Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn... Tính toán ngắn mạch Chọn cấp điện áp 24kV lμm cơ sở ta tính các thông số của các phần tử.. Do ngắn mạch một
Trang 1Bμi tập dμi RơLe
I Đề bμi
I.1_ Hệ thống:
S Nmax = 1500 MVA; S Nmin = 0.7ìS Nmax = 1050 MVA ; Z o = 1.6ìZ 1 ;
I.2_ Trạm biến áp:
B1 : S = 2ì15 MVA; U1/U2 = 115/ 24; Uk % = 10%;
B2, B3 : S = 2.5 MVA U1/U2 = 24/0.4 KV Uk% = 7%
I.3_ Đường dây
Đường
dây Dμi
Loại dây
Tổng trở
đơn vị thứ
tự thuận
Tổng trở
đơn vị thứ
tự không
Điện kháng thứ tự thuận
Điện kháng thứ tự không
D 1 20 AC-175 0.15 + j0.37 0.35 + j0.97 7.4 19.4
Đường dây D 3
Phụ tải có : P = 2 MW Cosϕ = 0.9;
Trang 2Nội dung tính toán
I Chọn tỷ số biến đổi của các BI
Chọn tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI 1 , BI 2 dùng cho bảo vệ đường dây D 1 ,
D 2 Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5 A
Tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI : n I =
Tdd
Sdd
I I
- Chọn I Tdđ ≥ I lvmax đi qua BI
- Chọn I Tdđ = 1A
I.1_ BI 2
Dòng lμm việc lớn nhất của BI 2 : I lvmax(BI2) = I pt + 1.4.I ddB3
Với I pt = 3 U .cosϕ
P
I ddB3 =
U
S ddB
3
3
∧ dòng lμm việc : I lvmax(BI2) =
9 0 24 3
24 3
5 2 4 1
ì = 0.1377KA
Dòng lμm việc I lvmax(BI2) = 205 A nằm trong khoảng 200 ữ 250 A nên ta chọn
I sdđ(BI2) = 250 A
Đồng thời cũng chọn I Tdđ(BI1) = 1 A
∧ vậy tỷ số biến đổi BI 2 : n I2 =
1
250
= 250
I.2_ BI 1
Dòng lμm việc lớn nhất qua BI 1 :
I lvmax(BI1) = I lvmax(BI2) +1.4 I dđB2 = 0.1377 + 1.4
24 3
5 2
ì = 0.2218 KA
Dòng lμm việc I lvmax(BI1) = 221.8A nằm trong khoảng 200 ữ 250 A nên ta chọn
I sdđ(BI1) = 250A
Đồng thời cũng chọn I Tdđ(BI1) = 1 A
∧ vậy tỷ số biến đổi BI 2 : n I2 =
1 250
= 250
Trang 3II Tính toán ngắn mạch
Chọn cấp điện áp 24kV lμm cơ sở ta tính các thông số của các phần tử
*Hệ thống
X HT = 2
2
1
k S
U
N
Trong đó
• Điện áp trung bình của hệ thống U tb = 115 KV
• k = 115/24
• S N :công suất ngắn mạch :
1 Chế độ cực đại:
S N = 1500 ∧ X HT =
1500
242
= 0.384 Ω
2 Chế độ cực tiểu:
S N = 1050∧ X HT =
1050
242
= 0.549Ω
*Trạm biến áp:
Theo công thức tính điện kháng trạm biến áp ta có
2
1 100
%
K S
U U
dmB
dm
-Trạm B 1 :
+ Chế độ min X B1 =
2
24 115
1 15
115 100
10
ì
+Chế độ max
X B1 = 3.84/2=1.92Ω
-Trạm B 2 & B 3 :
X B2 = X B3 =
5 2
24 100
7 ì 2 = 16.13 Ω
*Đường dây:
Điện kháng đường dây đã tính :
D 1 : X 1D1 = 7.4Ω X 0D1 = 19.4 Ω
D 2 : X 1D2 = 9.25 Ω X 0D2 = 24.5 Ω
II.1 Tính toán ngắn mạch trong chế độ cực đại
II.1.1 Ngắn mạch 3 pha trong chế độ cực đại
Sơ đồ thay thế
Trang 41H T
H T
N 1
1D 2
X
S NHT = S Nmax =1500MVA
Trạm B1 cả hai máy lμm việc song song X B1 =1.92Ω
Để khảo sát sự cố ngắn mạch trên đường dây ta chia mỗi đoạn đường dây lμm
