Biết nhiệt độ thànhtrong thiết bị có nhiệt độ là 90 và nhiệt độ bề mặt ngoài là 40.. Hệ số dẫn nhiệt lần lượtcác bức tường là:,w/mđộw/mđộ,w/mđộ Xác định : aLượng nhiệt tổn thất qua 1m2 t
Trang 1Bài tâp:1- 4/trang75sgk:
Tường phẳng 2 lớp, Lớp thép không gỉ dày
5 mm Lớp cách nhiệt là vải amiăng 300 mm
Nhiệt độ hai bên tường
lần lượt là 1200C và
450C.Biết hệ số dẫn nhiệt của thép không rỉ và
của amiăng lần lượt là:w/ mđộ w/ mđộ ,Tính
nhiệt tổn thất qua 1 m2 tường và nhiệt độ tiếp xúc
Giảia) Nhiệt tổn thất
Theo phương trình dẫn nhiệt qua tường phẳng ta
=8000C và nhiệt độ bên ngoài môi trường bằng t2=35 0C Cho hệ
số cấp nhiệt của không khí nóng trong lò và hệ số cấp nhiệt củamôi trường ngoài lần lượt là 1=30 kcal/m2h độ, và 2 =14 kcal/m2hđộ
Tính:
a) Lượng nhiệt tổn thất ra môi trường xung quanh?
b)Nhiệt độ giữa hai lớp tường lò?
0,005
45 120 λ
δ λ δ
t t
2
2 1 1
T2 T1
1
a T1 1
δ
t t F
17,5
0,005120
λ
δqtt
1
1 T1
Trang 2Giải :a) Theo phương trình truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳng
q= k t
=2,469.765 = 1888,78 [kcal/ m2h]
b)Nhiệt độ giữa hai vách tường:
Vì truyền nhiệt ổn định nên q1 =q =(t1-tT1)
tT1 = t1- = 800 - =737,04 0C
mà q2 =q =( tT1 – ta )
ta = tT1 - =737,04 - = 170,40C
Bài tập 1- 6(trang75/sgk): Một thiết bị phản ứng có có 3 lớp vỏ, lớp trong bằng thép
không gỉ, lớp giữa là bông thủy tinh và lớp ngoài là thép thường Biết nhiệt độ thànhtrong thiết bị có nhiệt độ là 90 và nhiệt độ bề mặt ngoài là 40 Cho chiều dày lần lượt 3lớp tường thép không gỉ, bông thủy tinh và thép thường,, , Hệ số dẫn nhiệt lần lượtcác bức tường là:,w/mđộw/mđộ,w/mđộ
Xác định :
a)Lượng nhiệt tổn thất qua 1m2 tường
b)Nhiệt độ tiếp xúc giữa các vách tường
21
111
01
0 1
3
0 30 1
78 , 1888
Trang 3a)Nhiệt tổn thất
Vì thiết bị phản ứng có chiều dày mỏng do đó coi như tườngphẳng Theo phương trình dẫn nhiệt qua tường phẳng ta cóq=
Bài tâp 1-7(trang76/sgk): Tường lò có hai lớp
Lớp gạch chịu lửa dày 1= 400 mm
Lớp gạch thường dày 2= 200 mm
Nhiệt độ bên trong của lò t1= 10000C, nhiệt độ của phòngxung quanh lò t2 = 350C.Cho hệ số dẫn nhiệt của gạch chịulửa 1= 1,005 w/moC và của gạch thường 2= 0,28 w/mđộ Biết hệ
số cấp nhiệt từ khí trong lò tới tường 1= 30 Kcal/m2.h độ Hệ
số cấp nhiệt từ tường đến không khí 2= 14 Kcal/m2h độ
0,1 17,5
0,02
40 90 λ
δ λ
δ λ δ
t t
3
3 2
2 1 1
T2 T1
δ
t t F
17,5
0,0218,5990
λ
δqtt
1
1 T1
a b2
2 t t δ
tb a
40,00520,0372
0,1
b T23
3 t t δ
λ
46,5
0,05 18,59 40
Q
1
30.9,421386,8
1
2 1
ln 1
2
r r l
l r r
2
ln 1
1
2 1
3 14 , 3 2
5 , 0
, 75 , 0 ln 86 , 0 005 , 1 1
Trang 4b) Nhiệt độ tại vùng tiếp xúc giữa gạch chịu lửa và gạchthường và nhiệt độ hai bề mặt tường.
