1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập truyền nhiệt pptx

18 3,7K 94
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dẫn nhiệt ổn định
Chuyên ngành Truyền nhiệt
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 783,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0 '' = Nhiệt lượng truyền qua cánh xác định bằng công thức.. Nhiệt lượng truyền qua cánh tròn q F Q" =ε".

Trang 1

1 –DẪN NHIỆT ỔN ĐỊNH

9 - 1

Mật độ dòng nhiệt: q =

λ

1 w

t

a/ Vách thép: λ = 40 W/m.độ → q =

40

05 0

90

100− = 8000 W/m2

b/ Vách bê tông: λ = 1.1 W/m.độ → q =

1 1

05 0

90

100− = 220 W/m2

c/ Gạch diatomit: λ = 0.11 W/m.độ → q =

11 0

05 0

90

100− = 22 W/m2

9 - 2

Trang 2

Q = q × F = q × l ×h

2

=

λ

1 w

t

× l ×h

h = 4m

l = 5m

t = 40 Cw2

1

w

110 C = t o

o

δ = 0.25 m

λ = 0.7 w/m.độ

=

7 0

25 0

40

4

× = 3920 W

Giải giống trong sách

9 – 3

Giải giống trong sách

9 - 4

9 - 5

Trang 3

Cường độ dòng nhiệt truyền qua vách

q =

tb

t

λ δ

Δ

) (

2

1 w w

tb tt

δ

λ

=

Trong đó: λtb = λo [1+ β ttb ]

= ⎥

+

2

0

w

t

β λ

2 1

0

w w w w

t t t t

+

=

δ λ

→ Bề dày lớp cách nhiệt:

2 1

0

w w w w

t t t t

+

a/ λ = 0.09 + 0.0000872 t W/m.độ 0.09(1 + 0.00097 t) W/m.độ

2 0

/ 450

00097 0

09 0

m w

q

=

=

β

λ

C t

C t

w

w

0 0

50 450

2

1

=

=

2 1

0

w w w w

t t t t

+

(450 50)

2

50 450 00097 0 1 450

09 0

⎥⎦

⎢⎣

+

≥100mm

b/ λ = 0.109 + 0.000146 t W/m.độ = 0.109(1 + 0.00134 t) W/m.độ →

00134 0

109 0

=

=

β

λo

(*)

2

50 450 00134 0 1 450

109 0

⎥⎦

⎢⎣

+

≥130mm

Trang 4

Giải giống trong sách 9 - 6

9 - 7

tW1 = 110 oC

4

tW3 = 25 oC

q ≤ 110 W/ m2

λ1 = 0.7 W/m độ

λ2 = 0.0465 W/m độ

δ1 = 250 mm

δ2 = ? tW2 = ?

Giải Cường độ dòng nhiệt truyền qua vách

2 2

1 1

1

3 1

λ

δ λ

δ λ

δ

+

=

Δ

=

=

w w n

i

δ2

1

δ

1

w t

tw3

Trang 5

=

1

1 2

2

3 1

λ

δ λ

δ

q

t

2 /

110w m

⎜⎜

7 0

25 0 110

25 110 0465 0

1

1 3 1 2

δ λ

δ

q

t

δ2 ≥0.019m ≥19mm

1 1

1 1

1 2 2 1

λ

δ λ

t t

q= www = w

7 0

25 0 110

110−

= =70.70C

9 - 8

C t

m w q

C t

mm

w

w

0 2 0 1

50

/ 1100 800 200

3

1

=

=

δ

δ 2 1

δ

1

w

t

tw 3

m

w /

8 1

1 =

(1 0.0024t) w/m

054 0

?

2 =

δ

Giải

1 1

1

2 1

λ

δ λ

t t

q = www = w

8 1

2 0 1100 800

2 = −

w

t

=6780C

Trang 6

+

=

2 0024 0 1 054

2

w w tb

t t

λ

= ⎢⎣⎡ + 2+ ⎥⎦⎤

50 678 0024 0 1 054 0 = 0.1W/m.độ

( 2 3) 2

3 2

2

2 2

w w tb

tb

w w

t t q

t t

δ λ

δ

(678 50) 0.057m 57mm

1100

1 0

δ

Để mm

C t

m w q

w

57 50

/ 1100

2 0

2

3

⎪⎭

⎪⎩

δ

9 - 9

λ1 =0.28+0.00023t W/m.độ

δ2 1 δ

1 w t

tw3

λ2 =0.7 W/m.độ

C t

C t

mm mm

w

w

0 0 2

1

50

1100

500

125

3

1

=

=

=

=

δ

δ

Xác định

?

?

