Môc tiªu: Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn, nắm đợc cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác củ[r]
Trang 1Ngày soạn : Ngày giảng:
Chơng I
TuAN I Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng
dạng Nắm và chứng minh đợc đlý1 và đlý2, thiết lập đợc các hệ
thức b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' '
Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên
hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ.
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng phụ
nhóm
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức : + Lớp 9a:
+ Lớp 9b
2 Kiểm tra bài cũ: <Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh >
3 Dạy học bài mới :
GV: giới thiệu chơng trình và nội dung chơng I- Hình học 9.
Hoạt động 1: Xây dựng định lý 1.
- Gv vẽ ABC vuông tại A
lên bảng
- Gv lần lợt giới thiệu các
yếu tố trong ABC
?Tìm trên hình vẽ các cặp
tam giác vuông đồng
dạng?
?Từ ABC ~ HAC hãy
rút ra các cặp đoạn thẳng
tỷ lệ?
- Từ
HC AC gv dẫn dắt
hs tìm ra hệ thức b2 ab'
- Gv giới thiệu định lý 1
sgk
- Yêu cầu hs xem phần
chứng minh sgk, tơng tự
gọi hs chứng minh hệ
- Hs vẽ vào vở
- Hs chú ý theo dõi, nắm các yếu tố
- Hs quan sát, trả lời
- 1 hs đứng tại chổ trả lời:
AH HC AC
- Hs nắm cách suy ra hệ thức b2 ab'
- 2-3 hs đọc định lý 1
- 1 hs đứng tại chổ trình bày chứng minh, hs khác nhận xét
- Hs đọc sgk
b2 + c2 = a.b’+a.c’
= a(b’ +c’)= a.a
Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC 1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền:
Định lý1:(Sgk)
2 ' 2, '
b ab c ac
Chứng minh: SGK
Tiết 1
a
Trang 2thức c2 ac'?
-Neỏu coọng veỏ theo
veỏ cuỷa hai ủaỳng thửực
treõn suy ra heọ thửực
naứo?
- Gv treo bảng phụ btập 1
sgk
- Gọi 2 hs lên bảng trình
bày lời giải
- Sau khi hs làm xong gv
gọi hs dới lớp nhận xét
- Gv nhận xét chốt lại,
trình bày bài giải mẫu
= a2(heọ thửựcPitago)
- Chia lớp thành 2 dãy, một dãy tính x, một dãy tính y
- 2 hs lên bảng làm
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
Btập1aT68:
Ta có: a 62 82 102 10
Hoạt động 2: xây dựng định lý 2.
- Gv gọi hs đọc đlý 2 sgk
- Gv hớng dẫn ghi hệ thức
- Yêu cầu hs làm ?1 theo
nhóm
- Sau khi hs làm xong gv
thu bảng phụ của 2 nhóm
để nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu hs đọc ví dụ áp
dụng sgk
?Ngời ta đã tính chiều
cao của cây nh thế nào?
?Kiến thức nào đợc áp
dụng để tính?
- Gv nêu rõ cho hs thấy
đ-ợc việc áp dụng toán học
vào giải các bàn toàn thực
tế
- Gv treo bảng phụ
btập2b SBT, yêu cầu hs
giải
- Gọi hs trình bày cách
giải
- Gv nhận xét chốt lại,
trình bày bài giải mẫu
- 2 hs đọc đlý sgk
- Hs ghi hệ thức
- Hs hoạt động theo nhóm
4 em, làm ?1 vào bảng phụ nhóm
- Các nhóm còn lại đổi bài cho nhau, tham gia nhận xét, đánh giá bài của nhóm bạn
- Hs nghiên cứu ví dụ
- Hs giải thích cách tính
- Hs trả lời
- Hs chú ý theo dõi, ghi nhớ cách vận dụng
- Hs thảo luận theo nhóm
2 em trong 1 bàn để giải
- 1 hs trình bày bài giải,
hs dới lớp nhận xét
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
2 Một số hệ thức liên quan đến
đ ờng cao:
Định lý 2: (Sgk)
2 ' '
h b c
?1 <Bảng phụ nhóm>
CM :Xet Δ AHB vaứ Δ
CHA coự
+A
¿
H
^
❑
¿
B=A
¿
H
^
❑
¿
C= 900
+
¿
B
^
❑
¿
=H Â C(Cung phu B
 H ) => Δ HBA ~ Δ HAC
Do HC
HA
=
HB
HA => AH2 = HB HC
Hay h2 = b’ c’ (Đpcm)
Btập2b: (SBT )
Ta có: x2 2.8 16 x 4
8 2
x
Trang 34 Củng cố luyện tập :
- Yêu cầu hs giải bài tập:
Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ
Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai
5 H ớng dẫn về nhà
- Học và nắm chắc ba hệ thức đã học b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' ', biết biến
đổi để tính toán tất cả các yếu tố
- Làm các bài tập 2, 6 sgk
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa
IV Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : Ngày giảng:
TUÂN I
Một số hệ thức về cạnh
Và góc trong tam giác vuông( tt)
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng
dạng Nắm và chứng minh đợc đlý3 và đlý4, thiết lập đợc các hệ
,
bc ah
Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên
hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác
khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh: Nắm các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Các hoạt động dạy - học:
1.ổn định tổ chức + Lớp 9a : :
+ Lớp 9b
2.Kiểm tra bài cũ:
Tính x và y trong hình vẽ:
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thức bc = ah
2 Một số hệ thức liên quan đến đ -
y x
5 4
z
5
1 2 x
Tiết 2
Trang 4- Gv vẽ nhanh hình 1
sgk lên bảng
- Gv gọi 2-3 hs đọc định
lý 3 sgk
?Dựa vào hình vẽ để viết
hệ thức của định lý 3?
