2/ Bài mới : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Bài 1 : Viết các số Cả lớp viết bảng Gọi HS lên bảng ghi theo yêu cầu của GV.. con Gọi HS đọc lại bài vừa ghi.[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Tập đọc 25 : CÂY BÀNG (2 tiết )
I) Yêu cầu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
II) Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ cây bàng Vật thật :Cây bàng ngoài sân trường
III) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :
2/ Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Hướng dẫn HS luyện đọc :
- GV đọc mẫu ;
Gọi HS tìm từ khó đọc : sừng sững, khẳng khiu, trụi
lá, chi chít
Gọi HS phân tích và đọc trơn
- Luyện đọc câu, đoạn bài :
Yêu cầu mỗi HS đọc câu theo dãy bàn
- Luyện đọc trong nhóm :
Các nhóm đọc trước lớp
- Gọi HS đọc cả bài trước lớp
3/ Ôn vần oang, oac :
Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần oang
( khoảng )
Cho HS thi đua tìm tiếng có vần oang, oac
.oang : khoang thuyền, mở toang, khai hoang, hoàng
hôn, kinh hoàng, hoảng sợ
oac : khoác lác, khoác vai, rách toạc, áo khoác
Đặt câu có chứa tiếng có vần oang, oac
Gọi HS đọc câu mẫu:
Cho HS xung phong nêu câu có tiếng chứa vần oang,
oac
Tiết 2 :
4/ Tìm hiểu bài và luyện nói :
3 HS đọc và trả lời
Cá nhân
Cá nhân
Cá nhân đọc theo dãy bàn
Đọc theo nhóm 2
HS giỏi
HS trung bình
HS giỏi, khá
2 HS đọc
HS khá, giỏi
Trang 2a) Tìm hiểu bài và luyện đọc :
Gọi HS đọc đoạn 1
Hỏi : Vào mùa đông cây bàng thay đổi như thế nào ?
Yêu cầu cả lớp đọc đoạn còn lại
H: Mùa xuân cây bàng thay đổi như thé nào ?
- Mùa hè cây thay đổi như thế nào ?
- Mùa thu cây bàng thay đổi như thế nào ?
b) Luyện nói :
Kể tên những cây trồng ở sân trường em ?
Các nhóm luyện nói kể tên những cây trồng trong
vườn
5/ Củng cố - dặn dò :
Trò chơi : Thi đọc diễn cảm
1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
HS : giỏi
Cả lớp đọc
HS : Khá
HS : trung bình
HS : TB lặp lại
Cá nhân
HS khá, giỏi
ĐẠO ĐỨC 33 : CHĂM SÓC VÀ GIỮ GÌN VỆ SINH THÂN
THỂ
I) Yêu cầu :
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân
- HS biết tự giác tập thể dục
II) Đồ dùng học tập :
Tranh minh hoạ bài học
III) Hoạt động dạy học :
1) Bài cũ : Khi nhận được sự giúp đỡ của người khác, em phải làm gì ? 2) Bài mới :
a) Giới thiệu bài : Cả lớp hát bài " Rửa mặt như
mèo"
b) Hoạt động 1 : Quan sát tranh
GV dán các bức tranh lên bảng Yêu cầu cả lớp quan
sát và nêu
- Bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Vậy muốn các bạn đó trở thành gọn gàng, sạch sẽ thì
chúng ta phải làm gì ?
