Khối lượng gam muối NaCl có trong dung dich X là: Câu 4: Cho 30 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 17,8 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở.. C và D không có phản ứng với dun
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 134
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Sở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Hà Nội
THPT Mỹ Đức A – Thi thử Đại học lần I
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - 31/12/2010
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hỗn hợp X gồm N2, H2 có dX/He=2,45 Đun X với bột Fe sau 1 thời gian được hỗn hợp Y,
2
Y / H
d =6,125 Tính hiệu suất phản ứng:
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp e lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp e
lớp ngoài cùng là 3s Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:
Câu 3: Cho 17,04 gam hỗn hợp rắn A gồm Ca, MgO, Na 2O tác dụng hết với 720 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch X Khối lượng (gam) muối NaCl có trong dung dich X là:
Câu 4: Cho 30 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 17,8 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở
Giá trị của m là:
Câu 5: Cho m1 gam Fe và m2 gam Fe3O4 vào dung dịch HCl 1M, hãy cho biết tiến hành theo trình tự nào để thể tích dung dịch HCl cần dùng là ít nhất:
A Cho đồng thời cả 2 vào B Fe trước, Fe3O4 sau C Fe3O4 trước, Fe sau D Luôn bằng nhau Câu 6: Cho sơ đồ sau:
X + H2 xt ancol X1 X + O2 → axit X2 X1 + X2 → C6H10O2 + H2O Vậy X là:
A CH3-CH2-CHO B CH2=CH-CHO C CHC-CHO D CH2=CH(CH3)-CHO
Câu 7: Cho 2 phương trình ion rút gọn (với M, X là các kim loại):
M2+ + X M + X2+ (1); M + 2X3+M2+ +2X2+ (2) Khẳng định nào sau đây đúng:
A Tính khử: X2+ > M > X B Tính khử: X > X2+ >M
C Tính oxi hóa: M2+ > X3+> X2+ D Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+
Câu 8: Cho các phản ứng: A + H2O B + C; C as B + ; A+ H2 B;
A + H2O + SO2 B + Chất A phù hợp với các phản ứng trên là:
Câu 9: Có 4 kim loại A, B, C, D đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học Biết rằng: A và B tác dụng với
dung dịch H2SO4 loãng giải phóng hiđro B tác dụng với dung dịch muối A và giải phóng A C và D không có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng D tác dụng với dung dịch muối C và giải phóng C
Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hoá học giảm dần)
Câu 10: Cho 45,6 gam hỗn hợp C3H7OH, CH3COOH, C3H5(OH)3 tác dụng với Na dư thì thu được 13,44 lít khí
H2 đktc Xác định % khối lượng của C3H5(OH)3 trong hỗn hợp?
Câu 11: Cho 4 axit X1, X2, X3, X4 có công thức phân tử lần lượt là C2H2O4, C3H6O2, C3H4O2, CH2O2 Sự sắp xếp nào sau đúng với chiều tăng dần về tính axit:
A X3 < X2 < X1 < X4 B X2 < X3 < X4 < X1
C X1 < X4 < X3 < X2 D X2 < X4 < X1 < X3
Câu 12: Cho 8,96 lít hỗn hợp có cùng số mol CO2 và NO2 (đktc) hấp thu hết vào 600ml dung dịch NaOH 2M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X, nung X đến khối lượng không đổi thu được số gam chất rắn khan là:
Câu 13: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất?
A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4
B Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3
C Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 2D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4
Câu 14: Để phân biệt vinyl fomat và metyl fomat ta dùng:
Câu 15: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại:
C 5,4 gam < a 7,2 gam D 2,7 gam< a 8,1 gam
Câu 16: Thêm KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol H2SO4 và 0,01 mol Al2(SO4)3 Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol KOH lần lượt bằng:
Câu 17: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4 Sau phản ứng những muối tạo ra với lượng là:
A 49,2 gam Na3PO4 và 14,2 gam Na2HPO4 B 49,2 gaml Na2HPO4 và 14,2 gam NaH2PO4
C 0,3 mol Na3PO4 và 0,1 mol Na2HPO4 D 0,3 mol Na2HPO4 và 0,1 mol NaH2PO4
Câu 18: Dãy chỉ gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:
Câu 19: Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn khí Y, toàn
bộ sản phẩm cháy cho từ từ đến hết vào dung dịch X Hiện tượng nào quan sát đúng?