- Gv chốt lại hệ thức và
ghi bảng
- Yêu cầu hs làm ?2
theo nhóm
- Sau khi hs làm xong,
gv thu bảng phụ 2 nhóm
để nhận xét, sửa sai, nêu
bài giải mẫu
- Yêu cầu hs áp dụng
làm bài tập 3 sgk
- Gọi hs trình bày cách
giải
- Gv nhận xét chốt lại
- Hs xem lại hình đã
vẽ, nắm lại các yếu
tố trong hình vẽ
- 2-3 hs đọc định lý 3
- Hs trả lời bc ah
- Hs ghi vở
- Hs hoạt động theo nhóm
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá bài của nhóm bạn thông qua bài mẫu
- 1 hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét
- Hs ghi bài giải mẫu
ờng cao( tiếp):
Đlý3: (Sgk)
bc ah
?2 <Bảng phụ nhóm>
CM:
Vỡ Δ ABC( Â = 900) ,AH BC taùi H
neõn Δ ABC~ Δ HBA (
¿
B❑^
¿
chung)
=> AC
HA =
BC
AB => AH AC = AB
BC
hay b.c = a.h (ủpcm) Btập3 (Sgk) Tính x và y trong hình vẽ
Giải: Ta có:
5 12 25 144 169 13
5.12 5.12
13
y
Hoạt động 2: : Tìm hiểu hệ thức 2 2 2
h b c
- Từ hệ thức bc ah gv
dẫn dắt hs đi đến hệ thức
cần tìm là 2 2 2
h b c
- Hs tham gia trả lời câu hỏi của gv để phát hiện hệ thức
Từ hệ bc ah thức ta có:
2 2
b c a h b c b c h
b c
Đlý4: (Sgk)
a
Trang 5- Yêu cầu hs đọc ví dụ 3
sgk, gv treo bảng phụ
hình 3 sgk
- ? Kiến thức nào đã đợc
áp dụng để giải?
- Gv nhận xét chốt lại
- Gv nêu chú ý nh sgk
- Hs đọc ví dụ 3 sgk, quan sát bảng phụ, tìm hiểu cách giải
- Hs trả lời và trình bày cách giải
- Hs ghi nhớ cách làm
- Hs đọc chú ý sgk
2 2 2
h b c
Ví dụ 3: (Sgk)
Ta có:
2 2 2
* Chú ý: (Sgk)
4, Củng cố luyện tập:
- Hớng dẫn hs giải bài tập 5 sgk:
+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố
đã biết và cha biết vào hình vẽ + Từ hình vẽ, yêu cầu hs xác định cách tính từng
yếu tố và hệ thức đợc áp dụng
5
5, H ớng dẫn về nhà
- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất
cả các yếu tố Làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, 7, 8 sách bài tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn : Ngày giảng:.
Tuần 2- Luyện tập
I Mục tiêu:
4 3
y x
h
Tiết 3
Trang 6 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung
bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc
Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thực tế
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ,
compa
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
III Các hoạt động dạy - học:
ổn định tổ chức : + Lớp 9a : ………
+ Lớp 9b : ………
Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học?
(Sau khi sửa sai xong lu lại ở bảng)
Hs2: Làm bài 8(a) – SGK: Tính x trong hình vẽ sau:
Hoạt động2 luyện tập:
- Gv treo bảng phụ hình
11 và 12 của btập 8 sgk,
yêu cầu hs suy nghĩ làm
- Sau đó gv gọi hs lên
bảng trình bày bài giải
- Gv hớng dẫn cả lớp
cùng nhận xét sửa sai,
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nói rõ
đã áp dụng hệ thức nào
để giải và áp dụng nh thế
nào?