Áo bẩn giặt sạch
Áo rách được mẹ vá lại
Gài cúc áo bị lệch cài lại cho ngay
.Tóc rối chải lại ngay ngắn
Quần ống cao, ống thấp sửa lại ngay ngắn
Dây giày chưa buộc thắt lại dây giày
c) Hoạt động 2 : Đóng vai
Cả lớp quan sát
Cá nhân nêu trước lớp
Cá nhân
Đóng vai theo nhóm vai
Trang 3Cho HS thảo luận, rồi đóng vai theo các tình huống
sau :
+ Đã đến giờ ăn cơm, Tuấn bảo 2 em đang chơi bắn
bi ở ngoài sân vào ăn cơm
+ Đã đến giờ đi học, hai anh em chuẩn bị đi học
d) Hoạt động 3 : Hoạt cảnh " Con cò và con Qụa "
III) Củng cố - dặn dò :
Cả lớp tập lại bài thể dục
Dặn HS tập thể dục thường xuyên
HS : giỏi lên đóng ( 3-4 )
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Chính tả 17 : CÂY BÀNG
I) Yêu cầu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn : "Xuân sang đến hết " :
36 chữ trong khoảmg 15 - 17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II) Chuẩn bị :
Bảng phụ chép bài tập chép
III) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :HS viết tiếng chim, bóng râm
2/ Bài mới :
a) Hướng dẫn HS tập chép :
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
- yêu cầu hs Tìm tiếng dễ viết sai:xuân sang, chi
chít,mơn mởn, xanh um, khoảng, chín vàng
Gọi HS phân tích tiếng khó: Tiếng: xuân gồm có âm x
đứng trước, vần uân đứng sau
GV cho HS ghi tiếng khó vào bảng con
Hỏi: Trong bài chính tả có mấy dấu chấm? Chữ đầu
sau dấu chấm phải viết phải viết như thế nào?
- GV đọc - HS nhìn lên bảng chép lại bài chính tả
- GV đọc cho HS soát lại bài
- GV nhận xét - ghi điểm
b) Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
Gọi HS lên bảng làm
Điền vần oang hay oac
Cửa sổ mở t
Bố mặc áo kh
2 HS giỏi đọc
Cá nhân
HS trung bình
Cả lớp viết bảng con
HS khá, giỏi
Cả lớp chép bài vào vở
Cá nhân tự soát bài
1 HS nêu
HS khá
Trang 4Gọi HS nhận xét, dưới lớp tự làm bài.
Bài 3 : Điền g hay gh
Tổ chức thi làm bài nhanh và đúng : Mỗi tổ cử 2 HS
lên thi, tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó thắng
õ trống , chơi đàn i ta
3/ Dặn dò : Về nhà chép lại bài chính tả
Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi
TOÁN 129 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (tt) <171>
I) Yêu cầu :
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ
- Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
Làm bài : 1, 2, 3, 4
II) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :Khoanh vào số lớn nhất
6, 3, 4, 9 ; 5, 7, 3, 8
2/ Bài mới :
Bài 1 : Tính
Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu phép tính Mỗi HS nêu
1 phép tính
Bài 2 : Tính
Gọi HS lên bảng làm
HS tự làm vào vở bài tập
HS đọc lại bài làm của mình
Bài 3 : Số
Gọi HS nêu yêu cầu bài
Gọi HS lên bảng làm bài
Dưới lớp tự làm bài
Dưới lớp HS nhận xét và tuyên dương
Bài 4 : HS dùng thước để nối các điểm thành hình
vuông và hình tam giác
2 HS lên bảng làm
Cá nhân nêu miệng
Cả lớp làm vào vở bài tập
1 HS nêu
Cả lớp làm bài vào
vở bài tập
Trang 53/ Củng cố - dặn dò :
Trò chơi : Tìm bạn thân
Đại diện 3 tổ lên tham gia chơi
TỰ NHIÊN XÃ HỘI 33 : TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT
I) Yêu cầu :
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nóng, rét
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét
* Kể về mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống
II) Hoạt động dạy học :
1) Bài cũ :
- Khi trời nắng nếu có gió thổi vào người, em cảm thấy thế nào ?
- Khi trời rét, nếu có gió thổi vào người em cảm thấy thế nào ?
2) Bài mới :
a/ Giới thiệu bài : Hát bài : Tia nắng hạt mưa
b/ Các hoạt động :
@ Hoạt động 1 :
Làm việc với tranh ảnh sưu tầm được
Mục tiêu : HS biết phân biệt các tranh ảnh mô tả cảnh
trời nóng, trời rét
Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả cảnh trời nóng
hay trời rét
Yêu cầu HS thảo luận và phân chia những hình ảnh
mà các em sưu tầm được
Đại diện từng nhóm lên trình bày trước lớp
@ Hoạt động 2 : Đàm thoại
- Những dấu hiệu của trời nắng
H : Các em làm gì để chống nắng ?