4 đoạn con tức lμ ta sẽ có 9 điểm tính ngắn mạch được ký hiệu trong hình từ N 1
ữ N 9
Ta tính điện kháng :
Đoạn D 1: N 1 : X 1ΣN1 = X 1HT + X 1B1 =0.384+1.92=2.304Ω
N 2 ữ N 5 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D1
Đoạn D 2: N 6 ữ N 9 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D2
Trong đó : X 1HT = 0.384Ω X 1B1 = 1.92Ω
X 1D1 =7.4Ω X 1D2 = 9.75Ω
- X 1ΣNj +1 : điện kháng tổng thứ tự thuận tính từ hệ thống đến điểm ngắn mạch
- I (3) Nj +1 : Dòng ngắn mạch ba pha ứng với X 1ΣNj +1 trong chế độ cực đại
N
dm N
X
U I
Σ
ì
=
1
)
3
(
3
Ngắn mạch tại N 1
kA x
X
U
I
N
dm
304 2 3
24
)
3
(
ì
=
Σ
Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau
Điểm
ngắn
mạch
X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947
I N (kA) 6.014 3.336 2.308 1.764 1.428 1.153 0.967 0.833 0.731
Bảng_1
II.1.2 Ngắn mạch 1 pha trong chế độ cực đại
Do ngắn mạch một pha lμ ngắn mạch không đối xứng nên để xét ta xem như
hệ thống gồm 3 thμnh phần : thứ tự thuận, thứ tự nghịch vμ thμnh phần thứ
tự không Sau đó ta dựa vμo tính chất tuyến tính của mạch điện để xếp chồng các thμnh phần thứ tự :
Bước tính điện kháng thứ tự thuận, nghịch vμ thứ tự không :
Trang 5- Điện kháng thứ tự nghịch bằng điện kháng thứ tự thuận
- Điện kháng thứ tự không được tính bằng cách vẽ sơ đồ thứ tự không
Sơ đồ thứ tự không :
HT
N1
X
Vì máy biến áp B 1 nối Y o /Y o nên
dòng thứ tự không có thể đi qua
phía hệ thống vμ coi máy biến áp :
• BB
1 có X 0B1 = X 1B1
• BB
2 & B 3 có X 0B2 = X 0B3 = ∞
Ta tính điện kháng :
Đoạn D 1 : N 1 : X 0ΣN1 = X 0HT + X 0B1
N 2 ữ N 5 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D1
Đoạn D 2 : N 6 ữ N 9 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D2
Trong đó : X 0HT = 1.6ì0.384 = 0.614Ω X 0B1 = X 1B1 =1.92Ω
X 0D1 = 19.4Ω X 0D2 = 24.5Ω
Điện kháng tổng trong trường hợp N (1) lμ :
X (1)
Σ = X 1Σ+ X (1)
Δ
Trong đó :
X (1)
Δ : Điện kháng phụ : X (1)
Δ = X 2Σ + X 0Σ
mμ X 2Σ = X 1Σ ∧ X (1)Σ = 2ìX 1Σ+ X 0Σ
Dòng ngắn mạch một pha :
I (1) N = m (1) ìI 1N
m (1) : Hệ số tỷ lệ của loại ngắn mạch một pha m (1) = 3 ;
I (1)
N = 3ìI 1N = (1)
3
3
Σ
X
U dm
= 3.(1)
Σ
X
U dm
Dòng ngắn mạch thứ tự không của ngắn mạch một pha :
I (1) ON = 1/3ìI (1) N =I (1) 1N
Tính toán ngắn mạch cho từng điểm :
Khi ngắn mạch tại N 1 :
I (1) 1N1 = 3 (2 1∑ + 0∑ )
24
X
(2 2 304 2 354)
3
24 +
I (1) N1 =3.I (1) 1N1 =3x1.94=5.821kA
Tương tự ta tính cho các điểm ngắn mạch khác sẽ được bảng sau :
Trang 6Điểm ngắn
X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947
X 0Σ(Ω) 2.534 7.384 12.234 17.084 21.934 28.059 34.184 40.309 46.434
X (1)Σ (Ω ) 7.142 15.692 24.242 32.792 41.342 52.093 62.838 73.583 84.328