Hớng dẫn hs giải btập 7
sgk:
- Gv treo bảng phụ hình
8, 9 sgk
- Yêu cầu hs nói rõ cách
vẽ của sgk
- Gv nhận xét chốt lại,
yêu cầu hs suy nghĩ c/m
dựa vào gợi ý của sgk
- Gv nhận xét chốt lại,
giải thích cho hs hiểu
đây là cách vẽ đoạn
- Hs hoạt động cá
nhân, chia lớp thành
2 dãy, mỗi dãy làm 1 bài, làm trong 3 phút
- 2 hs đại diện cho 2 dãy lên trình bày
- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs nói rõ cách làm
- Hs đọc hiểu btập 7, quan sát bảng phụ
- 1 hs đứng tại chổ trả lời, hs khác nhận xét
- 1 hs trình bày c/m,
hs dới lớp nhận xét
- Nắm đợc cách vẽ
đoạn thẳng trung bình nhân của hai
Btập8 (Sgk)
Hình 11 Hình 12
Bài giải:
Hình 11: ABC l tam à giỏc vuụng cõn tại A=>x=2 => y2 = 2.2x = 2.2.2 = 8
y 8 2 2 Hình 12: Ta có:
2
2 2
12 144
9
16 16
12 9 144 81 225 15
x y
Btập7 (Sgk)<Bảng phụ hình 8, 9 btập 7 sgk>
:
AH2 = BH CH hay x2 = a.b ( pcm) đ
4 9 x
Trang 7trung bình nhân của hai
đoạn cho trớc a,b
- Tiếp tục hớng dẫn hs
làm bài tập 5 SBT: Gv
treo bảng phụ nội dung
bài tập
- Yêu cầu hs làm btập 5
SBT theo nhóm
- Gv theo dõi các nhóm
làm việc
- Gv thu bảng phụ của 2
nhóm để hớng dẫn cả
lớp nhận xét, sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại đa
ra bài giải mẫu (Nếu cần
gv treo bảng phụ đáp án
để hs ghi chép)
đoạn cho trớc
- Hs đọc đề bài, kết hợp sgk để tìm hiểu
đề bài
- Hs hoạt động theo nhóm làm btập 5 SBT trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm:
Nhóm 1;3;5;7 làm câu a
Nhóm 2;4;6;8 làm câu b
- Các nhóm còn lại
đổi bài, tham gia nhận xét, sửa sai,
đánh giá bài làm của nhóm khác
- Hs ghi bài giải vào
vở bài tập
Btập 5 (SBT) Cho ABC vuông tại A, đ-ờng cao AH
a, Cho AH = 16; BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH?
b, Cho AB = 12; BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH?
Đáp số:
a) AB = √881 29,68 ; BC = 35,24
CH = 10,24 ; AC 18,99
b) BC = 24 ; CH = 18
AH 10,39 ; AC 20,78
Hoạt động 3 Củng cố
- Gv hệ thống lại các hệ thức đã học, yêu cầu hs học thuộc và nắm
chắc
- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời
Giá trị x trong hình vẽ bên là:
A, 20 B, 20 C, 202 D, 9
Hoạt động4 Hớng dẫn về nhà
- - Học và nắm chắc tất cả các
hệ thức đã học
b ab c ac h b c bc ah
biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố
- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập
- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thớc
thẳng
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 2- Luyện tập
Ngày soạn :
Ngày giảng:
5 4
x
Tiết 4
Trang 8I ,Mục tiêu:
Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức
l-ợng trong tam giác vuông đã học
Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên
hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II,Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Các hoạt động dạy - học: Ổn định tổ chức :
+ Lớp 9/2 : ………
Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :
+ HS1: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học?
(Sau khi sửa sai xong lu lại ở bảng)
+ HS2: Tìm x trong hình vẽ bên?
Hoạt động2 Luyện tập
- Gv hớng dẫn hs làm bài
tập 9 sgk:
- Gọi 2-3 hs đọc đề bài
- Gv hớng dẫn phân tích
bài toán
- Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình, yêu cầu cả lớp vẽ
vào nháp
- Gv cùng cả lớp nhận xét
sửa sai
?Muốn c/m DIL cân ta
c/m điều gì?
?Đối với bài này ta lựa
chọn cách c/m nào?
- Gv gọi 1 hs đứng tại chổ
trình bày c/m
- Gv nhận xét chốt lại,
trình bày bày mẫu lên
bảng
- Gv tiếp tục hớng dẫn hs
cách c/m câu b theo hớng
phân tích đi lên
GV: Trong tam giác
vuông DKL có DC là
đ-ờng cao ứng với cạnh
huyền KL thì ta có hệ
thức nào?
GV: Bài toán yêu cầu ta
chứng minh điều gì?
