1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 33 lop 1 CKTKNSGT moi

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 32,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Bài mới : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Bài 1 : Viết các số Cả lớp viết bảng Gọi HS lên bảng ghi theo yêu cầu của GV.. con Gọi HS đọc lại bài vừa ghi.[r]

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

Tập đọc 25 : CÂY BÀNG (2 tiết )

I) Yêu cầu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng

Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )

II) Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ cây bàng Vật thật :Cây bàng ngoài sân trường

III) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :

2/ Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS luyện đọc :

- GV đọc mẫu ;

Gọi HS tìm từ khó đọc : sừng sững, khẳng khiu, trụi

lá, chi chít

Gọi HS phân tích và đọc trơn

- Luyện đọc câu, đoạn bài :

Yêu cầu mỗi HS đọc câu theo dãy bàn

- Luyện đọc trong nhóm :

Các nhóm đọc trước lớp

- Gọi HS đọc cả bài trước lớp

3/ Ôn vần oang, oac :

Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần oang

( khoảng )

Cho HS thi đua tìm tiếng có vần oang, oac

.oang : khoang thuyền, mở toang, khai hoang, hoàng

hôn, kinh hoàng, hoảng sợ

oac : khoác lác, khoác vai, rách toạc, áo khoác

Đặt câu có chứa tiếng có vần oang, oac

Gọi HS đọc câu mẫu:

Cho HS xung phong nêu câu có tiếng chứa vần oang,

oac

Tiết 2 :

4/ Tìm hiểu bài và luyện nói :

3 HS đọc và trả lời

Cá nhân

Cá nhân

Cá nhân đọc theo dãy bàn

Đọc theo nhóm 2

HS giỏi

HS trung bình

HS giỏi, khá

2 HS đọc

HS khá, giỏi

Trang 2

a) Tìm hiểu bài và luyện đọc :

Gọi HS đọc đoạn 1

Hỏi : Vào mùa đông cây bàng thay đổi như thế nào ?

Yêu cầu cả lớp đọc đoạn còn lại

H: Mùa xuân cây bàng thay đổi như thé nào ?

- Mùa hè cây thay đổi như thế nào ?

- Mùa thu cây bàng thay đổi như thế nào ?

b) Luyện nói :

Kể tên những cây trồng ở sân trường em ?

Các nhóm luyện nói kể tên những cây trồng trong

vườn

5/ Củng cố - dặn dò :

Trò chơi : Thi đọc diễn cảm

1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS : giỏi

Cả lớp đọc

HS : Khá

HS : trung bình

HS : TB lặp lại

Cá nhân

HS khá, giỏi

ĐẠO ĐỨC 33 : CHĂM SÓC VÀ GIỮ GÌN VỆ SINH THÂN

THỂ

I) Yêu cầu :

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

- HS biết tự giác tập thể dục

II) Đồ dùng học tập :

Tranh minh hoạ bài học

III) Hoạt động dạy học :

1) Bài cũ : Khi nhận được sự giúp đỡ của người khác, em phải làm gì ? 2) Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Cả lớp hát bài " Rửa mặt như

mèo"

b) Hoạt động 1 : Quan sát tranh

GV dán các bức tranh lên bảng Yêu cầu cả lớp quan

sát và nêu

- Bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

Vậy muốn các bạn đó trở thành gọn gàng, sạch sẽ thì

chúng ta phải làm gì ?

Áo bẩn  giặt sạch

Áo rách  được mẹ vá lại

Gài cúc áo bị lệch  cài lại cho ngay

.Tóc rối  chải lại ngay ngắn

Quần ống cao, ống thấp sửa lại ngay ngắn

Dây giày chưa buộc thắt lại dây giày

c) Hoạt động 2 : Đóng vai

Cả lớp quan sát

Cá nhân nêu trước lớp

Cá nhân

Đóng vai theo nhóm vai

Trang 3

Cho HS thảo luận, rồi đóng vai theo các tình huống

sau :

