1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 9 tuan 14

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 246,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu:  Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một góc nhọn, nắm đợc cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét  Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác củ[r]

Trang 1

Ngày soạn : Ngày giảng:

Chơng I

TuAN I Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

 Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng

dạng Nắm và chứng minh đợc đlý1 và đlý2, thiết lập đợc các hệ

thức b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' '

 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên

hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ.

 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng phụ

nhóm

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức : + Lớp 9a:

+ Lớp 9b

2 Kiểm tra bài cũ: <Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh >

3 Dạy học bài mới :

GV: giới thiệu chơng trình và nội dung chơng I- Hình học 9.

Hoạt động 1: Xây dựng định lý 1.

- Gv vẽ ABC vuông tại A

lên bảng

- Gv lần lợt giới thiệu các

yếu tố trong ABC

?Tìm trên hình vẽ các cặp

tam giác vuông đồng

dạng?

?Từ ABC ~ HAC hãy

rút ra các cặp đoạn thẳng

tỷ lệ?

- Từ

HCAC gv dẫn dắt

hs tìm ra hệ thức b2 ab'

- Gv giới thiệu định lý 1

sgk

- Yêu cầu hs xem phần

chứng minh sgk, tơng tự

gọi hs chứng minh hệ

- Hs vẽ vào vở

- Hs chú ý theo dõi, nắm các yếu tố

- Hs quan sát, trả lời

- 1 hs đứng tại chổ trả lời:

AHHCAC

- Hs nắm cách suy ra hệ thức b2 ab'

- 2-3 hs đọc định lý 1

- 1 hs đứng tại chổ trình bày chứng minh, hs khác nhận xét

- Hs đọc sgk

b2 + c2 = a.b’+a.c’

= a(b’ +c’)= a.a

Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC 1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền:

Định lý1:(Sgk)

2 ' 2, '

b ab c ac  

Chứng minh: SGK

Tiết 1

a

Trang 2

thức c2 ac'?

-Neỏu coọng veỏ theo

veỏ cuỷa hai ủaỳng thửực

treõn suy ra heọ thửực

naứo?

- Gv treo bảng phụ btập 1

sgk

- Gọi 2 hs lên bảng trình

bày lời giải

- Sau khi hs làm xong gv

gọi hs dới lớp nhận xét

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

= a2(heọ thửựcPitago)

- Chia lớp thành 2 dãy, một dãy tính x, một dãy tính y

- 2 hs lên bảng làm

- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn

Btập1aT68:

Ta có: a  62 82  102  10

Hoạt động 2: xây dựng định lý 2.

- Gv gọi hs đọc đlý 2 sgk

- Gv hớng dẫn ghi hệ thức

- Yêu cầu hs làm ?1 theo

nhóm

- Sau khi hs làm xong gv

thu bảng phụ của 2 nhóm

để nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu hs đọc ví dụ áp

dụng sgk

?Ngời ta đã tính chiều

cao của cây nh thế nào?

?Kiến thức nào đợc áp

dụng để tính?

- Gv nêu rõ cho hs thấy

đ-ợc việc áp dụng toán học

vào giải các bàn toàn thực

tế

- Gv treo bảng phụ

btập2b SBT, yêu cầu hs

giải

- Gọi hs trình bày cách

giải

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- 2 hs đọc đlý sgk

- Hs ghi hệ thức

- Hs hoạt động theo nhóm

4 em, làm ?1 vào bảng phụ nhóm

- Các nhóm còn lại đổi bài cho nhau, tham gia nhận xét, đánh giá bài của nhóm bạn

- Hs nghiên cứu ví dụ

- Hs giải thích cách tính

- Hs trả lời

- Hs chú ý theo dõi, ghi nhớ cách vận dụng

- Hs thảo luận theo nhóm

2 em trong 1 bàn để giải

- 1 hs trình bày bài giải,

hs dới lớp nhận xét

- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận

2 Một số hệ thức liên quan đến

đ ờng cao:

Định lý 2: (Sgk)

2 ' '

hb c

?1 <Bảng phụ nhóm>

CM :Xet Δ AHB vaứ Δ

CHA coự

+A

¿

H

^

¿

B=A

¿

H

^

¿

C= 900

+

¿

B

^

¿

=H Â C(Cung phu B

 H ) => Δ HBA ~ Δ HAC

Do HC

HA

=

HB

HA => AH2 = HB HC

Hay h2 = b’ c’ (Đpcm)

Btập2b: (SBT )

Ta có: x2 2.8 16  x 4

8 2

x

Trang 3

4 Củng cố luyện tập :

- Yêu cầu hs giải bài tập:

Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ

Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai

5 H ớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc ba hệ thức đã học b2 ab c'; 2 ac h'; 2 b c' ', biết biến

đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 2, 6 sgk

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : Ngày giảng:

