1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu Hoa lan 1 THPT Doan Thuong

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 35,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X và cho sản phẩm lội qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 40,0 gam kết tủa.. Hiệu suất phản ứng cracking là A.[r]

Trang 1

Trường THPT Đoàn Thượng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2

Môn Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 209

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59, F = 19, Sn = 119

Câu 1: Trộn hai dung dịch: X gồm: HCl 0,02M; HNO3 0,03M; H2SO4 0,025M và Y gồm: NaOH 0,04M.

Ba(OH)2 0,03M thu được dung dịch Z có pH là 12 Tỉ lệ thể tích của X so với Y là

Câu 2: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe2O3 và Cu (1:1); (b) Na và ZnO (2:1); (c) Al và Ca (3:1);

(d) Al(OH)3 và K (1:1); (e) FeCl3 và Cu (2:1); (g) Fe2(SO4)3 và Fe (1:2)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư nước là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung

dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 3,0 gam kết tủa và dung dịch Y có khối lượng giảm 1,32 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

Câu 4: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, CuO, MgO và Al2O3 nung nóng, sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ thu được hốn hợp rắn Z Thành phần của Z là

A Fe, Cu, MgO B Fe, Zn, Cu, Mg, Al C Fe, Cu, MgO, Zn D Mg, Fe, Cu.

Câu 5: Supephotphat đơn có công thức là

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol Fe3O4 và a mol Cu2O vào axit HNO3 dư, thu được dung dịch X chứa hai muối nitrat có số mol bằng nhau và NO duy nhất Thể tích khí NO (đktc) là

A 3,584 lít B 4,928 lít C 5,824 lít D 5,040 lít.

Câu 7: Số chất vừa có thể là chất oxi hoá vừa có thể là chất khử trong các chất sau là

FeBr2; (2) FeBr3; (3) Cl2; (4) Al; (5) Al2(SO4)3; (6) FeSO4; (7) NaNO3; (8) Na2SO4

Câu 8: Có 4 dung dịch loãng của các muối: AgNO3, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S dư lần lượt vào

các dung dịch trên thì số trường hợp có kết tủa là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 2,01 gam hỗn hợp gồm: axit metacrylic, vinyl fomat, etyl acrylat Toàn bộ

sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 9,0 gam kết tủa và dung dịch X Vậy khối lượng dung dịch X đã thay đổi so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là

A tăng 5,13 gam B giảm 3,87 gam C giảm 3,42 gam D tăng 5,58 gam.

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

(1) Dung dịch NaOH dư + AlCl3 →

(2) Dung dịch NH3 dư + AlCl3 →

(3) CO2 dư + dung dịch NaAlO2 →

(4) HCl dư + dung dịch NaAlO2 →

(5) Dung dịch Na2CO3 + dd AlCl3 dư →

Số phản ứng thu được sản phẩm cuối cùng có Al(OH)3 là

Câu 11: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch X gồm: HCl 0,1M và H2SO40,1M vào 100 ml dung dịch Y chứa: K2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Trang 2

Câu 12: Đun nóng 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 trong một bình kín (xúc tác), thu được hỗn hợp

khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng có 224 ml khí Z thoát ra Tỉ khối của X, Z so với H2 lần luợt là 8,2 và 8,0 và các thể tích khí đều đo ở đktc Nếu cho Y lội từ từ qua dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam kết tủa m là

Câu 13: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton,

Câu 14: Trong sơ đồ:

0

(dd,t )

               (sản phẩm chính) X3 là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X

vào 2,0 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,075M và KOH 0,05M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Đun nóng Y thấy lại xuất hiện thêm kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 16: Cho các phản ứng sau: (1) 2I- + Fe3+    I2 + Fe2+ (2) 2Fe2+ + Cl2    2Fe3+ +2Cl -Trật tự sắp xếp giảm dần về tính khử là

A Cl-; Fe2+; I- B I-; Cl-; Fe2+ C Fe2+; I- ; Cl- D I ; Fe- 2+ ; Cl -

Câu 17: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Cu, Mg trong oxi, sau một thời gian thu