+ Đã đến giờ ăn cơm, Tuấn bảo 2 em đang chơi bắn

bi ở ngoài sân vào ăn cơm

+ Đã đến giờ đi học, hai anh em chuẩn bị đi học

d) Hoạt động 3 : Hoạt cảnh " Con cò và con Qụa "

III) Củng cố - dặn dò :

Cả lớp tập lại bài thể dục

Dặn HS tập thể dục thường xuyên

HS : giỏi lên đóng ( 3-4 )

Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012

Chính tả 17 : CÂY BÀNG

I) Yêu cầu :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn : "Xuân sang đến hết " :

36 chữ trong khoảmg 15 - 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 ( SGK )

II) Chuẩn bị :

Bảng phụ chép bài tập chép

III) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :HS viết tiếng chim, bóng râm

2/ Bài mới :

a) Hướng dẫn HS tập chép :

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

- yêu cầu hs Tìm tiếng dễ viết sai:xuân sang, chi

chít,mơn mởn, xanh um, khoảng, chín vàng

Gọi HS phân tích tiếng khó: Tiếng: xuân gồm có âm x

đứng trước, vần uân đứng sau

GV cho HS ghi tiếng khó vào bảng con

Hỏi: Trong bài chính tả có mấy dấu chấm? Chữ đầu

sau dấu chấm phải viết phải viết như thế nào?

- GV đọc - HS nhìn lên bảng chép lại bài chính tả

- GV đọc cho HS soát lại bài

- GV nhận xét - ghi điểm

b) Hướng dẫn HS làm bài tập :

Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

Gọi HS lên bảng làm

Điền vần oang hay oac

Cửa sổ mở t

Bố mặc áo kh

2 HS giỏi đọc

Cá nhân

HS trung bình

Cả lớp viết bảng con

HS khá, giỏi

Cả lớp chép bài vào vở

Cá nhân tự soát bài

1 HS nêu

HS khá

Trang 4

Gọi HS nhận xét, dưới lớp tự làm bài.

Bài 3 : Điền g hay gh

Tổ chức thi làm bài nhanh và đúng : Mỗi tổ cử 2 HS

lên thi, tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó thắng

õ trống , chơi đàn i ta

3/ Dặn dò : Về nhà chép lại bài chính tả

Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi

TOÁN 129 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (tt) <171>

I) Yêu cầu :

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ

- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

Làm bài : 1, 2, 3, 4

II) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :Khoanh vào số lớn nhất

6, 3, 4, 9 ; 5, 7, 3, 8

2/ Bài mới :

Bài 1 : Tính

Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu phép tính Mỗi HS nêu

1 phép tính

Bài 2 : Tính

Gọi HS lên bảng làm

HS tự làm vào vở bài tập

HS đọc lại bài làm của mình

Bài 3 : Số

Gọi HS nêu yêu cầu bài

Gọi HS lên bảng làm bài

Dưới lớp tự làm bài

Dưới lớp HS nhận xét và tuyên dương

Bài 4 : HS dùng thước để nối các điểm thành hình

vuông và hình tam giác

2 HS lên bảng làm

Cá nhân nêu miệng

Cả lớp làm vào vở bài tập

1 HS nêu

Cả lớp làm bài vào

vở bài tập

Trang 5

3/ Củng cố - dặn dò :

Trò chơi : Tìm bạn thân

Đại diện 3 tổ lên tham gia chơi

TỰ NHIÊN XÃ HỘI 33 : TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT

I) Yêu cầu :

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nóng, rét

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét

* Kể về mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống

II) Hoạt động dạy học :

1) Bài cũ :

- Khi trời nắng nếu có gió thổi vào người, em cảm thấy thế nào ?

- Khi trời rét, nếu có gió thổi vào người em cảm thấy thế nào ?

2) Bài mới :

a/ Giới thiệu bài : Hát bài : Tia nắng hạt mưa

b/ Các hoạt động :

@ Hoạt động 1 :

Làm việc với tranh ảnh sưu tầm được

Mục tiêu : HS biết phân biệt các tranh ảnh mô tả cảnh

trời nóng, trời rét

Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả cảnh trời nóng

hay trời rét

Yêu cầu HS thảo luận và phân chia những hình ảnh

mà các em sưu tầm được

Đại diện từng nhóm lên trình bày trước lớp

@ Hoạt động 2 : Đàm thoại

- Những dấu hiệu của trời nắng

H : Các em làm gì để chống nắng ?

