Các hoạt động dạy học: Hoạt động GV 1.Bài cũ: Viết: cồng chiêng, cái kẻng , bay liệng Đọc bài vần eng , iêng Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 19tháng 11 năm 2012 Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
- -Tiết 2+3 Học vần:
ENG - IÊNG
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:eng , iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng , từ và câu ứng dụng ; Viết được :eng, iêng,
lưỡi xẻng, trống chiêng
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ao , hồ , giếng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần eng, iêng
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng đọc, viết được eng, xẻng
II.Chuẩn bị:
Tranh: cái xẻng, trống chiêng ,
Tranh phần luyện nói , câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: cây sung , củ gừng , vui mừng
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
ung , ưng trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần eng:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : eng
Ghép vần eng
-Phân tích vần eng?
-So sánh vần eng với vần ông?
b)Đánh vần:
e - ngờ - eng
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm x và thanh hỏi vào vần eng để tạo
tiếng mới
Phân tích tiếng xẻng?
Đánh vần: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng
-Đưa tranh lưỡi xẻng , rút từ :lưỡi xẻng
Đọc từ : lưỡi xẻng
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần eng Vần eng có âm e đứng trước, âm ng đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần eng mở đầu bằng âm e Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
Ghép tiếng xẻng
Có âm x đứng trước , vần eng đứng sau thanh hỏi đặt trên âm e
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Trang 2Đọc toàn phần
*Vần iêng:
Thay âm e bằng iê giữ nguyên âm cuối ng
Phân tích vần iêng?
So sánh vần iêng với vần eng?
Đánh vần: i- ê - ngờ - iêng
chờ - iêng - chiêng
trống chiêng
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng có chứa vần eng, iêng?
Khi đọc câu có dấu phẩy , dấu chấm cần chú ý
điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Ao hồ thường dùng để làm gì?
Giếng thường dùng để làm gì?
Nhà em thường lấy nước ăn ở đâu?
Ngoài nước giếng chúng ta còn có nguồn nước
nào khác?
Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh nguồn nước
IV Củng cố dặn dò: So sánh vần eng với vần
ỉêng?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần eng và vần iêng
Theo dõi
Ghép vần iêng
Có âm iê đứng trước , âm ng đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần iêng mở đầu bằng âm iê
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần eng , iêng
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát tranh trả lời
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
Ao , hồ , giếng
Ao , hồ , giếng Nuôi cá, tôm
lấy nước để ăn , uống
HS trả lời nước máy
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài
Trang 3Đọc viết thành thạo bài vần eng , iêng
Xem trước bài:uông , ương
Thực hiện ở nhà
Tieát 4: Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8,viết được phép tính tính
thích hợp với hình vẽ
2.Kĩ năng; Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 8 thành thạo 3.Thái độ; Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú: Làm bài 1,2, bài 3 ( cột 1), bài 4 viết 1 phép tính Em Hoàng làm được một số
phép tính ở bài tập 2
II.Chuẩn bị:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Tính:
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công thức 8
– 1 = 7 và 8 – 7 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên
bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 8 ngôi sao và hỏi:
Có mấy ngôi sao trên bảng?
Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn mấy ngôi sao?
Làm thế nào để biết còn 7 ngôi sao?
Cho cài phép tính 8 – 1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 8 – 1 = 7 trên bảng và cho học
sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính trên
bảng cài để rút ra nhận xét: 8 que tính bớt 7 que tính
còn 1 que tính Cho học sinh cài bản cài 8 – 7 = 1
GV viết công thức lên bảng: 8 – 7 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
2 em lên bảng làm , lớp bảng con
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
8 ngôi sao Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy
8 – 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
8 – 7 = 1
Trang 48 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các cơng
thức cịn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 5 =
3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8 và cho học sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính:
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
Tính nhẩm rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột
Cho học sinh quan sát phép tính từng cột để nhận ra
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: 1 + 7 = 8 ,
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1 …
Bài 3: Tính (Cột 1)
Nhắc lại cách tính gía trị của biểu thức số cĩ dạng
trong bài tập như: 8 – 1 - 3 thì phải lấy 8 - 1 trước,
được bao nhiêu trừ tiếp đi 3
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề tốn tương
ứng
Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố : Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dị : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem
bài mới
Nhận xét giờ học
Vài em đọc lại cơng thức
8 – 1 = 7
8 – 7 = 1, gọi vài em đọc lại, nhĩm đồng thanh
Học sinh nêu:
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 , 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 Đọc lại bảng trừ vài em, nhĩm
Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở
BC và nêu kết qủa
Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa: Học sinh khác nhận xét
1 + 7 = 8 , 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 , 8 – 2 = 6 , 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 , 8 – 6 = 2, 8 – 8 = 0 Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh làm phiếu học tập
Chữa bài trên bảng lớp
HS khác nhận xét bạn làm
Nêu đề tốn tương ứng và giải theo từng phần chẳng hạn:
a) 8 – 4 = 4 (quả)
Học sinh nêu tên bài
Học sinh xung phong đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Học sinh lắng nghe
I.Mục tiêu
Giúp hs:
_ Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
Trang 5_ Có ý thức đi học đều và đúng giờ.