I (1)
1N (kA) 1.940 0.883 0.572 0.423 0.335 0.266 0.221 0.188 0.164
I (1)
N (kA) 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493
II.1.3 Ngắn mạch 2pha chạm đất trong chế độ cực đại
Điện kháng tổng : X(1,1)
Σ = X 1Σ + X (1,1)
Δ
Điện kháng phụ : X(1,1)Δ = X 2Σ // X 0Σ
Trong đó :
• Hệ số tỷ lệ m (1,1) =
0 2
0 2
1 3
Σ Σ
Σ Σ
+
ì
ư
ì
X X
X X
• Dòng ngắn mạch 2 pha chạm đất :
= m
)
1
,
1
(
N
I (1,1)ìI 1N(1,1) = m (1,1)ì (1,1)
U dm
• Dòng thứ tự không trong trường hợp ngắn mạch 2 pha chạm đất
=
)
1
,
1
(
ON
I
Σ Σ
Σ
+
ì
0 2
2 )
1 , 1 ( 1
X X
X
I N
Khi có ngắn mạch tại N 1 :
= = 2.304 + (2.304//2.534) = 3.511 Ω
) 1 , 1 ( Σ
1
X Σ + Δ
=
) 1 , 1 (
1
N
0 2
0 2
1 1
1 1
1 3
N N
N N
X X
X X
Σ Σ
Σ Σ
+
ì
ư
534 2 304 2
534 2 304 2 1 3
+
ư
=
) 1 , 1 ( 1
1N
I
) 1 , 1 (
U dm
=
511 3 3
24
ì = 2.168 kA
= 1.500ì2.168 = 3.25 k A
) 1 , 1 ( 1
N
I
)
1
,
1
(
0N1
I =
1 1
1
0 2
2 )
1 , 1 ( 1 1
N N
N N
X X
X I
Σ Σ
Σ
+
534 2 304 2
304 2 168
2
+
Trang 7điểm n.m N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 M8 N9
X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947
X 0Σ (Ω ) 2.534 7.384 12.234 17.084 21.934 28.059 34.184 40.309 46.434
m (1,1) 1.500 1.519 1.529 1.533 1.538 1.540 1.541 1.543 1.544
X (1,1)Δ (Ω) 1.207 2.658 4.027 5.380 6.728 8.414 10.096 11.776 13.456
X (1,1)Σ(Ω ) 3.511 6.812 10.031 13.234 16.432 20.431 24.423 28.413 32.403
I (1,1)
1N(kA
)
3.947 2.034 1.381 1.047 0.843 0.678 0.567 0.488 0.428
I (1,1) N (kA) 5.92 3.090 2.112 1.605 1.297 1.044 0.874 0.752 0.660
I (1,1)
0N
(kA)
1.880 0.732 0.455 0.330 0.259 0.203 0.167 0.143 0.124
Sơ đồ thay thế :
1 H T
H T
X X 1 B 1 X 1 D 1
N 1
1 D 2
X
Trong đó:
X 1HT =0.549Ω
X 1B1 =3.84Ω
X 1D1 =7.4Ω
X 2D2 =9.25Ω
Đoạn D 1: N 1 : X 1ΣN1 = X 1HT + X 1B1 =0.549+3.84=4.389Ω
N 2 ữ N 5 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D1
Đoạn D 2: N 6 ữ N 9 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D2
Ta tính ngắn mạch tại N 1
kA x
X
U
I
N
dm
389 4 3
24
)
3
(
ì
=
Σ
Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau
Điểm
ngắn
mạch
Trang 8X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.100 16.410 18.720 21.030
I N (kA) 3.157 2.221 1.713 1.394 1.175 0.983 0.844 0.740 0.659
II.2.2 Ngắn mạch 1pha ở chế độ cực tiểu
Sơ đồ thứ tự không :
HT
N1
X
Điện kháng thứ tự không
X 0HT =1.6xX 1HT =1.6x0.549=0.878Ω
X 0B1 =X 1B1 =3.84Ω
X 0D1 =19.4Ω
X 0D2 =24.5Ω
Đoạn D 1 : N 1 : X 0ΣN1 = X 0HT + X 0B1 =0.878+3.84=4.718Ω
N 2 ữ N 5 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D1
Đoạn D 2 : N 6 ữ N 9 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D2
Tính ngắn mạch tại N1
X (1)ΣN1 = X 1ΣN1 + X (1)ΔN1 =2x4,389+4.718=13.496Ω
I (1) 1N1 = ( )
1 1
.
