1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử hóa lần 1 khối a năm 2014 chuyên quảng bình có đáp án

21 581 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử hóa lần 1 khối a năm 2014 chuyên quảng bình có đáp án

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG

BÌNH

LẦN 1 – Ngày 15/3/2014

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN: HOÁ – KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br

= 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng

có nồng độ aM Giá trị của a là

Câu 2: Cho các chất: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO, NaHSO4 Số chấtlưỡng tính là

Câu 3: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

B Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

C Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

D Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.

Câu 4: Cho các thí nghiệm sau

(1) Sục SO3 vào dung dịch BaCl2 (2) Cho SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(3) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 (4) Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl2

Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHOOCC2H5 B CH2=C(CH3)OOCC2H5 C CH2=C(CH3)– COOC2H5 D CH2=CHCOOC2H5

Câu 6: Cho các chất NaCl, FeS2, Fe(NO3)2, NaBr, CaCO3, NaI Có bao nhiêu chất mà khi tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, đun nóng thì có phản ứng oxi hóa-khử xẩy ra?

Câu 7: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa 1,42 kg

NaOH Sau khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M Khối lượng xà phòngnguyên chất đã tạo ra là

A 11230,3 gam B 10365,0 gam C 10342,5 gam D 14301,7 gam

Câu 8: Nhận xét nào sau đây sai?

A Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

D Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

Câu 9: Trong các phản ứng sau:

1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2

4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 10: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)  2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Trang 2

B Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

C Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

B Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.

Câu 12: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó.

Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của

một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết

số hiệu nguyên tử của nguyên tố:

Câu 14: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch

H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí Hỗn hợp đó là

0 (6) (NH4)2CO3   

0

tCác phản ứng thu được N2 là

Câu 16: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X Lượng

khí X sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

Câu 17: Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CO, CH2Cl2 có bao nhiêu chấttạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Câu 18: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lítdung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

Câu 19: Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là

A Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2 B Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4

C AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2 D Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS

Câu 20: Khẳng định không đúng về chất béo là

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2

C Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

D Chất béo nhẹ hơn nước.

Câu 21: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là

Câu 22: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượngkết tủa thu được là

Câu 23: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH Thứ tự sắp xếpcác dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

C CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH D KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH

Câu 24: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2-OH (4) Nhữngchất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

Trang 3

A 0,01 mol BaCO3 và 0,02 mol CaCO3 B 0,015 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

C 0,01 mol BaCO3 và 0,015 mol CaCO3 D 0,02 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

Câu 27: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004 M ; Mg2+ 0,003 M và HCO

-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dungdịch Ca(OH)2 0,02 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu đượcgồm CaCO3 và Mg(OH)2)

Câu 28: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được điều chế

bằng phương pháp trùng ngưng là

Câu 29: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25 Cho 20 gam tác dụng 300ml dung dịch KOH 1M

(đun nóng), cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH2-COO-CH=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-CH2-COOH D CH2=CH-COO-CH2-CH3

Câu 30: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH t

  [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONaPhản ứng này thuộc loại phản ứng

A phân cắt mạch polime B giữ nguyên mạch polime C khâu mạch polime D điều chế polime.

Câu 31: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thờigian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứng là

Câu 32: Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH2 ta có thể dùng hóa chấtnào sau đây

A Khí CO2 B Dung dịchphenolphtalein C Quỳ tím D dung dịch H2SO4

Câu 33: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ Chia A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag

Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là

A 0,005 và 0,005 B 0,0035 và 0,0035 C 0,01 và 0,01 D 0,0075 và 0,0025.

Câu 34: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được

Y Tính khối lượng của hỗn hợp Y

Câu 35: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng vớidung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu

cơ trên?

A Chúng đều là chất lưỡng tính B Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

C Phân tử của chúng đều có liên kết ion D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 36: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 B CuO (to) và AgNO3/NH3 dư

Câu 37: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,

metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin Số monometham gia phản ứng trùng hợp là

A 76,84%; 23,16% B 70,00%; 30,00% C 77,84%; 22,16% D 77,00%; 23,00%.

Câu 40: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?

A dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2

B dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4

C HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4

D dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4

Trang 4

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lit cồn 960 Biết hiệu suất quátrình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml

Câu 42: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X.Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước, được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:

Câu 43: Có 6 dung dịch loãng của các muối; BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch

H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Câu 44: Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin;

(V): Điphenylamin; (VI): Nước Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:

A (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) B (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV)

C (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV) D (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)

Câu 45: Cho X là hợp chất thơm có CTPT chính là CTĐGN Đốt cháy hoàn toàn 1,24 g X chỉ thu được 1,568 lit

tác dụng vừa đủ với a mol NaOH Số CTCT có thể có của X là:

Câu 46: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

Câu 48: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3?

A Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3

C Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO3)2 D Sục CO2 vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH3

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại hóa trị 2 vào nước dư Sau khi

Câu 50: Để điều chế metyl axetat từ CH4 (các chất vô cơ, xúc tác cần thiết và phương tiện có đủ) cần ít nhất baonhiêu phản ứng?

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thuđược 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa Thể tích ancoletylic 460 thu được là

Câu 52: Hỗn hợp X gồm olefin Y và hiđro có tỉ khối so với He là 3,2 Dẫn X đi qua bột Ni nung nóng cho đến khi

phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 8 Vậy công thức phân tử của Y là

Câu 53: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối hơi so với H2 là 24 Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứa V2O5

nung nóng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 30 Hiệu suất của phản ứng giữa SO2 với O2 là

Câu 54: Nguyên tố kim loại X thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn có 6 electron độc thân số hiêụ nguyên tử của

X bằng:

A 34 B 38 C 24 D 26

Trang 5

Câu 55: C3H6O2 tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp của C3H6O2 là:

Câu 56: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

A cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4 B cho d dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7

C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 D cho d dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4

Câu 57: Trong các chất sau: dung dịch NaOH, C2H5OH, et xăng, dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 Số chất hòa tanxenlulozơ là:

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 58: Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được mgam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 59: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG

BÌNH

LẦN 1 – Ngày 15/3/2014

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN: HOÁ – KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 209

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br

= 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2-OH (4) Nhữngchất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A (2),(3), (4) B (1),(2) , (4) C (1),(2) , (3) D (1),(3) , (4).

Câu 2: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2

và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Trang 6

A 2 B 1 C 4 D 3.

Câu 3: Để tách được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dùng hoá chất nào sau đây?

A Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 B CuO (to) và AgNO3/NH3 dư

Câu 4: Trong các phản ứng sau:

1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2

4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 5: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kếttủa thu được là

Câu 6: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)  2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

B Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

C Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?

A Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

B Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

C liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

D Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết sốhiệu nguyên tử của nguyên tố:

Câu 9: Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH2 ta có thể dùng hóa chấtnào sau đây

A Dung dịchphenolphtalein B Quỳ tím C dung dịch H2SO4 D Khí CO2

Câu 10: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó.

Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

Câu 11: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH Thứ tự sắp xếpcác dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH B KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

C CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH D KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH

Câu 12: Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)2   t0 (2) H2NCH2COOH + HNO2  (3) NH3 + CuO   

0

t(4) NH4NO2   

0

t (5) C6H5NH2 + HNO2 HCl (  )

0 5

0 tCác phản ứng thu được N2 là

Câu 13: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch

H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí Hỗn hợp đó là

Câu 14: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ở nhiệt độ thường?

A dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4

B HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4

C dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2

D dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4

Câu 15: Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo với dd chứa 1,42 kg

NaOH Sau khi phản ứng hoàn toàn, muốn trung hoà NaOH dư cần 500 ml dd HCl 1M Khối lượng xà phòngnguyên chất đã tạo ra là

A 11230,3 gam B 10342,5 gam C 10365,0 gam D 14301,7 gam

Trang 7

Câu 16: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H2SO4 là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồmxenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic Thành phần phần % theo khối lượng củaxenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là

A 76,84%; 23,16% B 70,00%; 30,00% C 77,84%; 22,16% D 77,00%; 23,00%.

Câu 17: Khẳng định không đúng về chất béo là

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

C Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2

D Chất béo nhẹ hơn nước.

Câu 18: Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là

A Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4 B Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS

C AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2 D Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2

Câu 19: Dung dịch có khả năng hòa tan Ag2S là

Câu 20: Cho 4,3 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25Mthấy tạo thành 3,97 gam kết tủa R Tính số mol của mỗi chất trong R

A 0,01 mol BaCO3 và 0,02 mol CaCO3 B 0,015 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

C 0,01 mol BaCO3 và 0,015 mol CaCO3 D 0,02 mol BaCO3 và 0,01 mol CaCO3

Câu 21: Cho sơ đồ sau:C2H5OH

Câu 22: Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được

Y Tính khối lượng của hỗn hợp Y

Câu 23: Cho các chất NaCl, FeS2, Fe(NO3)2, NaBr, CaCO3, NaI Có bao nhiêu chất mà khi tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, đun nóng thì có phản ứng oxi hóa-khử xẩy ra?

Câu 24: Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng

có nồng độ aM Giá trị của a là

Câu 25: Este đơn chức X có tỷ khối hơi so với metan bằng 6,25 Cho 20 gam tác dụng 300ml dung dịch KOH 1M

(đun nóng), cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 28: Cho các thí nghiệm sau

(1) Sục SO3 vào dung dịch BaCl2 (2) Cho SO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(3) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 (4) Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 29: Cho phản ứng hóa học sau: [-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH t

  [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONaPhản ứng này thuộc loại phản ứng

A phân cắt mạch polime B giữ nguyên mạch polime C khâu mạch polime D điều chế polime.