II Chuẩn bị
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định lớp
_Yêu cầu hs vài tổ lên thực hành chào cờ
_ Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng
_ Cho cả lớp hát bài: Tới lớp, tới trường
b Hđ1: Quan sát tranh bài tập 1- thảo luận
nhóm lớn
_ Gv hướng dẫn hs nêu nội dung tranh bài
tập 1
b.Hđ 2: Đóng vai
_ Yêu cầu các nhóm trao đổi về nội dung
các bức tranh bài tập 1
_ Cho hs thảo luận nhóm , gv quan sát
hướng dẫn
+ Tại sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn?
+ Bạn nào đáng khen? Tại sao?
_ Gv kết luận
_ Chia nhóm bốn, yêu cầu phân vai, đóng
vai các tình huống
_ Cho hs thảo luận
_ Yêu cầu môït số nhóm trình bày
_ Gọi hs nhận xét
_ Gv kết luận
_ Liên hệ thực tế
4 Củng cố, dặn dò
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs thực hành chào cờ _ Chú ý
_ Nhắc lại tên bài _ Hát
_ Nội dung:Thỏ và Rùa là hai bạn học chung một lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa chậm chạp Điều gì sẽ xảy ra? _ Hs lắng nghe yêu cầu thảo luận _ Thảo luận, trình bày
+ Vì Thỏ chủ quan, lơ là, hái hoa ở dọc đường
+ Bạn Rùa đáng khen hơn…
_ Quan sát tranh, thảo luận các tình huống
- Trình bày trước lớp _ Chú ý
_ Lắng nghe _ Liên hệ
- -Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012.
Trang 6Tieát 1: Âm Nhạc
Có giáo viên chuy ê n
- -Tieát 2+3: Học vần:
UÔNG – ƯƠNG
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:uông , ương, quả chuông, con đường , từ và câu ứng dụng ; Viết được :uông,
ương, quả chuông, con đường
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần uông, ương
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
-Em Hoàng viết được vần uông, ương
II.Chuẩn bị:
Tranh: quả chuông , con đường , đồng ruộng
Tranh phần luyện nói , câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: cái kẻng , củ riềng, xà beng
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
eng , iêng trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần uông:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : uông
Ghép vần uông
-Phân tích vần uông?
-So sánh vần uông với vần ung?
b)Đánh vần:
u- ô - ngờ - uông
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm ch vào vần uông để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng chuông?
Đánh vần: chờ - uông - chuông
-Đọc trơn
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần uông Vần uông có âm uô đứng trước, âm ng đứng sau
+Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần uông mở đầu bằng âm uô Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
Ghép tiếng chuông
Có âm ch đứng trước , vần uông đứng sau
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp Quả chuông
Trang 7- Đưa tranh quả chuông hỏi: Đây là quả gì?
Đọc từ : quả chuông
Đọc toàn phần
*Vần ương:
Thay âm uô bằng ươ giữ nguyên âm cuối ng
Phân tích vần ương?
So sánh vần ương với vần uông?
Đánh vần:ư- ơ - ngờ - ương
đờ - ương - đương - huyền - đường
con đường
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ôn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Tìm tiếng có chứa vần uông, ương?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Khi đọc câu có dấu phẩy , dấu chấm cần chú ý
điều gì?
b)Luyện viết:
Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói hôm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Những ai trồng lúa , ngô , khoai , sắn?
Kể những việc làm của bác nông dân mà em
biết?
Giáo dục HS biết yêu quý những sản phẩm
người lao động làm ra.Biết kính trọng công việc
Cá nhân, nhóm , lớp
Ghép vần ương
Có âm ươ đứng trước , âm ng đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần ương mở đầu bằng âm ươ
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình Viết bảng con
Theo dõi Viết định hình Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần uông ,ương
Phân tích tiếng
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
nghỉ hơi sau dấu chấm, ngắt hơi sau dấu phẩy
Cá nhân , nhóm , lớp
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách Viết vào vở tập viết
đồng ruộng Bác nông dân đang cày trên đồng ruộng
người nông dân cày ruộng , trồng lúa , khoai , sấn , ngô , làm cỏ , thu hoạch
Trang 8của mọi người.
IV Củng cố dặn dò: So sánh vần uông với vần
ương?