được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa x mol HNO3 (vừa đủ), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) x là

Câu 18: Nung một hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với oxi là 1,6 với xúc tác V2O5 thu được hỗn hợp

Y có tỉ khối so với oxi là 2 Hiệu suất tổng hợp SO3 là

Câu 19: Các tổ hợp ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

(1) Na+; Ba2+; OH-; HCO3-

(2) Ag+; K+; F-; NO3-

(3) Ca2+; NH4+; CO32-; Cl-

(4) CH3NH+ 3; Na + ; OH-; SO42-

(5) Fe2+; Ag+; NO3-; CH3COO-

(6) Fe2+; NO3-; HSO4-; Mg2+

A (1); (3); (4) B (2); (5); (6) C (2) D (5); (6).

Câu 20: Số chất có thể có liên kết cho nhận trong các chất sau là

(1)SO2; (2)O3; (3)NO2; (4)H2O; (5)C2H2; (6)CO; (7)NH4Cl; (8)HNO3; (9)H2S; (10)H2O2; (11)NH3

Câu 21: Cho 1,24gam hỗn hợp hai axit cacboxylic tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m gam muối natri Giá trị của m là

Câu 22: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung

dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 23: Sau khi cân bằng với hệ số nguyên, tối giản thì số phân tử H2SO4 tham gia phản ứng (*) là

FeS2 + H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O (*)

Câu 24: Chia hỗn hợp hai anđehit no, đơn chức và mạch hở thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54g H2O

- Phần 2 cộng H2(Ni, t0 ) thu được hỗn hợp X

Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 thu được (đktc) là

Câu 25: Cho cân bằng: 2SO3(k)       2SO2(k) + O2(k) Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí

so với không khí tăng lên Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

Trang 2/5 - Mã đề thi 209

Trang 3

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ.

D P h ả n ứ n g thuậ n t h u nhi ệ t , câ n bằn g d ị c h c hu y ể n the o ch i ề u ng h ị c h kh i giảm nh i ệ t độ

Câu 26: Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protein (lòng trắng trứng), tiếp theo cho 1ml dung dịch

NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ ống nghiệm Dung dịch thu được sẽ có màu

Câu 27: Cho các nguyên tố: Na (Z = 11), C (Z = 6), Al(Z = 13), F (Z = 9) Dãy gồm các nguyên tố

được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A F, C, Al, Na B C, F, Na, Al C Al, Na, F, C D Na, Al, C, F.

Câu 28: Số chất có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử trong các chất sau là

(1)S; (2)Si; (3)kim cương; (4)P(trắng); (5)nước đá; (6) tuyết cacbonic (nước đá khô); (7)Fe; (8)Iot

Câu 29: Cho 21,9 gam Lysin (Lys) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,0M thu được dung dịch X X phản ứng vừa

đủ với Vml HCl 2,0M Giá trị của V là

Câu 30: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 275 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 31: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 nồng độ a M, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít

dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là

A 0,04 và 4,8 B 0,07 và 3,2 C 0,08 và 4,8 D 0,14 và 2,4.

Câu 32: Có các nhận định sau đây:

1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2) Nguyên tắc sản xuất thép là làm tăng hàm lượng C và các tạp chất có trong gang

3) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

4) Trong lò cao, quá trình tạo gang xảy ra ở nồi lò

5) Tơ: nilon-6,6; nilon-6 đều thuộc loại tơ polipeptit

6) Polipeptit thuộc loại polime

Số nhận định đúng là

Câu 33: Để phản ứng hoàn toàn với 100 gam chất béo X (có chỉ số axit là 7) cần vừa đủ 320 ml NaOH

1,0M thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 34: Cho 10,0 ml rượu 460 vào bình đựng hỗn hợp Na, Ca dư thu được V lít khí (ở đktc) V là

(DC H OH2 5  0,8 gam ml / )

Câu 35: Số chất ứng với công thức phân tử C8H10O (là dẫn xuất của benzen) chỉ tác dụng với Na

không tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 36: Chia m gam hỗn hợp G gồm: Ba, Al thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Hoà tan trong nước dư thu được 0,896 lít khí (ở đktc)

Phần 2: Hoà tan trong một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 1,064 lít khí (ở đktc)

m là

Câu 37: Trong quá trình điều chế Cl2 có lẫn HCl, và hơi nước Để thu được khí Cl2 tinh khiết cần dẫn

hỗn hợp lần lượt qua:

A dung dịch NaCl bão hòa và H2SO4 đặc B CaO và P2O5.