TUÂN I

Một số hệ thức về cạnh

Và góc trong tam giác vuông( tt)

I Mục tiêu:

 Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng

dạng Nắm và chứng minh đợc đlý3 và đlý4, thiết lập đợc các hệ

,

bc ah

 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên

hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác

khi giải toán

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh: Nắm các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức + Lớp 9a : :

+ Lớp 9b

2.Kiểm tra bài cũ:

Tính x và y trong hình vẽ:

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thức bc = ah

2 Một số hệ thức liên quan đến đ -

y x

5 4

z

5

1 2 x

Tiết 2

Trang 4

- Gv vẽ nhanh hình 1

sgk lên bảng

- Gv gọi 2-3 hs đọc định

lý 3 sgk

?Dựa vào hình vẽ để viết

hệ thức của định lý 3?

- Gv chốt lại hệ thức và

ghi bảng

- Yêu cầu hs làm ?2

theo nhóm

- Sau khi hs làm xong,

gv thu bảng phụ 2 nhóm

để nhận xét, sửa sai, nêu

bài giải mẫu

- Yêu cầu hs áp dụng

làm bài tập 3 sgk

- Gọi hs trình bày cách

giải

- Gv nhận xét chốt lại

- Hs xem lại hình đã

vẽ, nắm lại các yếu

tố trong hình vẽ

- 2-3 hs đọc định lý 3

- Hs trả lời bc ah

- Hs ghi vở

- Hs hoạt động theo nhóm

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá bài của nhóm bạn thông qua bài mẫu

- 1 hs lên bảng trình bày, hs khác nhận xét

- Hs ghi bài giải mẫu

ờng cao( tiếp):

Đlý3: (Sgk)

bc ah

?2 <Bảng phụ nhóm>

CM:

Vỡ Δ ABC( Â = 900) ,AH BC taùi H

neõn Δ ABC~ Δ HBA (

¿

B❑^

¿

chung)

=> AC

HA =

BC

AB => AH AC = AB

BC

hay b.c = a.h (ủpcm) Btập3 (Sgk) Tính x và y trong hình vẽ

Giải: Ta có:

5 12 25 144 169 13

5.12 5.12

13

y

Hoạt động 2: : Tìm hiểu hệ thức 2 2 2

hbc

- Từ hệ thức bc ah gv

dẫn dắt hs đi đến hệ thức

cần tìm là 2 2 2

hbc

- Hs tham gia trả lời câu hỏi của gv để phát hiện hệ thức

Từ hệ bc ah thức ta có:

2 2

b c a h b c b c h

b c

Đlý4: (Sgk)

a

Trang 5

- Yêu cầu hs đọc ví dụ 3

sgk, gv treo bảng phụ

hình 3 sgk

- ? Kiến thức nào đã đợc

áp dụng để giải?

- Gv nhận xét chốt lại

- Gv nêu chú ý nh sgk

- Hs đọc ví dụ 3 sgk, quan sát bảng phụ, tìm hiểu cách giải

- Hs trả lời và trình bày cách giải

- Hs ghi nhớ cách làm

- Hs đọc chú ý sgk

2 2 2

hbc

Ví dụ 3: (Sgk)

Ta có:

2 2 2

* Chú ý: (Sgk)

4, Củng cố luyện tập:

- Hớng dẫn hs giải bài tập 5 sgk:

+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố

đã biết và cha biết vào hình vẽ + Từ hình vẽ, yêu cầu hs xác định cách tính từng

yếu tố và hệ thức đợc áp dụng

5

5, H ớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc tất cả các hệ thức đã học, biết biến đổi để tính toán tất

cả các yếu tố Làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, 7, 8 sách bài tập

- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : Ngày giảng:.

Tuần 2- Luyện tập

I Mục tiêu:

4 3

y x

h

Tiết 3

Trang 6

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức

l-ợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung

bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc

 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.

Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thực tế

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ,

compa

 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III Các hoạt động dạy - học:

ổn định tổ chức : + Lớp 9a : ………

+ Lớp 9b : ………

Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :

Hs1: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học?

(Sau khi sửa sai xong lu lại ở bảng)

Hs2: Làm bài 8(a) – SGK: Tính x trong hình vẽ sau:

Hoạt động2 luyện tập:

- Gv treo bảng phụ hình

11 và 12 của btập 8 sgk,

yêu cầu hs suy nghĩ làm

- Sau đó gv gọi hs lên

bảng trình bày bài giải

- Gv hớng dẫn cả lớp

cùng nhận xét sửa sai,

trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu hs nói rõ

đã áp dụng hệ thức nào

để giải và áp dụng nh thế

nào?