2 =

=

w

t q

Giải

2

2 1

3 2 1

2 1

λ

δ λ

tb

w

=

6

Trang 7

( ) ( ) 1

2

2 2

1

0 2 1

2 1

w w w

w w

+

δ

λ β

δ

t

00023 0 28 0

λ

=0.28(1+0.00082t)

độ / 28

0

00082 0

=

λ

β

Thay vào (1) ta được

2

00082 0 1 125 0

28 0

w w w

t ⎥⎦⎤ −

⎢⎣

( 50)

5 0

7 0

2 −

= t w

(1 0.451 0.00041 ) (1100 ) 1.4 70 24

2

+ +

t

2.24(1596 0.00041 ) 1.4 70

2 2

2

5613

3961957 4

3957

0 3964957 3957

0 3645 64

3 00092 0

0 00092 0 70 64

3 3575

2 2 2

2

2 2

2

2 2 2

= Δ

× +

= Δ

=

− +

=

− +

=

− +

w w

w w

w w

t t

t t

t t

⎪⎩

<

=

tế) thực với p phù hợ (không

0 828 2 1

0

w

w

t

C t

C

t w 8280

2 =

2

2

3

λ

w

t

5 0

7 0 50

828−

/

1090 w m

=

9 - 10

Trang 8

/ 5

2

5m

F =

λ =46

0λ2 = 144+0.00014t w/m.độ

0λ3 = 698w/m.độ

Giải

Do mật độ dòng nhiệt qua các lớp vách là hằng số

3 3

2 1

1

4 3 2 3 2 2

λ δ

λ δ

λ

w w tb w w w

t

3 3

1

1

4 3 2

λ δ

λ

w w w

3 3

1

1

w w

w

λ

δ δ

λ (2)

Thay các trị số đã biết vào (2)

698 0

10 8

5 46 250

2

=

2

83 20868

50 83

20818

50 27 83 250

2 2

w w w

t t t

=

+

+

=

+

=

2 1

3 2 2

1

2 0

1

w w w

w

t t t

t t

δ

λ δ

λ

t

t t

t t

t t

t t

t t

w w

w w

w w

w w

w w

001 0 1 144 0 00014 0 144 0

82 20868 2

1 20868 84

3 83

20868 2

1 83

20868

2

2 2

0 2

1

1 2 1

2 0

1

1 2

+

= +

=

⎥⎦

⎢⎣

=

⎥⎦

⎢⎣

+

=

λ

β δ

λ δ

λ

β δ

λ δ

λ

Thay các trị số đã biết vào (3)

⎢⎣

=

2 2

2

001 0 1 05 0

144 0 20868 84

008 0

5 46

0 217058 1118

0 369 9

1 0017 0

2 2

2

2

2 2

= +

= +

w w

w w

t t

t t

⎪⎩

=

=

chọn

C t

C t

w

w

0 0

250 868

2 2

Chọn t w 2500C

2 =

Do nhiệt độ mặt trong của vách t ta chọn giá trị

(t

w

0

250

1

C

t w 2500

2 =

2

1 w

w =t vì do kim loại có hệ số dẫn nhiệt lớn mà bề dày làm vách của kim loại lại bé)

mm mm mm

10

50 3 2 1

=

=

8

=

δ δ

δ

? ,

? 50 250

3 2

4

1

0 0

=

=

=

=

w w

w w

t t Q

C t

C t

4

w t

tw1

Trang 9

250 83 20868 83

20868

2

∗ Mật độ dòng nhiệt truyền qua vách

01 0

698 0 50 118

3

3

4

=

δ

λ

w

t

/

4746w m

=

→ Q = q × F = 4746 × 5 = 23730 W

9 - 11

mm

d1 =32

mm

d2 =42

m

w /

14

=

d 1

t w2

2

d

o

= 580 C

= 450 C o

1

w

Xác định mật độ dòng nhiệt trên 1 đơn vị chiều dài ống

?

=

l

q

Giải ( )

1

2 ln 1

2

1 2

d d

t t

λ

π

= W/m

32

42 ln 14 1

450 580

= 42031 W/m

9 - 12

Trang 10

mm d

mm d

110

100 2

1

=

=

d3

3

w

t

1

t w

1

λ1 =55w/m.độ

λ2 =0.09w/m.độ

m w q

C t

C t

l w w

/ 300 50

200

0 0

2 1

=

=

δcn=?