Giảia) Nhiệt tổn thất
Theo phương trình dẫn nhiệt qua tường
2 ,
0 8643 , 0
4 ,
0 30 1
q
30 689,97
1
2
r
r048,0
05,
0
21
002 ,
0 9800 1
Trang 5ta= 977 - = 657,60C
mà q3 =q =( ta – tT2 ) tT2
= ta -
tT2 =657,6 - =84,6oC
Bài tâp 1-8(trang76
sgk): Quá trình trao đổi nhiệt giữa hai lưu thể qua tường phẳng
một lớp nhiệt độ hai dòng lưu thể lần lược t1 = 1150C t2 = 400C
Bề dày tường = 10 mm Biết hệ số dẫn nhiệt của tường là 46,5w/m.độ, hệ số cấp nhiệt từ lưu thể tới tường và từ tường đến lưuthể lần lược là 1 = 250 W/m2 độ; 2 = 12 W/m2 độ
Xác định:
a) Hệ số truyền nhiệt ?
b) Lượng nhiệt truyền đi từ lưu thể nóng tới lưu thể nguội?
Giải :a)Theo phương trình truyền nhiệt đẳng nhiệt qua tường phẳngmột lớp ta có công thức tính hệ số truyền nhiệt như sau;
K === 11,42 [w/
m2.độ]
b) Lượng nhiệt truyền
đi từ lưu thể nóng tới lưu thể nguội
Áp dụng công thức tính lượng nhiệt truyền đi theo công thứcsau
độ bên ngoài lò 400C.biết hệ số cấp nhiệt của không khí nóng tới
0,8643
0,4689,97
2
λ
2 λ 2 qδ
2408,0
2,0.97,689
2
11
01 , 0 250
60 2
1 α 1
1 93.0,86
0,002 240
2
60 2
S d
Trang 6tường là 1= 35 kcal/m2 h độ, hệ số cấp nhiệt từ tường tới khôngkhí bên ngoài là 2 = 8 kcal/m2h.độ, cho 1 = 3 kcal/m.h.độ, 2 = 0,5kcal/m.h.độ.
Xác định:
a) Lượng nhiệt truyền đi qua tường
b) Nhiệt độ ta giữa 2 lớp tường
Giải tương tự bài các bài trên
Bài tập 1-10 (trang 77 SGK):
Một lò đốt ba lớp hình trụ, có
đường kính trong lò là 1m, lớp
trong xây bằng gạch chịu lửa dày
25 cm, lớp giữa là bông thuỷ tinh
dày 30 cm, lớp ngoài cùng băng
thép dày 1cm, chiều dài tương
bằng 3 m Biết nhiệt độ trong lò
t1=8500C, nhiệt độ không khí bên
ngoài lò băng t2= 300C Cho hệ só
cấp nhiệt của không khí nóng và
của không khí bên ngoài lần lượt
4 3 2
3 2 1 1 1
1 r
r ln.