dm
X
U
=
496 13 3
24
x = 1.027 kA
I (1)
N1 = 3ìI (1)
1N1 =3x1.027=3.08kA Tương tự ta tính cho các điểm ngắn mạch khác sẽ được bảng sau :
Điểm
ngắn
mạch
X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.10 16.41 18.72 21.03
X 0Σ(Ω) 4.718 9.57 14.42 19.27 24.12 30.25 36.37 42.50 48.62
X (1)
Σ (Ω ) 13.50 22.05 30.60 39.15 47.70 58.45 69.19 79.94 90.68
I (1)
1N (kA) 1.027 0.628 0.453 0.354 0.291 0.237 0.200 0.173 0.153
I (1) N (kA) 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458 II.2.3 Ngắn mạch 2 pha chạm đất trong chế độ cực tiểu
Khi có ngắn mạch tại N 1 :
Trang 9= = 4.389+ (4.389//4.718) = 8.937 Ω
) 1 , 1 ( 1
N
1
X Σ + Δ
=
) 1 , 1 (
1
N
0 2
0 2
1 1
1 1
1 3
N N
N N
X X
X X
Σ Σ
Σ Σ
+
ì
ư
718 4 389 4
718 4 389 4 1 3
+
ư
=
) 1 , 1 ( 1
1N
1
dm
X
U
Σ
24
ì = 1.551kA
= 1.500ì 1.551= 2.327k A
) 1 , 1 ( 1
N
I
)
1
,
1
(
0N1
I =
1 1
1
0 2
2 )
1 , 1 ( 1 1
N N
N N
X X
X I
Σ Σ
Σ
+
718 4 389 4
389 4 511
1
+
Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau
X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.10 16.41 18.72 21.03
X 0Σ (Ω ) 4.718 9.57 14.42 19.27 24.12 30.25 36.37 42.50 48.62
m (1,1) 1.500 1.511 1.520 1.525 1.529 1.533 1.535 1.537 1.539
X (1,1)
Δ (Ω) 2.27 3.78 5.18 6.56 7.92 9.62 11.31 13.00 14.68
X (1,1)Σ(Ω ) 8.94 10.02 13.27 16.50 19.71 23.72 27.72 31.72 35.71
I (1,1) 1N(kA
)
1.551 1.383 1.044 0.840 0.703 0.584 0.500 0.437 0.388
I (1,1) N (kA) 2.327 2.090 1.587 1.281 1.075 0.896 0.767 0.672 0.597
I (1,1) 0N
(kA)
0.747 0.546 0.375 0.286 0.231 0.186 0.155 0.134 0.117
III.3 Xây dựng quan hệ dòng ngắn mạch với chiều dμi đường dây
Giá trị của các dòng ngắn mạch trong các chế độ cực đại vμ cực tiểu được ghi ở
bảng dưới đây
I (3) N max 6.014 3.336 2.308 1.764 1.428 1.153 0.967 0.833 0.731
I (3) N min 3.157 2.221 1.713 1.394 1.175 0.983 0.844 0.740 0.659
I (1) N max 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493
I (1`) N min 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458
I (1,1)
N max 5.92 3.09 2.112 1.605 1.297 1.044 0.874 0.752 0.660
Trang 10I (1,1)
N min 2.327 2.09 1.587 1.281 1.075 0.896 0.767 0.672 0.597 3xI (1) 0N max 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493 3xI (1) 0N min 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458 3xI (1,1) 0Nmax 5.64 2.196 1.365 0.990 0.777 0.609 0.501 0.429 0.372 3xI (1,1)
0N min 2.241 1.638 1.125 0.858 0.693 0.558 0.465 0.402 0.351
§å thÞ quan hÖ I N =f(L)
0
1
2
3
4
5
6
7
0
1
2
3
4
5
6
7
Trang 11III Tính toán các thông số đặt
III.1.Bảo vệ cắt nhanh theo dòng pha
Dòng khởi động của rơ le được chọn theo công thức: I kđ =k at I Nngmax
Trong đó:
K at :hệ số an toμn=1.2
I Nngmax : Dòng điện ngắn mạch cực đại ở đầu đường dây tiếp theo
+ Với bảo vệ 1
I kđ1 =1.2xI (3) N5 max =1.2x1.428=1.724kA
+ Với bảo vệ 2
I kđ2 =1.2xI (3) N9 max =1.2x0.731=0.877kA
III.2 Bảo vệ cắt nhanh thứ tự không
Dòng khởi động của rơ le được chọn theo công thức: I kđ =k at 3I 0Nngmax
Trong đó
I 0Nngmax :Dòng điện thứ tự không cực đại ở đầu đoạn đường dây tiếp theo
+ Với bảo vệ 1
I 0kđ1 =1.2x3I (1) 0N5 max =1.2x1.006=1.207kA
+ Với bảo vệ 2
I kđ2 =1.2x3I (1) 0N9 max =1.2x0.493=0.592kA
III.3.Bảo vệ quá dòng có thời gian
Dòng khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian được chọn theo công thức
I kđ =k.I lvmax
Trong đó
k: Hệ số chỉnh định=1.6
I lvmax :Dòng lμm việc cực đại đi qua bảo vệ
+ Với bảo vệ 1
I lvmaxBV1 =0.2218kA
I kđ1 =1.6x0.2218=0.355kA
+ Với bảo vệ 2
I lvmaxBV2 =0.1377kA
I kđ2 =1.6x0.1377=0.22kA
* Sau đây ta xây dựng đặc tính thời gian cho bảo vệ 1vμ2 trong chế độ cực
đại(ngắn mạch 3 pha)
+Đối với bảo vệ 2
Thời gian tác động của bảo vệ 2 khi có ngắn mạch tại N 9 lμ
t 2N9 =t 3 +Δt=1+0.3=1.3s
Dòng ngắn mạch 3 pha tại N 9 trong chế độ cực đại lμ I N9 =0.731kA
323 3 22 0
731 0
2
9
kd
N
N
I
I
Đặc tuyến thời gian của rơ le
Trang 12T
I
1
80
2 ư
=
∗
s I
t T T I
d d N
80
1 323 3 3 1 80
1
1
2 9 9
ư
∗
Thời gian cắt ngắn mạch tại N 8
786 3 22 0
833 0
2
8
∗
kd
N
N
I
I
I
s
1 786
.
