TÝnh sè trung b×nh céng vµ t×m mèt cña dÊu hiÖu.[r]
Trang 1Trờng: THCS Quang Trung
Tổ: KHTN
********************
đề kiểm tra đại số 7
(Thời gian: 45’)
I - MA TRậN (BảNG HAI CHIềU):
1 Dấu hiệu, giá trị của DH. 2
0,5
1 0,25
1 1,0
1 0,25
5 2,0
2 Tần số , bảng tần số.
1 0,25
1 0,25
1 0,25
2 0,5
1 1,75
6 3,0
3 Số trung bình cộng.
1 0,25
1 2,0
2 2,25
4 Biểu đồ.
1 0,25
1 1,5
2 1,75
5 Mốt của dấu hiệu
1 0,25
1 0,5
1 0,25
3 1,0 Cộng
4 1,0
1 0,5
4 1,0
2 1,25
4 1,0
3 5,25
17 10,0
II Đề bài :
I Trắc nghiệm khách quan ( 3đ)
1/ Bài tập : Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 đợc ghi lại trong bảng sau
- Điền tiếp vào chỗ chấm để đợc khẳng định đúng.
Dấu hiệu điều tra ở đây là
A Điểm kiểm tra toán của một lớp 7 B Điểm bài kiểm tra toán.
C Điểm 1 bài kiểm tra toán C Số bài kiểm tra toán
- Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là :
A, 9 ; B , 45 ; C, 5
b Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là :
A , 10 ; B, 9 ; C, 45
c Tần số Học sinh có điểm 5 là :
A, 10 ; B , 9 ; C , 11
d Mốt của dấu hiệu là:
A, 10 ; B, 5 ; C , 8
6 5 4 7 7 6 8 5 8
3 8 2 4 6 8 2 6 3
8 7 7 7 4 10 8 7 3
5 5 5 9 8 9 7 9 9
5 8 8 5 9 7 5 5 5
Trang 22/ Nối mỗi phần ở cột bên với mỗi phần ở cột tơng ứng để đợc câu đúng
II Phần tự luận : (7đ)
Bài tập: Số cân nặng của 20 học sinh trong một lớp đợc ghi lại trong bảng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì ?
b Lập bảng “ Tần số “ và nhận xét
c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
D Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm khách quan (3đ) : Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,25 điểm.
1/ Bài tập : Mỗi câu chọn đúng đợc ( 0,75đ)
- Dấu hiệu điều tra ở đây là: A Điểm kiểm tra toán của một lớp 7
-
2/
II Phần tự luận (7đ)
a (1đ) Dấu hiệu là: Số cân nặng của 20 bạn trong một lớp
b (2đ) Lập bảng tần số:
Nhận xét : Có một bạn năng 45 kg, hầu hết các bạn cân nặng 31; 32 kg
c (2,5) Tính số trung bình cộng:
X =¯ 28 3+30 3+31 5+32 6 +36 2+45 1
Mốt của dấu hiệu là : 32 ngời có tần số lớn nhất là: 6
d (1,5) Vẽ biểu đồ:
(x)
(n)
3
2
1
6
5
45 36
32 31 28
0
tần số.
hình ảnh về một dấu hiệu
Mốt.
Giá trị của dấu hiệu
đơn vị điều tra.
sự phân phối các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho tính toán.
trung bình cộng
1 Số liệu thu thập đ ợc khi điều tra về một dấu hiệu
gọi là …
2 Số các giá trị của dấu hiệu bằng …
3 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị
gọi là …
4 Bảng tần số giúp ng ời điều tra dễ có những
nhận xét chung về …
5 Biểu đồ đoạn thẳng cho …
6 Số đ ợc dùng làm đại diện cho dấu hiệu …
7 Giá trị có tần số lớn nhất gọi là …
8 Giá trị lớn nhất đ ợc gọi là …
a B, 45 b B, 9 c A, 10 d B, 5
1.d 2.e 3 a 4 f 5 b 6. 7c