( mặc áo ngắn tay, màu sáng )
Để bớt nóng em cần phải làm gì ?
- Những dấu hiệu nào cho biết trời rét ?
H: Các em làm gì để chống rét ?
( mặc áo ấm, mang tất đội mũ len )
@ Hoạt động 3 : Bài tập
Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Thảo luận nhóm 4
Đại diện nhóm lên trình bày
HS : Khá + TB
HS : giỏi
3 + 7
6 + 4
1 0
10 - 0
5 - 3
Trang 6Gọi HS đọc yêu cầu bài
Gọi 1 HS lên bảng làm
GV cùng HS nhận xét
Gọi HS đọc lại kết quả
+ Khi trời nắng ta có cảm giác khó chịu
+ Khi trời rét, nếu sờ tay vào nước lã để ngoài trời, ta
cảm thấy lạnh buốt như sờ tay vào nước đá Nếu
không mặc đủ ấm, ta sẽ bị rét run lên và da của ta sẽ
bị sờn gai ốc
@ Hoạt động 4 : Trò chơi
" Trời nóng, trời rét"
Mục tiêu : Hình thành thói quen mặc áo quần phù hợp
với thời tiết
GV phổ biến luật chơi và cách chơi
GV hô " Trời nắng", HS tham gia chơi sẽ nhanh
chóng tìm các tấm bìa vẽ trang phục và đồ dùng phù
hợp với trời nóng
Ai đưa nhanh và đúng sẽ thắng cuộc
H : Tại sao chúng ta mặc phù hợp với thời tiết nóng,
hoặc rét ?
Khi trời nóng ( rét ) bạn cảm thấy thế nào ?
* Kết luận : Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo
vệ được cơ thể, phòng chống được một số bệnh như :
cảm nắng, hoặc cảm lạnh, sổ mũi, nhức đầu, viêm
phổi
3/ Củng cố - dặn dò : Thực hiện tốt các điều đã học
1 HS đọc
1 HS giỏi lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở bài tập
3 - 5 HS đọc lại
Cả lớp tham gia chơi
HS giỏi
HS trunh bình, khá
Cả lớp lắng nghe
Tập viết 30 : TÔ CHỮ HOA : U , Æ ,V
I) Yêu cầu :
- Tô được các chữ U Ư V
- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn ăng ; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1,
tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II) Chuẩn bị : Mẫu chữ hoa
Bài viết vần và từ ngữ
III) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :HS viết bảng con : tiếng chim con yểng, nườm nượp
2/ Bài mới :
Trang 7a Hướng dẫn HS tô chữ hoa : U, Ư, V
* Quan sát mẫu
Gọi HS đọc nội dung bài viết
b Hướng dẫn tô chữ hoa
Gọi HS nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
- GV vừa tô vừa nêu quy trình
Cho cả lớp tô vào vở Tập viết
c Hướng dẫn HS viết từ ngữ, vần
Gọi HS đọc vần và các từ ngữ
Gọi HS nhắc lại khoảng cách giữa các tiếng và từ ngữ
trong bài
GV viết mẫu lên bảng
d Hướng dẫn HS cách viết vào vở
GV theo dõi HS viết, sửa sai cho HS
đ Thu bài, chấm bài :
3 Nhận xét củng cố : Tuyên dương những HS viết
đúng, đẹp
Cá nhân
Cá nhân
Cả lớp tô vào vở tập viết
Cả lớp viết bảng con
HS viết vào vở tập viết
Cả lớp
_ Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012
Tập đọc 26 : ĐI HỌC
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
II) Đồ dung dạy học :
Tranh minh họa bài dạy
III) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :Gọi HS đọc bài cây bàng Mùa đông đến cây bàng như thế nào ? 2/ Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS luyện đọc :
- GV đọc mẫu bài thơ
-Gọi HSđọc lại bài thơ
Yêu cầu HS tìm tiếng từ khó đọc:lên nương, tới lớp,
hương rừng, nước suối
Gọi HS phân tích tiếng, khó
Luyện đọc từ, tiếng khó
- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài
- Yêu cầu mỗi HS đọc một dòng thơ
Cả lớp nghe
Cá nhân
Cá nhân
HS trung bình, khá, giỏi
Mỗi hs đọc 1 câu
Trang 8Gọi 3 HS đọc trước lớp
Cho HS đọc trong nhóm
Gọi các nhóm lên trình bày trước lớp
Gọi HS xung phong đọc cả bài
c Ôn vần ăn, ang :
Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ăng : vắng
Cho HS tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
Vần:( khăn, chăn, băn khoăn, bắn súng, cằn nhằn,lăn
tăn
Vần ăng: bằng, băng tuyết, căng thẳng, măng tre
Tiết 2 :
c Tìm hiểu bài và luyện nói :
* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu
Gọi 1 HS đọc khổ thơ 1
Hôm nay bạn đến lớp cùng với ai ?
Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3
Đường đến trường có gì đẹp ?
*Luyện nói :
Thi tìm những câu thơ trong bài ứng với nội dung mỗi
bức tranh
Tranh 1 vẽ gì ?
Câu thơ nào tả vẻ đẹp của bức tranh 1?
(Trường của em be bé Nằm lặng giữa rừng cây?)
Gọi nhiều HS đọc lại
Câu thơ nào tả vẻ đẹp của bức tranh 2?
(Cô giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay.)
Tranh 3, 4, tương tự
3/ Củng cố - dặn dò :Thi đọc diễn cảm
theo dãy bàn
3 HS giỏi đọc
3 nhóm đọc
Cá nhân
Cá nhân khá, giỏi
HS giỏi
Cả lớp đọc thầm
HS : trung bình,
Cả lớp đồng thanh
HS giỏi
HS giỏi, khá
HS trung bình, khá
HS giỏi
HS khá, trung bình
TOÁN 130 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tt) < 172 >
I ) Mục tiêu :
Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; Cộng, trừ các số trong phạm vi 10; Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
Làm bài : 1, 2, 3, 4
II) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :Tính : 7 + 2 + 1 ; 8 + 1 + 1= ; 5 + 3 + 1 = ; 6 + 1 + 3 = 2/ Bài mới :
Bài 1 :
Gọi HS nêu yêu cầu bài và tự làm bài
Viết số vào chỗ chấm
Làm vở bài tập
Cả lớp làm vào vở
Trang 9Gọi 1 HS lên bảng làm
2 = 1 +….; 8 = 7 +…; 9 = 5 + ; 3 = 2 + ……
8 = …+ 2 ; 9 =…+ 2 ; 5 = + 4 ; 8 = + 4
10 = + 4 ; 7 = …+ 2 ; 6 = 4 + ; 10 = 8 + …
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Tổ chức thi làm toán nhanh Mỗi tổ cử 4 bạn lên
tham gia chơi tổ nào làm nhanh và đúng, tổ đó
thắng
+ 3 - 5 + 2
+ 2 + 3 - 3 - 1
Bài 3 : Gọi HS đọc đề và phân tích đề
Gọi HS tóm tắt đề toán
Yêu cầu HS tự làm bài
Bài giải
Số cái thuyền Lan còn lại là :
10 – 4 = 6 ( cái thuyền )
Đáp số : 6 cái thuyền
Bài 4 : Tập vẽ trên bảng con
Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm
bài tập
3 tổ đại diện lên tham gia chơi
1 HS nêu
Cả lớp làm bài vào bảng con
1 HS lên bảng vẽ
Cả lớp vẽ trên bảng con
Thủ công 33 CẮT DÁN VÀ TRANG TRÍ HÌNH NGÔI NHÀ (TT)
I MỤC TIÊU :
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà.
- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Ngôi nhà mẫu,1 tờ giấy trắng làm nền và1 số đồ dùng học tập khác.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định : hát
2 Bài cũ :
-Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh, nhận xét
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Học sinh thực hành.
MT : Học sinh nêu được quy trình cắt, dán hình
ngôi nhà và phát huy sáng tạo cắt thêm 1 số mẫu
để trang trí : Kẻ, cắt hàng rào, hoa lá, mặt trời
Trang 10-Cho HS nêu lại quy trình cắt, dán hình ngôi nhà.