( mặc áo ngắn tay, màu sáng )

Để bớt nóng em cần phải làm gì ?

- Những dấu hiệu nào cho biết trời rét ?

H: Các em làm gì để chống rét ?

( mặc áo ấm, mang tất đội mũ len )

@ Hoạt động 3 : Bài tập

Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Thảo luận nhóm 4

Đại diện nhóm lên trình bày

HS : Khá + TB

HS : giỏi

3 + 7

6 + 4

1 0

10 - 0

5 - 3

Trang 6

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Gọi 1 HS lên bảng làm

GV cùng HS nhận xét

Gọi HS đọc lại kết quả

+ Khi trời nắng ta có cảm giác khó chịu

+ Khi trời rét, nếu sờ tay vào nước lã để ngoài trời, ta

cảm thấy lạnh buốt như sờ tay vào nước đá Nếu

không mặc đủ ấm, ta sẽ bị rét run lên và da của ta sẽ

bị sờn gai ốc

@ Hoạt động 4 : Trò chơi

" Trời nóng, trời rét"

Mục tiêu : Hình thành thói quen mặc áo quần phù hợp

với thời tiết

GV phổ biến luật chơi và cách chơi

GV hô " Trời nắng", HS tham gia chơi sẽ nhanh

chóng tìm các tấm bìa vẽ trang phục và đồ dùng phù

hợp với trời nóng

Ai đưa nhanh và đúng sẽ thắng cuộc

H : Tại sao chúng ta mặc phù hợp với thời tiết nóng,

hoặc rét ?

Khi trời nóng ( rét ) bạn cảm thấy thế nào ?

* Kết luận : Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo

vệ được cơ thể, phòng chống được một số bệnh như :

cảm nắng, hoặc cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu, viêm

phổi

3/ Củng cố - dặn dò : Thực hiện tốt các điều đã học

1 HS đọc

1 HS giỏi lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở bài tập

3 - 5 HS đọc lại

Cả lớp tham gia chơi

HS giỏi

HS trunh bình, khá

Cả lớp lắng nghe

Tập viết 30 : TÔ CHỮ HOA : U , Æ ,V

I) Yêu cầu :

- Tô được các chữ U Ư V

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn ăng ; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1,

tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

II) Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa

Bài viết vần và từ ngữ

III) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :HS viết bảng con : tiếng chim con yểng, nườm nượp

2/ Bài mới :

Trang 7

a Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V

* Quan sát mẫu

Gọi HS đọc nội dung bài viết

b Hướng dẫn tô chữ hoa

Gọi HS nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

- GV vừa tô vừa nêu quy trình

Cho cả lớp tô vào vở Tập viết

c Hướng dẫn HS viết từ ngữ, vần

Gọi HS đọc vần và các từ ngữ

Gọi HS nhắc lại khoảng cách giữa các tiếng và từ ngữ

trong bài

GV viết mẫu lên bảng

d Hướng dẫn HS cách viết vào vở

GV theo dõi HS viết, sửa sai cho HS

đ Thu bài, chấm bài :

3 Nhận xét củng cố : Tuyên dương những HS viết

đúng, đẹp

Cá nhân

Cá nhân

Cả lớp tô vào vở tập viết

Cả lớp viết bảng con

HS viết vào vở tập viết

Cả lớp

_ Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012

Tập đọc 26 : ĐI HỌC

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )

II) Đồ dung dạy học :

Tranh minh họa bài dạy

III) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :Gọi HS đọc bài cây bàng Mùa đông đến cây bàng như thế nào ? 2/ Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS luyện đọc :