- 2-3 hs đọc đề bài, cả
lớp theo dõi sgk
- Chú ý theo dõi
- Hs dới lớp nhận xét
- C/m hai cạnh hoặc hai góc bằng nhau
- c/m hai cạnh bằng nhau
- 1 hs trình bày c/m, hs dới lớp theo dõi nhận xét
- Hs chú ý, ghi chép cẩn thận
- Tham gia trả lời câu hỏi, phát hiện cách c/m
Btập 9 (sgk)
a, Chứng minh:
Xét ADI và CDL có:
A=C = 900 ;
DA = DC (cạnh hình vuông)
D1=D3 (cùng phụ với góc D2
)
DAI = DCL (gcg)
DI = DL DIL cân
b) Có: DI = DL nên:
1
DI2+
1
DK2 =
1
DL2+
1
DK2
Trong tam giác vuông DKL có
DC là đờng cao tơng ứng với cạnh huyền KL, vậy :
1
DL 2 + 1
DK 2 = 1
DC 2 (Không
đổi)
1
DI 2 + 1
DK 2 = 1
DC 2 không
1 2
5 x
Trang 9- Tiếp tục hớng dẫn hs
làm bài tập 11 SBT
- Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ
hình, ghi GT, KL
- Gv nhận xét chốt lại
- Chia lớp thành 2 dãy,
dãy1 tính HB, dãy 2 tính
HC
- Gv gọi đại diện 2 hs ở 2
dãy lên trình bày c/m ở
bảng
- Sau khi 2 hs làm xong,
gv gọi hs dới lớp nhận xét
- Gv nhận xét chốt lại,
trình bày bài giải mẫu
- Hs đọc đề bài, suy nghĩ vẽ hình
- 1 hs lên bảng vẽ, cả
lớp làm vào vỏ nháp
- Hs hoạt động cá nhân theo dãy suy nghĩ c/m trong 3 phút
- 2 hs lên bảng làm, cả
lớp theo dõi để nhận xét sửa sai
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận
đổi
Btập 11(SBT)
GT ABC,A ˆ 900,AH BC
AH = 30cm;
5 6
AB
AC
KL Tính HB, HC
C/m:
* Tính HC:
ABH ~ CAH
36
* Tính HB:
áp dụng hệ thức lợng ta có:
2 2
2
30 25 36
AH
HC HB
4 Củng cố luyện tập:
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 12 SBT
Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O
Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất
là 6370 km nên ta có:
2 2 42350000 6508 6370
Vậy hai vệ tinh đó nhìn thấy nhau
5 H ớng dẫn về nhà
- Học và nắm chắc các hệ thức đã học
b ab c ac h b c bc ah
- Làm các bài tập 14, 15, 16, 17 sách bài tập
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm
IV Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn : Ngày giảng:
A
O R
Tiết 5
Trang 10Tuần 3-Tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu:
Kiến thức : Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một góc
nhọn, nắm đợc cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét
Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong
tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính đợc tỷ
số lợng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ
Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác
trong tính toán và vẽ hình
II,Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ
Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
III, Các hoạt động dạy - học: On định tổ chức :
+ Lớp 9a:
+ Lớp 9b :
Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu
cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?
Hoạt động2 Bài mới: GV dùng phần kiểm tra bài cũ để đặt vấn đề.
Hoạt động 2,1: khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn
- Dựa vào bảng phụ ở bài
cũ, gv giới thiệu cho hs
nắm k/n cạnh đối, cạnh
kề và mối quan hệ giữa
góc nhọn với tỷ số giữa
cạnh đối và cạnh kề
-GV yêu cầu hs suy nghĩ
làm ?1
( Đề bài trên bảng phụ)
Xét ABC có A = 90 0 ,
B = Chứng minh
rằng:
a) = 45 0 ACAB=1
b) = 60 0 ACAB=√3
- Gv gọi 1 hs đứng tại
chổ c/m câu a
- Gv nhận xét chốt lại,
trình bày bài giải mẫu
- 1 hs trình bày c/m, hs khác nhận xét
- Chú ý theo dõi, nắm cách c/m
- Hs ghi nhớ, về nhà c/m lại
1 Khái niệm tỷ số l ợng giác của một góc nhọn :
a) Mở đầu:
?1 a) Khi 450 thì ABC vuông cân tại A
AB = AC hay 1
AB
AC
Ngợc lại, khi 1
AB
AC thì
AB = AC ABC vuông cân tại A
hay 450
b) B = = 600 C = 300
AB = BC
2 (Định lí về tam giác vuông
có góc nhọn bằng 300) BC = 2.AB AC= √BC2− AB2=√(2 AB)2− AB2=√3 AB2
AC = 3 √AB AC
AB=
AB√3
AB =√3