Tìm nhanh tiếng có chứa vần uông và vần ương
Đọc viết thành thạo bài vần uông , ương
Xem trước bài: ang , anh
2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài
Thực hiện ở nhà
Luyện tập
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Chuẩn bị
- Mẫu vật 8 quả táo
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
Văn nghệ đầu giờ
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi
8
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và ghi bảng: Luyện tập
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:( Cột 1,2)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS tính nhẩm và nêu kết quả trước
lớp
- GV ghi kết quả vào phép tính
- GV cho HS nhận xét tính chất giao hoán và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GV cùng HS hận xét sữa chữa
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài toán
- Muốn điền đúng số vào ô trống ta phải làm
gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- 4 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- HS: Tính
- HS tính nhẩm và nối tiếp nêu kết quả trước lớp
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6
Điền số thích hợp vào ô trống
- Ta cần thực hiện tính sau đó điền kết quả
- 3 HS làm bài trên bảng lớp
- Cả lớp làm bài vào vở
- 4 - 2
8 88
Trang 9- GV cùng HS nhận xét sữa chữa.
Bài 3:( cột 1,2)
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Đối với dạng toán này ta thực hiện thế nào?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
Bài 4
- GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán
- GV gọi HS lên bảng viết phép tính thích
hợp
GV cùng HS nhận xét, sửa chữa
4 Củng cố dặn dò
- GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ trong
phạm vi 8
- HS nối tiếp đọc các nhân, cả lớp
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
: Phép cộng trong phạm vi 9
- GV nhận xét tiết học
- HS: Tính
-Ta cần thực hiện từ trái sang phải
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào vở
4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2
5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5
Cột 3 dành cho HS khá giỏi
2 + 6 – 5 = 3
7 – 3 + 4 = 8
- HS nêu bài toán Viết phép tính thích
hợp
- HS quan sát tranh và nêu bài toán
Có 8 quả táo lấy ra 2 quả táo Hỏi còn lại
mấy quả táo?
- 1 HS lên bảng viết phép tính thích hợp
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lắng nghe
- -Buổi chiều:
Bài : LUYỆN TẬP I- Mục tiêu
- Thực hiện về phép cộng (+), phép trừ (-) trong phạm vi 8
- Viết được các phép tính thích hợp vào hình vẽ
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định: Hát
2 KT bài cũ
Trang 10- Gọi vài HS lên bảng làm các bài:
- Nhận xét, tuyên dương HS
3 Dạy bày mới
HD HS làm bài tập ở vở BT
Bài 1: HD HS củng cố mối quan hệ phép cộng, phé trừ một số với 0, một số trừ đi 0, YC
HS làm bài vào vở BT
Bài 2: HD HS nối theo mẫu,YC HS làm bài vào vở BT.
Bài 3: HD HS ghi kết qủa vào chỗ trống
8 – 4 – 2 = 2 4 + 3 + 1 = 8 2 + 6 – 5 = 3 8 + 0 – 5 = 3
8 – 6 + 3 = 5 5 + 1 + 2 = 8 7 – 3 +4 = 8 3 + 3 – 4 = 2
Bài 4: HD HS nối theo mẫu YC HS làm bài vào vở BT.
7 □ > 5 + 2
8 □ < 8 – 0
9 □ > 8 + 0
8 – 5 < □ < 2 + 6
Bài 5: HD HS viết phép tính vào ô trống
8 – 3 = 5 hoặc 5 + 3 = 8
4 Củng cố
- Hỏi lại tên bài
- Gọi HS thi đua đọc thuộc lòng bảng (+ -) trong phạm vi 8
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò
- Về học thuộc lòng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
- -Tieát 2+3: Tiếng Việt:
LUYỆN TẬP UÔNG - ƯƠNG
Trang 11-I.Yêu cầu:
1.Kến thức:Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần uông ,
ương
2 Kĩ năng;Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết.Em Hoàng viết được vần uông, ương, đường
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết: cồng chiêng, cái kẻng , bay liệng
Đọc bài vần eng , iêng
Nhận xét , sửa sai
2.Bài mới:
a)Luyện đọc:
Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện
đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có
đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: Nối : Hướng dẫn HS quan sát tranh , đọc các
từ rồi nối từ có nội dung phù hợp với tranh
Hướng dẫn làm mẫu 1 bài : Nối từ luống rau với
tranh vẽ luống rau
Bài 2:điền uơng hay ương: Hướng dẫn HS quan sát
tranh rồi điền vần uơng hay vần ương vào chỗ
chấm để có từ có nội dung phù hợp với tranh
Nhận xét sửa sai
Làm mẫu 1 tranh và hướng dẫn hs cách làm
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm
Chấm nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Đọc , viết bài vần uông , ương
thành thạo
Xem trước bài ang , anh ; Nhận xét giờ học
Viết bảng con
2 em
-Đọc từ ứng dụng:
Luyện đọc theo nhóm Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
3 HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc
Cá nhân , nhóm , lớp
Nêu yêu cầu Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
HS nối các bài còn lại Quan sát tranh 1 em lên bảng điền , lớp điền vở bài tập
tường vôi trắng , ruộng rau muống , con đường làng
Viết bảng con Viết VBT
Thực hiện ở nhà
- -Thứ tư ngày 21 tháng 11năm 2012
Tieát 1+ 2: Học vần