- GV đọc mẫu bài thơ

-Gọi HSđọc lại bài thơ

Yêu cầu HS tìm tiếng từ khó đọc:lên nương, tới lớp,

hương rừng, nước suối

Gọi HS phân tích tiếng, khó

Luyện đọc từ, tiếng khó

- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài

- Yêu cầu mỗi HS đọc một dòng thơ

Cả lớp nghe

Cá nhân

Cá nhân

HS trung bình, khá, giỏi

Mỗi hs đọc 1 câu

Trang 8

Gọi 3 HS đọc trước lớp

Cho HS đọc trong nhóm

Gọi các nhóm lên trình bày trước lớp

Gọi HS xung phong đọc cả bài

c Ôn vần ăn, ang :

Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ăng : vắng

Cho HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

Vần:( khăn, chăn, băn khoăn, bắn súng, cằn nhằn,lăn

tăn

Vần ăng: bằng, băng tuyết, căng thẳng, măng tre

Tiết 2 :

c Tìm hiểu bài và luyện nói :

* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu

Gọi 1 HS đọc khổ thơ 1

Hôm nay bạn đến lớp cùng với ai ?

Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3

Đường đến trường có gì đẹp ?

*Luyện nói :

Thi tìm những câu thơ trong bài ứng với nội dung mỗi

bức tranh

Tranh 1 vẽ gì ?

Câu thơ nào tả vẻ đẹp của bức tranh 1?

(Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây?)

Gọi nhiều HS đọc lại

Câu thơ nào tả vẻ đẹp của bức tranh 2?

(Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay.)

Tranh 3, 4, tương tự

3/ Củng cố - dặn dò :Thi đọc diễn cảm

theo dãy bàn

3 HS giỏi đọc

3 nhóm đọc

Cá nhân

Cá nhân khá, giỏi

HS giỏi

Cả lớp đọc thầm

HS : trung bình,

Cả lớp đồng thanh

HS giỏi

HS giỏi, khá

HS trung bình, khá

HS giỏi

HS khá, trung bình

TOÁN 130 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tt) < 172 >

I ) Mục tiêu :

Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; Cộng, trừ các số trong phạm vi 10; Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

Làm bài : 1, 2, 3, 4

II) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :Tính : 7 + 2 + 1 ; 8 + 1 + 1= ; 5 + 3 + 1 = ; 6 + 1 + 3 = 2/ Bài mới :

Bài 1 :

Gọi HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài

Viết số vào chỗ chấm

Làm vở bài tập

Cả lớp làm vào vở

Trang 9

Gọi 1 HS lên bảng làm

2 = 1 +….; 8 = 7 +…; 9 = 5 + ; 3 = 2 + ……

8 = …+ 2 ; 9 =…+ 2 ; 5 = + 4 ; 8 = + 4

10 = + 4 ; 7 = …+ 2 ; 6 = 4 + ; 10 = 8 + …

Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

Tổ chức thi làm toán nhanh Mỗi tổ cử 4 bạn lên

tham gia chơi tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó

thắng

+ 3 - 5 + 2

+ 2 + 3 - 3 - 1

Bài 3 : Gọi HS đọc đề và phân tích đề

Gọi HS tóm tắt đề toán

Yêu cầu HS tự làm bài

Bài giải

Số cái thuyền Lan còn lại là :

10 – 4 = 6 ( cái thuyền )

Đáp số : 6 cái thuyền

Bài 4 : Tập vẽ trên bảng con

Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm

bài tập

3 tổ đại diện lên tham gia chơi

1 HS nêu

Cả lớp làm bài vào bảng con

1 HS lên bảng vẽ

Cả lớp vẽ trên bảng con

Thủ công 33 CẮT DÁN VÀ TRANG TRÍ HÌNH NGÔI NHÀ (TT)

I MỤC TIÊU :

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà.

- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Ngôi nhà mẫu,1 tờ giấy trắng làm nền và1 số đồ dùng học tập khác.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định : hát

2 Bài cũ :

-Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh, nhận xét

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài :

* Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1 : Học sinh thực hành.

MT : Học sinh nêu được quy trình cắt, dán hình

ngôi nhà và phát huy sáng tạo cắt thêm 1 số mẫu

để trang trí : Kẻ, cắt hàng rào, hoa lá, mặt trời

Trang 10

-Cho HS nêu lại quy trình cắt, dán hình ngôi nhà.

