổ chức 9a
9b
II: Kiểm tra
III: Bài mới
A ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1, Góc với đờng
tròn
Biết góc NT có sđ
bằng nửa sđ cg bị chắn và các hq
Biết góc NT có sđ
bằng nửa sđ cg bị chắn và các hq
Tính đc sđ các góc theo cung bị chắn,
từ đó so sánh đc các góc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
10 %
1 1,5 15%
1 1,5 15%
3 4,0đ = 40%
2, Tứ giác nội
tiếp
Biết đk để một tứ giác nội tiếp.
Tìm đợc các tứ giác nội tiếp trong hình vẽ
Biết C/M tứ giác nội tiếp
để suy ra hai góc bằng nhau…
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10
1 1,5 15%
1 1 10%
3 3,5
35%
3, Độ dài đg tròn
Dt hình tròn
dt hình tròn, quạt tròn.
Giải đợc bài tập thực tế về độ dài đ-ờng tròn
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ
1 1 10%
1 1,5 15%
2 2.5
25%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
2 2 20%
3 4 40%
2 3 30%
1 1 10%
8 10 100%
Trang 2B Đề bài
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Cho hình vẽ, biết AD là đ ờng kính của đ ờng
tròn (O), góc ACD = 50 Số đo góc x bằng:
A 50 ; B 45
C 40 ; D 30
x
B
D C
A
Bài 2: (1 điểm): Đúng hay sai ?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các điều kiện sau:
a) DAB = DCB = 900 b) ABC + BCD = 1800
c) DAC = DBC = 600 d) DAB = DCB = 600
Bài 3: (1 điểm) Cho đờng tròn (O; R) Sđ MaN = 1200
Diện tích hình quạt tròn OMaN bằng:
A 2 πR
3 ; B πR
2
6 C
πR2
4 ; D
πR2
3 .
Phần II: Tự luận (7 điểm).
Câu 1: ( 1,5 đ) Bánh xe đạp bơm căng có đờng kính 73 cm Xe đi đợc bao nhiêu km nếu
bánh xe lăn đợc 1500 vòng ?
Câu 2: ( 3 đ) Cho nửa đờng tròn đờng kính AB và cung AC có số đo bằng 600
a Tính các góc của tam giác ABC
b Gọi M,N lần lợt là điểm chính giữa các cung AC và BC Hai dây AN, BM cắt nhau tại I Chứng minh tia CI là tia phân giác của góc ACB
Câu 3 (2,5đ):
Cho tam giác nhọn ABC, các đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Nối DE, EF, FD
a Tìm các tứ giác nội tiếp trong hình
b Chứng minh DA là tia phân giác của góc EDF
C đáp án - biểu điểm:
Phần 1:
Bài 1: 1đ 500
Bài 2:1đ a) D b) S c) Đ d) S.
Bài 3: 1 đ D πR2
3 .
Phần 2:
Câu 1: (1,5 đ) - Độ dài 1 vòng bánh xe: C = 3,14.0,73 = 2,2922 m
- Bánh xe lăn 1500 vòng đợc: 1500 2,2922 = 3438 m = 3,438 km
Câu 2: ( 3 đ)
a Tính đợc các góc: góc A = 600; góc B = 300; góc C = 900; 1,0 đ
b – Chỉ ra I là giao của hai đờng phân giác của tam giác ABC 1,0 đ
- CI cũng là phân giác góc ACB 0,5 đ
Câu 3: (2,5 đ)
- Vẽ hình đúng; 0,5 đ
- Nêu đợc các tứ giác nội tiếp: AEHF; BDHF; CEHD;
AEDB;’ BFEC; CDFA 1 đ
- Chỉ ra đợc: EDH = ECH ( Cùng chắn cung EH ); 0,25đ
HDF = FBH ( Cùng chắn cung FH) 0,25 đ
ECH = FBH ( Cùng phụ góc A) 0,25 đ
Suy ra: EDH = HDF hay DA là tia phân giác của góc EDF 0,25 đ
IV: Củng cố
Trang 3- Thu bµi nhËn xÐt giê kiÓm tra
V: H íng dÉn vÒ nhµ
- TiÕp tôc «n tËp kiÕn thøc cña ch¬ng
- ChuÈn bÞ bµi míi: “ H×nh trô ”