λ
1 r
r ln λ
1 r
r ln λ
1 r
4,992.49,17.4Δtttb
δ λ
.L
Rtb
C 44,9 20
85 ln
20 85
Δtt
Δtt ln
Δtt Δtt Δtt
2 1
2 1
Trang 7:hệ số dẫn của vật liệu tra bảng 3 giáo trình học viên( quá trình thiết bị truyền nhiệt dành cho ngành lọc hóa dầu( trình độ lành nghề) thư viện có cho mượn, hãy vào thư viện đểtham khảo
K = 0,08977 9 (kcal/ m2h.độ)
Q = 0,08977 2 3,14.3.(850 – 30) = 1386,8 (kcal/h)b) Nhiệt độ tT1, tT2 , ta
Vì truyền nhiệt ổn định nên Q1 =Q =F(t1-tT1)
F = 2r1L = 2.3,14.0,5.3 =9,42 m2
tT1 = t1 - = 850 - =845,1 0C
Tính nhiệt độ taQ=(tT1 –ta ) ta =tT1 –
1,06 ln 46,5.0,86
1 0,75
1,05 ln 6 0,0372.0,8
1 0,5
0,75 ln 1,005.0,86
1 30.0,5
1
1 K
Q
1
30.9,421386,8
1
2 1
ln 1
2
r r l
l r r
2
ln.1
1
2 1
3 14 , 3 2
5 , 0
, 75 , 0 ln 86 , 0 005 , 1 1
0,002384
2
3 ln 2
1 1
2 ln 1 1
) (
2
2 1
r
r r
r
t t L
T T
0555 , 0 ln
1 023
, 0
0255 , 0 ln 5 , 17
1 ( 200 45 ). 35 . 1
14 , 3 2
115,0
Trang 8Bài tập 1-11( trang 77 sgk): Một thiết bị trao đổi nhiệt ống
xoắn ruật gà với ống truyền nhiệt có đường kính 1002 mm
dài 20 m được làm bằng đồng đỏ Biết lưu thể nóng đi trong ống
truyền nhiệt là hơi nước bão hoà có áp suất tuyệt đối bằng 2 at,
nhiệt độ của lưu thể nguội bên ngoài ống truyền nhiệt là 1080C,
hệ số cấp nhiệt của hơi nước bão hoà là 9800 w/m2 độ, hệ số cấp
nhiệt của lưu thể nguội là 350w/m2 độ
Tính:
a) Hệ số truyền nhiệt của thiết bị?
b)Lương nhiệt truyền đi từ lưu thể nóng tới lưu thể nguội?
Giảia) Hệ số truyền nhiệt của thiết bị?
Vì tỷ số = 2 , do vậy ta có
thể áp dụng phương trình
truyền nhiệt qua tường
phẳng một lớp trong trường hợp này được
K== 337,3 [w/
m2độ ]
Lương nhiệt truyền
đi từ lưu thể nóng tới lưu thể nguội?
05,
0
21
002 ,
0 9800 1
1 1
2 ln 1 1
) (
2
2 1
r
r r
r
t t L
T T
1 , 0 ln
1 048
, 0
05 , 0 ln 64
1 14 ( 120 65 ). 1
, 3 2
0372,0
1
2 1
ln 1
2
r r l
l r r
2
ln 1
1
2 1
1 14 , 3 2
048 , 0
05 , 0 ln 64 1
Hình 21
Trang 96-Áp suất hơi nước bão hoà bằng 2at, tra bẳng tính chất của hơinước bão hoà ta có nhiệt độ tương ứng tD = 119,6 0C
t = t1 – t2 = 119,6 – 108 = 11,6 oC
Q =kFt = 337,3.6,15.11,6 = 24062,9 [w]
Bài tập 1-12 ( trang 77-sgk): Một thiết bị trao đổi nhiệt ống
chùm với số ống truyền nhiệt là 90 đường kính 602 mm Chiềudài ống dài 3 m, ống làm bằng đồng thau Thiết bị dùng làmnguội dung dịch từ 1200C xuống 400C bằng nước lạnh chảyngược chiều, nước vào 200C và đi ra 350C Biết hệ số cấp nhiệtcủa dung dịch là 240 Kcal/m2h độ, hệ số cấp nhiệt của nướclạnh là 150 Kcal/m2h.độ
Xác định :
a) Hệ số truyền nhiệt của thiết bị
b) Lượng nhiệt trao đổi giữa 2 lưu thể
GIẢI
a) Áp dụng phương trình truyền nhiệt
mà do vậy ta áp dụng
phương trình truyền nhiệt