C H2O dư và H2SO4 đặc D dung dịch NaOH và P2O5.

Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam xenlulozơ thu được dung dịch X Cho X tác dụng với AgNO3/NH3

(dư, t0c) thu được 10,8 gam Ag Số mắt xích trong m gam xenlulozơ trên là (cho biết NA = 6.1023)

A 1,5.1022 B 12.1022 C 6.1022 D 3.1022

Trang 4

Câu 39: Khi cho C6H14 vào bình đựng clo (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra tối đa 5 sản phẩm monoclo

hoá Tên gọi của C6H14 là

A 2,3-đimetylbutan B 4-metylpentan C 3-metylpentan D 2-metylpentan.

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala), 1

mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Al-Gly và tripeptit Val-Ala-Phe nhưng không thu được đipeptit Phe-Ala Chất X có công thức là

A Ala-Gly-Ala-Phe -Val B Val-Ala-Phe-Ala-Gly.

C Al-Val-Phe-Gly-Ala D Ala- Gly-Val-Ala-Phe

Câu 41: Cấu hình electron của ion E2+ là [Ar]3d9 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,

nguyên tố E thuộc

A chu kì 4, nhóm IB B chu kì 4, nhóm IA C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIB Câu 42: Cho 100,0 ml hỗn hợp X gồm: phenyl axetat 0,2M và etyl axetat 0,4M vào 40,0 ml dung dịch

NaOH 2,5M, đun nóng, sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 43: Cho các chất: H2N-C3H6-COOH (X), C2H3COO-NH3+-CH3 (Y), NaHCO3 (Z), phenol (T), H2N-CH2 -COOC2H5 (Q) Dãy gồm các chất lưỡng tính là

Câu 44: Cracking nhiệt butan thu được hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X và cho sản phẩm lội qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 40,0 gam kết

Câu 45: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N và tham gia vào phản ứng sau:

X + dung dịch NaOH(đặc)  t c0 Đinatri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 46: Cho chất X:

CH 2 CH 2 Cl

Br vào dung dịch NaOH(đặc, dư) thu được dung dịch Y Đun Y

ở nhiệt độ cao, áp suất lớn thu được sản phẩm hữu cơ là

C Na O-C 6H4-CH2CH2OH D NaO-C6H4-CH2CH2ONa.

Câu 47: Một nguồn nước X có chứa: Ca2+ 0,001M; Mg2+ 0,002M; Na+ 0,004M; Cl- 0,002M và HCO3- x M

Số gam Ca(OH)2 cần dùng để làm mềm 2 m3 nước X là

Câu 48: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Trong điện phân cũng như trong ăn mòn điện hoá, anot đều là cực dương.

B Khi nối hai đoạn dây phơi bằng nhôm và sắt ở ngoài không khí ẩm Sau một thời gian, mối nối sẽ bị

đứt ở đầu sợi dây bằng nhôm

C Al; Na; Fe; Pb đều bị tan trong dung dịch HCl 2M.

D Sắt tây (sắt tráng thiếc) và tôn (sắt tráng kẽm) khi có vết xước sâu để ở ngoài không khí ẩm thì sắt

đều bị ăn mòn trước

Câu 49: Cho 3,36 lít khí etilen (đktc) vào một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 aM sau phản ứng thu

được dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (Giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

A 2,5.10-3M B 3,33.10-3M C 0,01M D 1,67.10-3M

Câu 50: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit có tỷ lệ mol 1: 1 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

(dư,toc) thu được 64,8 gam Ag Vậy công thức của 2 anđehit trong hỗn hợp X là

Trang 4/5 - Mã đề thi 209

Ngày đăng: 08/06/2021, 17:59

w