Giải ( )

=

+

= 2

1

1 ln 1

2

3 1

i

i

w w l

d d

t t q

λ

π

W/m ( )

2 3

2 1 2

1

3 1

ln

1 ln

1 2

d

d d

d

t t

l

λ λ

π

+

=

300 = ( )

2 3

2 ln 1 100

110 ln 55 1

50 200 2

d

d

λ

π

+

2 3

2 ln

1 0017329

0

5 942 300

d

d

λ

+

=

1417 3 0017329

0 300

5 942 ln

1

2 3

2

=

=

d

d

λ

1417 3 09 0 1417 3

2

d

3268 1

28275 0

2

d

2

d

2

3268

=

δ

9 - 13

10

Trang 11

d1 = 100mm

d2 = 110mm

mm

50 3

2 =δ =

δ

=

=

mm d

mm d

310

210

4

3

50

1 =

λ W/m.độ

06 0

2 =

C t

C t

w

w

0 0

50 250

4

1

=

=

a/ Xác định và q l

3

w

t

b/ Xác định và khi đổi vị trí 2 lớp

tw4

o

t C

d2

1

d

3

δ

δ2

1

w t

tw3

λ1 λ2 λ3

q t w

Giải

a/ q , ?

3 =

w

l t

=

=

= n

i

i

w w l

d d

t t q

1

1 ln 1

2

4 1

λ

π

210

310 ln 12 0

1 110

210 ln 06 0

1 100

110 ln 50 1

50 250 2

+ +

l

q

= 90W/m ( )

3 4

3 ln 1

2

4 3

d d

t t

λ

π

4 3

3 4

3

ln 2

1

w l

d

d q

πλ

C

t w 96.60

3 =

b/ Khi đổi vị trí 2 lớp cách nhiệt

Trang 12

( )

210

310 ln 06 0

1 110

210 ln 12 0

1 100

110 ln 50 1

50 250 2

+ +

l

4 3

3 4

3

ln 2

1

w l

d

d q

310 ln 06 0 2

×

×

π

= 159 0C

∗ Kết luận : Lớp cách nhiệt có λ bé đặt ở trong (đối với vách trụ) thì hiệu quả cách nhiệt sẽ cao hơn

Bài 9-15:

δ1=15 mm

δ2=150 mm

λ1=50 W/mđộ

λ2=0,1 W/mđộ

t1= 2000C

t3=500C

ql=?

Giải:

Tổn thất nhiệt trên 1m chiều dài của bao hơi:

ln , ln

d

d ln d

d ln

t

t n

i

i

di

d ln i

n t t l

q

242 15

2 600

150 2 15 2 600 1

0

1 600

15 2 600 50

1

50 200 2

2

3 2

1 1

2 1 1

3 1 2

1

1 1 2

=

× +

× +

× + +

× π

×

=

λ

+ λ

− π

=

+

− π

=

12

Trang 13

9 – 16

=

1

λ = 58 W/m.độ 1

α = 7 W/m2.độ Xác định: - Phân bố nhiệt độ dọc theo trục

- Nhiệt lượng Q = ?

iải

Xem trục như thanh dài vô hạn Phân bố nhiệt độ dọc theo trục

Với m =

θ = 601 o

t

t

1

f

t

x 0

d = 60 mm

G

mx

e

=θ1 θ

F

U

1

λ

α (1)

d = 60mm = 60 m

m = 2.84 (Đơn vị là

3

10−

×

×

=

=

10 83 2

19 0

m F

m U

m1 )

θ = 60 x

e−2.84

Nh ät ie lượng toả ra

Q = λFmθ1

= 58×2.83× −3× ×

W

60 84 2 10 = 28

Trang 14

mm

mm l

C t

C

t f

8 0 160 70

100 0 0

0

=

=

=

=

δ

3 23

9 – 18

=

λ W/m.độ

3 23

=

α W/m2.độ

Giải

Sai số của phép đo là do có hiện tượng dẫn nhiệt dọc theo ống Nếu coi ống như

l

d

1 thanh tròn hữu hạn và bỏ qua toả nhiệt ở đầu thanh ta có:

) ( ) (

0

t

ml ch ml ch

l l f

=

=

=

) (

1 0

t t

f

l f

=

θ

θ

Ta có: ml =

λδ

α δ

λπ

απ λ

α

l d

d l f

U

3

10 8 0 3 23

3 23 16

×

×

=

= 5.66

= ) 66 5 ( )

ch ml ch 143.5

3

− 0

10 96 6 5 143

1

×

=

=

t t

t t

f

l f

= 99.8 0C

Sai số t f =0.20

100 ) 70 100 ( 10 96

=

l

t

Trang 15

Ba

th=100 C

m

độ

Giải

øi 9-19:

0

t0=500C

δ= 1 mm

λ=58 W/m

α=29 W/m2độ

tf= ? %saiso á= ?