của tường phẳng cho
tường ống này được
60 2
1 α
1 93.0,86
0,002 240
t b t
δ
tat
0,279
0,340
λ
δqtt
2
2 T2
30
0,01 152,4
1 λ
δ q a t
Trang 10Diện tích truyền nhiệt của thiết bị
Nhiệt độ 2 bên tường lần lượt là 1150C và 450C
Tính lượng nhiệt dẫn qua tường ống Giải bài toán
trong trường hợp xem tường ống là tường phẳng
giảia) Lương nhiệt tổn thất ra môi trường:
.L.n
Rtb
29 2
2
60 2
S d
4,992.49,17.4Δtttb
R
)t(tC
GR R Rc Rd
518,1 4186
3500
1500 ( 85 25 )
C 44,9 20
85 ln
20 85
Δtt
Δtt ln
Δtt Δtt Δtt
2 1
2 1
Trang 11Bài tâp 1-14 (trang 78-SGK): Một ống dẫn hơi làm bằng thép
không gỉ dài 35 m, đường kính 51 2,5 mm được bọc bằngmột lớp cách nhiệt dày 30 mm Nhiệt độ bề mặt ngoài lớp cáchnhiệt là 450C, bề mặt trong ống là 2000C Xác định lượng nhiệttổn thất của ống dẫn hơi Cho hệ số dẫn nhiệt của chất cáchnhiệt làm bằng sợi amiăng bằng 0,115 w/mđộ
GIẢI
Lương nhiệt tổn thất ra môi trường:
Áp dụng công thức tính lượng nhiệt truyền qua tường ống nhiềulớp ta có:
.L
Rtb
0,002384
2
3 ln 2
1 1
2 ln 1 1
) (
2
2 1
r
r r
r
t t L
T T
0555 , 0 ln
1 023
, 0
0255 , 0 ln 5 , 17
1 ( 200 45 ). 35 . 1
14 , 3
.
2
115,0
)2580
0,85600
) (t 1d t1c
1
C
)t(tC
G2 2 2c 2c
65) - (105 0,45
Q
25Δtt140Δtt2
lg
tF
Q
10.31,928050
C25
40ln
2540Δtt
Δttln
ΔttΔttΔtt
1 2
1 2
Trang 12Bài tâp 1-15 (trang 78-SGK): Ống truyền nhiệt có đường kính
1002 mm, làm bằng đồng thanh.Bên ngoài bọc lớp cách
nhiệt bằng bông thủy tinh dày 50 mm như Biết nhiệt độ tT1=
1200C và tT2= 350C Tính lượng nhiệt tổn thất qua 1m chiều dài
ống và nhiệt độ tiếp xúc giữa hai tường
GIẢI
Lương nhiệt tổn thất ra môi trường:
Áp dụng công thức tính lượng nhiệt truyền qua tường ống nhiều
nhiệt độ tiếp xúc giữa hai lớp tường ta
Từ công thức tính lượng nhiệt truyền qua tường phẳng
Bài tâp 1-16 : Tìm nhiệt
độ bề mặt trong của lớp vỏ nồi bằng inox dày 10 mm nếu
như nhiệt độ mặt lớp bọc cách nhiệt ngoài của nồi là 400C
Chiều dày lớp bọc cách nhiệt là 300 mm Nhiệt kế cắm sâu
2
3 ln 2
1 1
2 ln 1 1
) (
2
2 1
r
r r
r
t t L
T T
1 , 0 ln
1 048
, 0
05 , 0 ln 64
1 14 ( 120 65 ). 1
, 3 2
0372,0
1
2 1
ln 1
2
r r l
l r r
2
ln 1
1
2 1
1 14 , 3 2
048 , 0
05 , 0 ln 64 1
) 50 120 ( 2800 5 ,
) (
) (
2 2 2
1 1 1 1
d c
c d
t t C
t t C G
) 20 45 ( 4186
) 50 120 ( 2800 5 , 1
Q
75axΔttΔttm min30
340.49,1294000
C30
75ln
3075Δtt
Δttln
ΔttΔtt
Δtt
in
in ax
max
m
m m
Hình 21
Trang 136-vào 80 mm kể từ bề mặt ngoài và chỉ 700C Hệ số dẫn nhiệt củalớp bọc cách nhiệt 0,279 w/mđộ, của inox là 30 w/mđộ
Giảia) Nhiệt tổn thất
Do truyền nhiệt ổn định nên lượng nhiệt qua hai lớp tường bằng nhau và q =q1= q2 chính bằng lượnh nhiệt truyền đi qua chiều dày của lớp cách nhiệt là 80 mm kể từ vị trí đầu nhiệt kế ra bề mặt ngoài của tường