Câu 30: Nhúng một thanh Magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thờigian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đã phản ứng là

Trang 8

Câu 31: Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CO, CH2Cl2 có bao nhiêu chấttạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Câu 32: Nung 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 9,6 gam chất rắn và khí X Lượng

khí X sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

Câu 33: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lítdung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

Câu 34: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng vớidung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu

cơ trên?

A Chúng đều là chất lưỡng tính B Chúng đều tác dụng với dung dịch brom.

C Phân tử của chúng đều có liên kết ion D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 35: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.

B Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.

C Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.

D Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần.

Câu 36: Hỗn hợp A gồm glucozơ và mantozơ Chia A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag

Số mol của glucozơ và mantozơ trong A lần lượt là

A 0,005 và 0,005 B 0,01 và 0,01 C 0,0035 và 0,0035 D 0,0075 và 0,0025.

Câu 37: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO3 rắn và H2SO4 đặc B NaNO3 rắn và HCl đặc

C NaNO2 rắn và H2SO4 đặc D NH3 và O2

Câu 38: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

B Các xeton khi cho phản ứng với H2 đều sinh ra ancol bậc 2

C Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.

D Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với nước Brôm.

Câu 39: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,

metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin Số monometham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 40: Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,004 M ; Mg2+ 0,003 M và HCO

-3 Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dungdịch Ca(OH)2 0,02 M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu đượcgồm CaCO3 và Mg(OH)2)

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Để điều chế metyl axetat từ CH4 (các chất vô cơ, xúc tác cần thiết và phương tiện có đủ) cần ít nhất baonhiêu phản ứng?

Câu 42: Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lit cồn 960 Biết hiệu suất quátrình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,807 g/ml

Câu 43: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac

A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2).

Trang 9

Câu 44: Cho X là hợp chất thơm có CTPT chính là CTĐGN Đốt cháy hoàn toàn 1,24 g X chỉ thu được 1,568 lit

tác dụng vừa đủ với a mol NaOH Số CTCT có thể có của X là:

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại hóa trị 2 vào nước dư Sau khi

Câu 48: Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin; (IV): Đimetylamin;

(V): Điphenylamin; (VI): Nước Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:

A (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV) B (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I)

C (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) D (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV)

Câu 49: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không tạo ra NaHCO3?

A Sục CO2 vào dung dịch natriphenolat B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3

C Cho dung dịch NaOH vào Ba(HCO3)2 D Sục CO2 vào dung dịch bão hòa chứa NaCl và NH3

Câu 50: Có 6 dung dịch loãng của các muối; BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch

H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình 80% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thuđược 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa Thể tích ancoletylic 460 thu được là

Câu 52: Hỗn hợp X gồm olefin Y và hiđro có tỉ khối so với He là 3,2 Dẫn X đi qua bột Ni nung nóng cho đến khi

phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 8 Vậy công thức phân tử của Y là

Câu 55: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối hơi so với H2 là 24 Cho hỗn hợp X (đktc) đi qua bình chứa V2O5

nung nóng Hỗn hợp thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 30 Hiệu suất của phản ứng giữa SO2 với O2 là

Câu 58: Trong các dung dịch sau: Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch dùng để phân biệt được 2 khí CO2 và

SO2 là:

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 59: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

Câu 60: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

A cho d dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7 B cho d dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4

C cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4 D cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7

Trang 10

HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUẢNG

BÌNH

LẦN 1 – Ngày 15/3/2014

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

MÔN: HOÁ – KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br

= 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong các phản ứng sau:

1, dung dịch Na2CO3 + H2SO4 2, dung dịch NaHCO3 + FeCl3 3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2

4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2 5, dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

Câu 2: Để phân biệt hai dung dịch Ba(HCO3)2, C6H5ONa và hai chất lỏng C6H6, C6H5NH2 ta có thể dùng hóa chấtnào sau đây

A Khí CO2 B dung dịch H2SO4 C Dung dịchphenolphtalein D Quỳ tím.

Câu 3: Khử m gam Fe3O4 bằng khí H2 thu được hổn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lítdung dịch H2SO4 0,2M (loãng) Giá trị của m là

Câu 4: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1M vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng kếttủa thu được là

Câu 5: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)  2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

B Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

C Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 6: Cho sơ đồ sau:C2H5OH

Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCOOC2H5 B CH2=C(CH3)–COOC2H5 C CH2=C(CH3)OOCC2H5 D CH2=CHOOCC2H5

Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai?

A liên kết peptit là liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

B Cho Cu(OH)2 trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tím xanh

C Các dung dịch glixin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ

D Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ

Ngày đăng: 12/05/2014, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w