A Sau phản ứng thấy có kết tủa B Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
C Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần D Không có kết tủa tạo ra
Câu 20: Phản ứng nào không tạo ra hai muối:
A Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư B NO2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
C CO2 tác dụng với dung dịch NaOH dư D Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH dư
Câu 21: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Peptit, glucozơ, mantozơ, tinh bột đều bị thủy phân
B Anilin và metylamin đều làm biến màu quỳ tím và tác dụng với dung dịch CH3COOH
C Khi thủy phân hoàn toàn peptit cho các α- aminoaxit
D Tất cả các loại peptit đều cho phản ứng màu với Cu(OH)2
Câu 22: Cho Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? (thuận-T, nghịch-N) khi thêm: (1) dung dịch H2SO4; (2) H2O; (3) dung dịch NaOH
Câu 23: Muốn trung hòa 14 gam một chất béo X có chỉ số axit là a cần 15 ml dung dịch NaOH 0,1M Để trung hòa 10
gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 5,6 cần dung dịch chứa b mg NaOH Giá trị a và m lần lượt là:
Câu 24: Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2 H2O + CaOCl2; 2H2S + SO2 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O; 2KClO3 + 3S 3SO2 + 2KCl
O3 → O2 + O; 2 CaOCl2 + CO2 CaCO3 + CaCl2 + Cl2O
Số phản ứng oxi hoá khử là
Câu 25: Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd
AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết có bao nhiêu chất phù hợp với X?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
B Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, photpho đỏ có cấu trúc polime
C Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit vô cơ
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, MgO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc dư thu được 4,20 lít khí SO2 (đktc) Cho X tác dụng với CO dư đun nóng, được chất rắn Y và hỗn hợp khí
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 134
Z thoát ra Cho Z qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 43,75 gam kết tủa Tính thể tích khí thoát ra (đktc) khi cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư
Câu 28: Cho các phản ứng: CH3CH2Cl +NaOH t0 CH3CH2OH + NaCl (1)
CH3CH2Br +KOH
o
t
C H OH
CH2 = CH2 + KBr +H2O (2)
C6H5-Cl + 2 NaOH Cdac t, ,o pcao 6H5ONa + NaCl + H2O (3)
CH3CH2Cl +AgNO3CH3CH2NO3 + AgCl (4)
CH3CH=CH-CH2Cl + H2O
0
t
CH3CH=CH-CH2OH +HCl (5)
Có bao nhiêu phản ứng xảy ra
Câu 29: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml
dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y
Câu 30: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO2 Trong hợp chất khí với hiđro R chiếm 75% khối lượng % khối lượng của R trong hợp chất hiđroxít là:
Câu 31: Cho 2,04 gam X gồm 2 anđehit có số mol bằng nhau tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu 12,96 gam Ag và dung dịch Y, thêm dung dịch H2SO4 vào Y không thấy khí thoát ra Hóa hơi 2,04 gam X được 0,896 lít hơi ở (136,5oC, 1,5atm) Hai anđehit là:
A CH3 CHO, HCHO B HCHO, C2H5CHO C CH3CHO, (CHO)2 D CH3CHO, CH2(CHO)2
Câu 32: Cho các chất sau: CO2, O2, HCl, Cl2, NH3, HI, SO3, H2S Số chất mà không dùng H2SO4 đặc để làm khô được là:
Câu 33: Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100 đvC, với dung dịch NaOH thu được hợp chất có
nhánh X và rượu Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là:
A etyl isobutirat B metyl metacrylat C etyl metacrylat D metyl isobutirat
Câu 34: Xét dãy chuyển hóa: A
amilaza
O
H2
mantaza
O
H2
2
CO
enzim
enzim
O2
4
2 SO H
D
F
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Chất B và chất C đều có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh
B Chất A tác dụng với dung dịch iot tạo sản phẩm có màu xanh tím
C Khác với B, chất C tạo được kết tủa Ag khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D Chất D và chất E đều có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của chất F
Câu 35: Có các dung dịch sau: Na2CO3, AlCl3, C6H5OK, KNO3, Na2S, KHCO3, NH4NO3, NaHSO4 Số dung dịch có pH<7; pH>7; pH = 7 lần lượt là:
Câu 36: Cho các polime có công thức cấu tạo sau:
X `
NHCH2CH2CH2C
O n
; Y `
N H C H 2 C
O n ; M `
n
NH C H C
O
C H3
; Z `
n C O HN
Những phân tử polime nào được tạo bởi các liên kết peptit?