Theo phương trình dẫn nhiệt qua tường phẳng ta có
Gọi -nhiệt độ nhiệt kế đo được là tb nhiệt độ tiếp xúc giữa haivách tường là ta
chiều dày mà nhiệt kế cắm vào lớp cách nhiệt là ( =0,08 m)
40 70
λ3δ
t b t
δ
tat
0,279
0,340
λ
δqtt
2
2 T2
30
0,01 152,4
1 λ
δ q a t
) 2d t (t 2
R D
2c
1
20) 1(40 4,186
1800 500
Q
48.20 215002
Trang 14Xác định nhiệt độ tổn thất ra môi trường và nhiệt độ bêntrong tT1 và bên ngoài tT2 của các mặt tường của thiết bị trao đổinhiệt và nhiệt độ tiếp xúc giữa hai lớp tường
Giải bài này tương tự bài 6-1
Đs : Qtt = 93 w/m2 ,tT1= 79,53oC ,ta =79,5 oC tT2= 37,79oC
Bài tập 1-18 Cho thiết bị truyền nhiệt loại ống chùm dùng hơi
nước bão hòa có áp suất dư là 1 at, nhiệt độ là 119,6oC, để gianhiệt cho dung dịch bên trong Vỏ thiết bị được làm bằng thépdày 4 mm Nhiệt độ không khí xung quanh là 300C cho hệ sốcấp nhiệt của không khí và của hơi nước lần lượt là 16 kcal/m2h
độ và 11500 kcal/m2h độ Tính lượng nhiệt tổn thất và nhiệt độhai bên bề mặt tường của vỏ thiết bị
Giải bài này tương tự các bài trên
Đs : Qtt = 1432.5 kcal/m2hđộ ,tT1 = 119,47oC ,tT2 =119,3 oC
Bài tập 1-19: Cho thiết bị truyền nhiệt loại vỏ bọc Dùng hơi
nước bão hòa có áp suất dư là 2 at, nhiêt độ 132,9 oC, để gianhiệt cho dung dịch bên trong Vỏ bọc bên ngoài được làm bằngthép không gỉ dày 20 mm, diện tích của vỏ bọc ngoài của thiết
bị là 12 m2 Nhiệt độ không khí xung quanh là 350C Cho hệ sốcấp nhiệt của không khí và của hơi nước lần lượt là 16,5 w/
Giải
C512
4656
9,26 51.20
B
n C t t
Dr G
Trang 15Theo phương trình cân bằng nhiệt lượng ta có:
Q = D.r= GR CR (tRc – tRđ )
D == = 145,2 [ kg/h]
Bài tập
2-4(6/145sgk): Một
thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống chùm có diện tích bề mặt truyền
nhiệt là 10 m2, làm việc ngược chiều để đun nóng một hỗn hợp
rượu với năng suất 600 kg/h từ nhiệt độ 25oC đến 80oC Tác
nhân đun nóng là một chất thải hữu cơ có nhiệt độ vào là 105oC
và nhiệt độ ra là 65oC Cho nhiệt dung riêng trung bình của chất
thải hữu cơ là 0,45 kcal/kgđộ và nhiệt dung riêng trung bình của
hỗn hợp rượu là 0,85 Kcal/kgđộ
Hãy tính:
a) Lưu lượng chất thải hữu cơ đưa vào đun nóng
b) Hệ số truyền nhiệt của thiết bị
Giảia) Theo phương trình cân bằng nhiệt lượng ta có:
ta ký hiệu chất tải nhiệt hữu cơ là 1 còn rượu là 2
Q = G1c1( t1đ –t1c) = G2 C2 (t2c –
t2đ )==28050 [kcal/h]
G1 == = 1558,3[ kg/h]
b) Từ phương trình truyền nhiệt:
G R Rc
518,1 4186
3500
1500 ( 85 25 )
)2580
0,85600
) (t 1d t1c
1
C
)t(tC
G2 2 2c 2c
65) - (105 0,45
Q
25Δtt140Δtt2
2 2 1