-Giáo viên gợi ý cho học sinh tự vẽ và cắt những

bông hoa có lá có cành,mặt trời,mây,chim bằng

nhiều màu giấy để trang trí thêm cho đẹp.

 Hoạt động 2 : Trình bày sản phẩm.

MT : HS dán ngôi nhà vào vở cân đối,đẹp và

trang trí.

- Giáo viên nêu trình tự dán, trang trí :

+Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau Tiếp theo

dán cửa ra vào đến cửa sổ.

+Dán hàng rào hai bên nhà.trước nhà dán

cây,hoa,lá nhiều màu.

+Trên cao dán ông mặt trời, mây, chim,v.v

+Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên tiếp làm

dãy núi cho bức tranh thêm sinh động.

-Giáo viên tổ chức cho học sinh trưng bày sản

phẩm.

-Giáo viên chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên

dương.

4 Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét thái độ học tập của học sinh về sự

chuẩn bị cho bài học, về kỹ năng cắt, dán hình của

học sinh.

-HS nêu lại quy trình cắt, dán hình ngôi nhà.

-Học sinh tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào.

- Học sinh thực hành.

-Học sinh tự do trang trí cho bức tranh

về ngôi nhà thêm sinh động.

-Học sinh dán lưu vào vở thủ công.

_Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012

Chính tả 18 : ĐI HỌC

I) Yêu cầu :

- Nghe-viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15 – 20

phút

- Điền đúng vần ăn hay ăng ; chữ ng hay chữ ngh vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 ( SGK )

II) Hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :HS viết bảng con : xuân sang, khoảng sân, lộc non

2/ Bài mới :

a.Hướng dẫn HS viết chính tả ( nghe viết ) :

Gọi HS đọc nội dung bài viết

Yêu cầu HS tìm những chữ khó viết : lên nương, rất

hay, cô giáo, hát

Gọi HS phân tích từ, tiếng khó

Cho HS viết bảng con từ khó

3 HS giỏi đọc

Cá nhân

Cá nhân

Cả lớp

Trang 11

* Hướng dẫn HS viết bài vào vở

GV đọc thong thả từng tiếng cho HS viết

* GV đọc lại cho HS soát lỗi

* GV chấm bài nhận xét

b Hướng dẫn làm bài tập chính tả :

+ Điền ăn hay ăng

Bé ngắm tr……

Mẹ mang ch… ra phơi

Gọi 1 HS lên bảng làm, dưới lớp tự làm vở bài tập

+ Tổ chức thi điền nhanh

Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi

Tổ nào điền nhanh và đúng tổ đó thắng

… ỗng đi trong ngõ

… é nghe mẹ gọi

Cả lớp viết bài vào

vở

1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm VBT

3 tổ tham gia chơi

TOÁN 131 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tt) < 173 >

I) Mục tiêu :

- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm ; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết giải bài toán có lời văn

Làm bài : 1, 2, 3, 4

II)Hoạt động dạy học :

Bài 1 : Nêu miệng

Mỗi HS nhẩm và nêu phép tính

Bài 2 : Tính ( Thực hiện bảng con )

Gọi 1HS lên bảng làm

Dưới lớp làm bảng con

5 + 4 = ; 9 – 5 =…; 1 + 6 = … ; 7 – 6 =…

9 – 4 = … ; 7 – 1 = ; 9 + 1 =… ; 10 – 9 =…

Bài 3 :

Thực hện như bài 2

Gọi HS nêu cách thực hiện phép tính

9 – 3 – 2 = 4

6 - 2 = 4

Bài 4 : Làm theo nhóm

Gọi HS đọc đề bài toán và tóm tắt đề

HS làm theo nhóm

Các nhóm lên trình bày bài giải

Bài giải

Số con vịt có là:

Cá nhân nêu miệng

Cả lớp làm bảng con

Cả lớp làm bảng con

Cá nhân Nhóm 4 Nhóm trình bày

Ngày đăng: 08/06/2021, 22:47

w