Câu 37: Phản ứng nào sau đây không đúng:
A CH3COOH + C6H5OK → CH3COOK + C6H5OH
B C6H5OH + C2H5OK → C6H5OK + C2H5OH
C C6H5NH3Br + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Br + C6H5NH2
D (CH3)2NH2Br + NH3 → NH4Br + (CH3)2NH
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y Biết rằng
hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br2 Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng lượng
dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo thành là:
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 4Câu 39: Đốt cháy hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH, hexen, pentan, CH3NH2 và CH3COOH thu 1,6 mol CO2, 0,1 mol N2 và 2,2 mol H2O Vẫn lượng hỗn hợp Y trên tác dụng vừa đủ với 0,7 mol Na hoặc với 0,5 mol NaOH Khối lượng Y bằng:
Câu 40: Cho các loại tơ: nilon-6,6 (1); tơ capron (2); tơ axetat (3); tơ visco (4); tơ tằm (5); tơ clorin (6); sợi
bông (7) Số tơ thuộc loại tơ poliamit và số tơ thuộc loại tơ nhân tạo lần lượt là:
Câu 41: Dung dịch A chứa (Cu2, Mg2, Cl, NO3 ) Điện phân dung dịch A tới hoàn toàn thấy ở catốt thu được 2,56 gam Cu và không có khí bay ra Còn anốt thu được 0,03 mol Cl2 và V ml O2 (đktc) bay ra Tìm V?
Câu 42: Cho 18,4 gam glixerol phản ứng với axit hữu cơ đơn chức B, thu được chất hữu cơ E có khối lượng
bằng 15/23 khối lượng của glixerol ban đầu với hiệu suất phản ứng là 50% tính theo glixerol Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E?
Câu 43: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom
dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z thoát ra (tỉ khối hơi của Z so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng bình brom tăng là:
Câu 44: Điều nào sau đây đúng:
A Có thể dùng CuSO4 phát hiện xăng lẫn H2O
B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
C Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí than ướt (CO và H2)
D Có thể phân biệt rượu anlylic và axetanđehit bằng dung dịch Br2
Câu 45: Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở A, B là đồng đẳng kế tiếp (MA <MB), cần
100 ml dung dịch NaOH 0,3M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3,64) gam CO2 Số CTCT của axit B là:
Câu 46: Cho các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ), C6H12O6 (fructozơ) Số chất trong dãy có khả năng khử được ion Ag+ là:
Câu 47: Phản ứng nào sau đây không đúng:
A 2CH3NH2 + H2SO4 (CH3NH3)2SO4
B CH3NH2 + HNO2 N2 + CH3OH + H2O
C C6H5NO2 + 3Zn + 7 HCl C6H5NH3Cl + 3ZnCl2 + 2H2O
D C6H5NH2 + HNO2
o o
0 C 5 C
N2 + C6H5OH + H2O
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Người ta dùng NH4HCO3 để làm bột nở
B Silicagen dùng để hút ẩm là axit silixic bị mất nước
C CO2 dùng để dập tắt các đám cháy magie hoặc nhôm
D Để làm sạch những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng có thể dùng dung dịch HF
Câu 49: Hoà tan 16,8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của kim loại X ở nhóm IA vào dung dịch HCl
dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại X là:
Câu 50: Đun hỗn hợp: CH3-CH(OH)-C(CH3)3, propan-1-ol và propan-2-ol với H2SO4 đặc thì số anken và ete
thu được lần lượt là:
- HẾT -
Cho biết: Na: 23; K : 39; H: 1; O: 16; C: 12; N : 14; Al: 27; Mg: 24: Ca: 40; Cu: 64; Fe: 56; Ni: 59; Cl: 35,5; Br: 80; Pb: 207; Au: 197; Ag: 108; Zn: 65; Mn: 55
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 134
134
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only