-Giáo viên gợi ý cho học sinh tự vẽ và cắt những
bông hoa có lá có cành,mặt trời,mây,chim bằng
nhiều màu giấy để trang trí thêm cho đẹp.
Hoạt động 2 : Trình bày sản phẩm.
MT : HS dán ngôi nhà vào vở cân đối,đẹp và
trang trí.
- Giáo viên nêu trình tự dán, trang trí :
+Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau Tiếp theo
dán cửa ra vào đến cửa sổ.
+Dán hàng rào hai bên nhà.trước nhà dán
cây,hoa,lá nhiều màu.
+Trên cao dán ông mặt trời, mây, chim,v.v
+Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên tiếp làm
dãy núi cho bức tranh thêm sinh động.
-Giáo viên tổ chức cho học sinh trưng bày sản
phẩm.
-Giáo viên chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên
dương.
4 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét thái độ học tập của học sinh về sự
chuẩn bị cho bài học, về kỹ năng cắt, dán hình của
học sinh.
-HS nêu lại quy trình cắt, dán hình ngôi nhà.
-Học sinh tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu những đường thẳng cách đều và cắt thành những nan giấy để làm hàng rào.
- Học sinh thực hành.
-Học sinh tự do trang trí cho bức tranh
về ngôi nhà thêm sinh động.
-Học sinh dán lưu vào vở thủ công.
_Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012
Chính tả 18 : ĐI HỌC
I) Yêu cầu :
- Nghe-viết chính xác hai khổ thơ đầu bài thơ Đi học trong khoảng 15 – 20
phút
- Điền đúng vần ăn hay ăng ; chữ ng hay chữ ngh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II) Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :HS viết bảng con : xuân sang, khoảng sân, lộc non
2/ Bài mới :
a.Hướng dẫn HS viết chính tả ( nghe viết ) :
Gọi HS đọc nội dung bài viết
Yêu cầu HS tìm những chữ khó viết : lên nương, rất
hay, cô giáo, hát
Gọi HS phân tích từ, tiếng khó
Cho HS viết bảng con từ khó
3 HS giỏi đọc
Cá nhân
Cá nhân
Cả lớp
Trang 11* Hướng dẫn HS viết bài vào vở
GV đọc thong thả từng tiếng cho HS viết
* GV đọc lại cho HS soát lỗi
* GV chấm bài nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
+ Điền ăn hay ăng
Bé ngắm tr……
Mẹ mang ch… ra phơi
Gọi 1 HS lên bảng làm, dưới lớp tự làm vở bài tập
+ Tổ chức thi điền nhanh
Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi
Tổ nào điền nhanh và đúng tổ đó thắng
… ỗng đi trong ngõ
… é nghe mẹ gọi
Cả lớp viết bài vào
vở
1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm VBT
3 tổ tham gia chơi
TOÁN 131 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( tt) < 173 >
I) Mục tiêu :
- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm ; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết giải bài toán có lời văn
Làm bài : 1, 2, 3, 4
II)Hoạt động dạy học :
Bài 1 : Nêu miệng
Mỗi HS nhẩm và nêu phép tính
Bài 2 : Tính ( Thực hiện bảng con )
Gọi 1HS lên bảng làm
Dưới lớp làm bảng con
5 + 4 = ; 9 – 5 =…; 1 + 6 = … ; 7 – 6 =…
9 – 4 = … ; 7 – 1 = ; 9 + 1 =… ; 10 – 9 =…
Bài 3 :
Thực hện như bài 2
Gọi HS nêu cách thực hiện phép tính
9 – 3 – 2 = 4
6 - 2 = 4
Bài 4 : Làm theo nhóm
Gọi HS đọc đề bài toán và tóm tắt đề
HS làm theo nhóm
Các nhóm lên trình bày bài giải
Bài giải
Số con vịt có là:
Cá nhân nêu miệng
Cả lớp làm bảng con
Cả lớp làm bảng con
Cá nhân Nhóm 4 Nhóm trình bày