Hớng dẫn hs giải btập 7

sgk:

- Gv treo bảng phụ hình

8, 9 sgk

- Yêu cầu hs nói rõ cách

vẽ của sgk

- Gv nhận xét chốt lại,

yêu cầu hs suy nghĩ c/m

dựa vào gợi ý của sgk

- Gv nhận xét chốt lại,

giải thích cho hs hiểu

đây là cách vẽ đoạn

- Hs hoạt động cá

nhân, chia lớp thành

2 dãy, mỗi dãy làm 1 bài, làm trong 3 phút

- 2 hs đại diện cho 2 dãy lên trình bày

- Hs tham gia nhận xét bài làm của bạn

- Hs nói rõ cách làm

- Hs đọc hiểu btập 7, quan sát bảng phụ

- 1 hs đứng tại chổ trả lời, hs khác nhận xét

- 1 hs trình bày c/m,

hs dới lớp nhận xét

- Nắm đợc cách vẽ

đoạn thẳng trung bình nhân của hai

Btập8 (Sgk)

Hình 11 Hình 12

Bài giải:

Hình 11: ABC l tam à giỏc vuụng cõn tại A=>x=2 => y2 = 2.2x = 2.2.2 = 8

y 8 2 2  Hình 12: Ta có:

2

2 2

12 144

9

16 16

12 9 144 81 225 15

x y

Btập7 (Sgk)<Bảng phụ hình 8, 9 btập 7 sgk>

:

AH2 = BH CH hay x2 = a.b ( pcm) đ

4 9 x

Trang 7

trung bình nhân của hai

đoạn cho trớc a,b

- Tiếp tục hớng dẫn hs

làm bài tập 5 SBT: Gv

treo bảng phụ nội dung

bài tập

- Yêu cầu hs làm btập 5

SBT theo nhóm

- Gv theo dõi các nhóm

làm việc

- Gv thu bảng phụ của 2

nhóm để hớng dẫn cả

lớp nhận xét, sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại đa

ra bài giải mẫu (Nếu cần

gv treo bảng phụ đáp án

để hs ghi chép)

đoạn cho trớc

- Hs đọc đề bài, kết hợp sgk để tìm hiểu

đề bài

- Hs hoạt động theo nhóm làm btập 5 SBT trong 4 phút, trình bày bài giải vào bảng phụ nhóm:

Nhóm 1;3;5;7 làm câu a

Nhóm 2;4;6;8 làm câu b

- Các nhóm còn lại

đổi bài, tham gia nhận xét, sửa sai,

đánh giá bài làm của nhóm khác

- Hs ghi bài giải vào

vở bài tập

Btập 5 (SBT) Cho ABC vuông tại A, đ-ờng cao AH

a, Cho AH = 16; BH = 25 Tính AB, AC, BC, CH?

b, Cho AB = 12; BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH?

Đáp số:

a) AB = √881  29,68 ; BC = 35,24

CH = 10,24 ; AC  18,99

b) BC = 24 ; CH = 18

AH  10,39 ; AC  20,78

Hoạt động 3 Củng cố

- Gv hệ thống lại các hệ thức đã học, yêu cầu hs học thuộc và nắm

chắc

- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời

Giá trị x trong hình vẽ bên là:

A, 20 B, 20 C, 202 D, 9

Hoạt động4 Hớng dẫn về nhà

- - Học và nắm chắc tất cả các

hệ thức đã học

b ab c ac h b c bc ah

biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập

- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thớc

thẳng

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 2- Luyện tập

Ngày soạn :

Ngày giảng:

5 4

x

Tiết 4

Trang 8

I ,Mục tiêu:

 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức

l-ợng trong tam giác vuông đã học

 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên

hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán

 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

II,Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ

 Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm

III Các hoạt động dạy - học: Ổn định tổ chức :

+ Lớp 9/2 : ………

Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :

+ HS1: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học?

(Sau khi sửa sai xong lu lại ở bảng)

+ HS2: Tìm x trong hình vẽ bên?

Hoạt động2 Luyện tập

- Gv hớng dẫn hs làm bài

tập 9 sgk:

- Gọi 2-3 hs đọc đề bài

- Gv hớng dẫn phân tích

bài toán

- Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ

hình, yêu cầu cả lớp vẽ

vào nháp

- Gv cùng cả lớp nhận xét

sửa sai

?Muốn c/m DIL cân ta

c/m điều gì?

?Đối với bài này ta lựa

chọn cách c/m nào?

- Gv gọi 1 hs đứng tại chổ

trình bày c/m

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bày mẫu lên

bảng

- Gv tiếp tục hớng dẫn hs

cách c/m câu b theo hớng

phân tích đi lên

GV: Trong tam giác

vuông DKL có DC là

đ-ờng cao ứng với cạnh

huyền KL thì ta có hệ

thức nào?

GV: Bài toán yêu cầu ta

chứng minh điều gì?