2 1
1 R
R ln λ
1 R α 1
0,04 ln 64
1 5 10500.0,01
Δtt1 128,1 C
C101,578,1
128,1ln
78,1128,1
129457,17.30.101,5
6,8.2.3,14
C25
40ln
2540Δtt
Δttln
ΔttΔttΔtt
1 2
1 2
Trang 16k = = = 87,9 [kcal/m2h
độ]
Bài tập 2-5(7/146sgk): Một thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống
chùm, dùng làm lạnh một dung dịch có lưu lượng là 90 kg/phút
từ nhiệt độ 120oC đến 50oC Dung dịch được làm lạnh bằng
nước lạnh chảy ngược chiều, có nhiệt độ vào là 20oC, đi ra có
nhiệt độ là 45oC Cho nhiệt dung riêng trung bình của dung dịch
và của nước lần lượt là 2800 J/kg độ và 4186 J/kg độ, hệ số
truyền nhiệt của thiết bị là 340 W/m2.độ, cho nhiệt tổn thất bằng
không
Xác định:
a) Lưu lượng nước cần sử dụng
b) Diện tích bề mặt truyền nhiệt
Đs : b) G =2,849 kg/s , c) F = 17,6 m2
Giải-Ta ký hiên chỉ số 1 là lưu thể nóng và 2 là lưu thể nguội
a) Theo phương trình cân bằng nhiệt lượng ta có:
Q = G1C1(t1đ –t1c) =G2C2(t2c –t2đ)
Q = = G1C1(t1đ –t1c)
==294000 [w]
G2 == = 2,809 [kg/s]b) Diện tích bề mặt
Q
10.31,928050
) 50 120 ( 2800 5 ,
) (
) (
2 2 2
1 1 1 1
d c
c d
t t C
t t C G
) 20 45 ( 4186
) 50 120 ( 2800 5 , 1
Q
0,049m 49mm
2
2
100 2
2 d
40 75
2
Q t
451200.1
Trang 17ra là 40oC, diên tích truyền nhiệt của thiết bị bằng 30 m2, nhiệtdung riêng của rượu và nước lần lượt là 0,8 kcal/kg độ, 1kcal/kg độ, cho ẩn nhiệt ngưng tụ của rượu bằng 1800 kj/kg.Tính:
a)Lượng nước lạnh đưa vào thiết bị ?
b)Hệ số truyền nhiệt của thiết bị?
Giảia) Theo phương trình cân bằng nhiệt lượng ta có:
340.49,1294000
) 2d t (t 2
R D
2c
1
20) 1(40 4,186
1800 500
1000 20
45 1200.1
C30
75ln
3075Δtt
Δttln
ΔttΔtt
Δtt
in
in ax
max
m
m m
17437,5t
tC
QG
nd nc n
QF
Trang 18Q = DR.rR = 500 430 = 215002 [kcal/h]
k = = = 223,9 [kcal/
m2h.độ]
Bài tập 2-7(9/146sgk): Một thiết bị ngưng tụ ống chùm để
ngưng tụ hơi benzen ở áp suất thường với năng suất 1000 Kgbenzen/h Biết nhiệt độ hơi benzen ngưng tụ ở nhiệt độ 800C và
ẩn nhiệt ngưng tụ rB=9,45 Kcal/Kg nước dùng làm lạnh có nhiệt
độ vào 240C và nhiệt độ ra 340C, diện tích bề mặt truyền nhiệt là
20 m2 Cho Qtt = 0
Xác định :
a)Lượng nước đưa vào thiết bị
b)Lượng nhiệt trao đổi
c)Hệ số K
GIẢI
a)Lượng nước đưa vào thiết bị
b) L ượng nhiệt trao đổi
Q
48.20 215002
C26,813
48ln
1348Δtt
10,860.26,8
17437,5
7 , 0 5000
3 600 20 7 , 0 5000
c dn
B
n C t t
Dr G
Trang 19là w/m2độ, Xác định lượng nhiệt truyền đi từ hơi nước chodung dịch
4656
9,26 51.20
2 1
1 R
R ln λ
1 R α 1
0,04 ln 64
1 5 10500.0,01
Δtt1 128,1 C
C101,578,1
128,1ln
78,1128,1
129457,17.30.101,5
6,8.2.3,14
) (
) (
1 1 1
2 2 2 2
d c
c d
t t C
t t C G
) 85 120 ( 4186 3100
) 30 80 ( 4186
4800 800