:

ai số của phép đo là do có hiện tượng dẫn nhiệt dọc theo vỏ bọc nên nhiệt độ của

S

nhiệt kế không phải là nhiệt độ của khí trong bình tf mà là nhiệt độ của đầu vỏ bọc th

Xem thanh dài hữu hạn, bỏ qua tỏa nhiệt đầu thanh, ta có:

) mh ( ch

f

f h h

t t

t

t ) mh (

=

=

0 0

1

θ

θ

13 3 10 58

29 14

h d

d

f

U h

×

=

=

=

λδ

α λδπ

απ λ

α

46 11 2

13 3

13 3 13 3

, e

e ) , ( ch ) mh (

C , t

, t

t

f f

8 104 46

11

1 50

Sai số của phép đo: δt =tf −th =104,8−100=4,8

% ,

,

tht 100 48

8 4

=

=

δ

Trang 16

mm

5

9 – 21

=

δ

= 50 mm

l = 1 m h

=

λ 58 W/m.độ

=

α 11.65 W/m 2 độ

=

1

θ 80 0 C

Xác định: Nhiệt độ đỉnh cánh Nhiệt lượng truyền qua cánh

o + Nhiệt độ đỉnh cánh

δ

h

l

Giải

a/ Không kể đến sự t ả nhiệt ở đỉnh cánh

)

(mh ch

h

1

θ

θ = [ ]0C

005 0 1 58

005 0 1 2 65 11

×

×

+

×

=

= αU

Trong đó:

f

m

λ

= 8.986

C ch

h

) 05 0 986 8

×

=

6 72 80

+ Nhiệt lượng truyền qua cánh

[W] (1)

) (

Trang 17

Ta co:ù mh=8.986×0.05=0.4493

Th(mh)=0.4213 (1) =58×8.986× ×1 0.005×80×0.4213 = 87.83 W

hợp có kể đến iệt đỉnh cánh

Để tính đ ự toả nhiệt ở đỉnh cánh ta tăng chiều ca

→ Q

b/ Trường toả nh

2

δ

2 ' = +δ

h h

m

52 2

5

50+ =

+ Nhiệt độ đỉnh cánh

h

δ/2

) 0525 0 98 8 ( ) (mh' ch ch

h

6

80 1

×

=

θ

= 72 0C + Nhiệt lượng truyền qua cánh

'

mh

th (2)

=

) ( m f 1

Q=λ θ

Trong đó: mh' =8.986×0.0525 0.471765

4396 0 ) (mh' =

Th (2) → Q=58×8.986×1×0.005×80×0.4389 = 91.6 W

9 – 23

2 /

35w m

=

/

=

C

0

1 =80

θ

Xác định nhiệt lượng truyền qua cánh Q = ?

mm

0

r

mm

120 6 3

2

1

=

=

6

=

δ

Trang 18

iải Giải bằng phương pháp dùng cánh thẳng tương đương

2 60 120 2 1

r r h

= 61.8mm Cánh thẳng tương đương có bề dày δ, chiều cao h, chiều dài L = 1 m

δ λ

=

1

f

m α.U α.21+δ

6 23 10

6 3 35

) 0036 0 1 ( 35 2

×

×

+

×

×

m

46 1 10 8 61 57

mh

Ch(mh) = 2.27

44 0 27 2

1 ) ( 1

=

=

mh Ch

θ

1

θ

2 60

120

1

r r

,

; 1 2

1

2

r

r

θ

θ

Căn cứ vào tra đồ thị (hình 9-2) sách bài tập

0 '' = Nhiệt lượng truyền qua cánh xác định bằng công thức

"

"

ε

=

Ta đựơc ε 86

q F

Q" (*) Trong đó q =

F

Q

Q: Nhiệt lượ truyềnng cho cánh phẳng có chiều cao, bề dày bằng chiều

cao, bề dày của cánh tròn, chiều rộng 1m

Diện tích

F: Diện tích toàn bộ bề mặt toả nhiệt của cánh thẳng tương đương

toàn bộ bề mặt cánh tròn

"

F :

) (

Q=λ θ (1) Với

(1) 35 23.57 1 0

Th(mh) = 0.9

0036 80 0.9

×

=

×

×

Q

F = 2×h×l 2 61.8 10 1=0.1236m2

/ 1730 1236

0

8 213

m w F

q=

än tích bề mặt toả nhiệt của cánh tròn Die

( 2)

1 2

067824

0 10 60 120

"

Nhiệt lượng truyền qua cánh tròn

q F

Q" =ε" "

=0.86×0.067824×1730=101W

Ngày đăng: 12/12/2013, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w