- 2-3 hs đọc đề bài, cả

lớp theo dõi sgk

- Chú ý theo dõi

- Hs dới lớp nhận xét

- C/m hai cạnh hoặc hai góc bằng nhau

- c/m hai cạnh bằng nhau

- 1 hs trình bày c/m, hs dới lớp theo dõi nhận xét

- Hs chú ý, ghi chép cẩn thận

- Tham gia trả lời câu hỏi, phát hiện cách c/m

Btập 9 (sgk)

a, Chứng minh:

Xét ADI và CDL có:

A=C = 900 ;

DA = DC (cạnh hình vuông)

D1=D3 (cùng phụ với góc D2

)

 DAI = DCL (gcg)

 DI = DL  DIL cân

b) Có: DI = DL nên:

1

DI2+

1

DK2 =

1

DL2+

1

DK2

Trong tam giác vuông DKL có

DC là đờng cao tơng ứng với cạnh huyền KL, vậy :

1

DL 2 + 1

DK 2 = 1

DC 2 (Không

đổi)

 1

DI 2 + 1

DK 2 = 1

DC 2 không

1 2

5 x

Trang 9

- Tiếp tục hớng dẫn hs

làm bài tập 11 SBT

- Gv gọi 1 hs lên bảng vẽ

hình, ghi GT, KL

- Gv nhận xét chốt lại

- Chia lớp thành 2 dãy,

dãy1 tính HB, dãy 2 tính

HC

- Gv gọi đại diện 2 hs ở 2

dãy lên trình bày c/m ở

bảng

- Sau khi 2 hs làm xong,

gv gọi hs dới lớp nhận xét

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Hs đọc đề bài, suy nghĩ vẽ hình

- 1 hs lên bảng vẽ, cả

lớp làm vào vỏ nháp

- Hs hoạt động cá nhân theo dãy suy nghĩ c/m trong 3 phút

- 2 hs lên bảng làm, cả

lớp theo dõi để nhận xét sửa sai

- Hs dới lớp nhận xét bài làm của bạn

- Hs chú ý theo dõi, ghi chép cẩn thận

đổi

Btập 11(SBT)

GT ABC,A ˆ 900,AHBC

AH = 30cm;

5 6

AB

AC

KL Tính HB, HC

C/m:

* Tính HC:

ABH ~ CAH

36

* Tính HB:

áp dụng hệ thức lợng ta có:

2 2

2

30 25 36

AH

HC HB

4 Củng cố luyện tập:

- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 12 SBT

Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O

Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất

là 6370 km nên ta có:

2 2 42350000 6508 6370

Vậy hai vệ tinh đó nhìn thấy nhau

5 H ớng dẫn về nhà

- Học và nắm chắc các hệ thức đã học

b ab c ac h b c bc ah

- Làm các bài tập 14, 15, 16, 17 sách bài tập

- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn : Ngày giảng:

A

O R

Tiết 5

Trang 10

Tuần 3-Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một góc

nhọn, nắm đợc cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét

 Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn trong

tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính đợc tỷ

số lợng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ

 Thái độ : Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

trong tính toán và vẽ hình

II,Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ

 Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III, Các hoạt động dạy - học: On định tổ chức :

+ Lớp 9a:

+ Lớp 9b :

Hoạt động1 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu

cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?

Hoạt động2 Bài mới: GV dùng phần kiểm tra bài cũ để đặt vấn đề.

Hoạt động 2,1: khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn

- Dựa vào bảng phụ ở bài

cũ, gv giới thiệu cho hs

nắm k/n cạnh đối, cạnh

kề và mối quan hệ giữa

góc nhọn với tỷ số giữa

cạnh đối và cạnh kề

-GV yêu cầu hs suy nghĩ

làm ?1

( Đề bài trên bảng phụ)

Xét ABC có A = 90 0 ,

B =  Chứng minh

rằng:

a)  = 45 0  ACAB=1

b)  = 60 0  ACAB=√3

- Gv gọi 1 hs đứng tại

chổ c/m câu a

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- 1 hs trình bày c/m, hs khác nhận xét

- Chú ý theo dõi, nắm cách c/m

- Hs ghi nhớ, về nhà c/m lại

1 Khái niệm tỷ số l ợng giác của một góc nhọn :

a) Mở đầu:

?1 a) Khi   450 thì ABC vuông cân tại A 

AB = AC hay 1

AB

AC

Ngợc lại, khi 1

AB

AC  thì

AB = AC  ABC vuông cân tại A

hay   450

b) B =  = 600  C = 300

 AB = BC

2 (Định lí về tam giác vuông

có góc nhọn bằng 300)  BC = 2.AB  AC= √BC2− AB2=√(2 AB)2− AB2=√3 AB2

AC = 3 √AB  AC

AB=

AB√3

AB =√3

Ngày đăng: 08/06/2021, 19:01

w