3
80
2 8
ư
=
⇒
Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau
điểm ngắn
mạch
+ Đối với bảo vệ 1
Thời gian tác động của bảo vệ 1 khi có ngắn mạch tại N 5 lμ
t 1N5 =t 2N5 +Δt=0.317+0.3=0.617s
Dòng ngắn mạch 3 pha tại N 5 trong chế độ cực đại lμ I N5 =1.428kA
023 4 355 0
428 1
1
5
kd
N
N
I
I
Đặc tuyến thời gian của rơ le
d
T
I
1
80
2 ư
=
∗
s I
t T T I
N
80
1 023 4 617 0 80
1
1
2 5 5
ư
∗
Thời gian cắt ngắn mạch tại N 4
969 4 355 0
764 1
1
4
∗
kd
N
N
I
I
I
s
1 969
.
4
80
2 4
ư
=
⇒
Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau
điểm ngắn
mạch
Trang 13*Xây dựng đặc tuyến thời gian của bảo vệ 1 vμ 2 trong chế độ cực tiểu (ứng với ngắn mạch 2 pha chạm đất ở chế độ cực tiểu)
+Đối với bảo vệ 2
Ta có T đ =0.163s
Ngắn mạch tại N 9
I N9 =0.597kA
714 2 22 0
597 0
2
9
∗
kd
N
N
I
I
I
Vậy thời gian cắt ngắn mạch tại N 9 lμ
s
1 714
.
2
80 2 9
ư
=
⇒
Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau
điểm ngắn
mạch
+Đối với bảo vệ 1
Ta có T đ =0.117s
Ngắn mạch tại N 5
I N5 =1.075kA
028 3 355 0
075 1
1
5
∗
kd
N
N
I
I
I
Vậy thời gian cắt ngắn mạch tại N 5 lμ
s
1 028
.
3
80
2 5
ư
=
⇒
Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau
điểm ngắn
mạch
Từ kết quả trên ta vẽ được đặc tuyến bảo vệ với thời gian phụ thuộc
Trang 140.5
1
1.5
2
2.5
III.4 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian
Dòng khởi động
I 0kđ =k 0 I 0kcb =0.3xI dđBI
+ Bảo vệ 1
I dđBI1 =0.25kA ⇒I 0kđ1 =0.3x0.25=0.75kA
+ Bảo vệ 2
I dđBI2 =0.15kA ⇒I 0kđ2 =0.3x0.15=0.45kA
Thời gian tác động độc lập
+ Bảo vệ 2
t 02 =t 3 +Δt=1+0.3=1.3s
+ Bảo vệ 1
t 01 =t 02 +Δt=1.3+0.3=1.6s
Từ kết quả trên ta vẽ đ−ợc đặc tuyến bảo vệ của bảo vệ thứ tự không có thời gian
Trang 150 0.5
1 1.5
2
IV Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh vμ kiểm tra độ nhạy của bảo
vệ
IV.1 Vùng bảo vệ cắt nhanh
Trên đồ thị I N =f(L) ta vẽ 2 đường I N =I kđ1 =1.714kA vμ đường I N =I kđ2 =0.877kA
Từ giao điểm của 2 đường nμy với đồ thị ta xác định được vùng bảo vệ cắt nhanh trong chế độ cực đại vμ cực tiểu
km
Lmaxcn1 = 16 5 ; L cnmin1 = 6 5km
km
Lmaxcn2 = 16 88 ; Lmincn2 = 0km
Trên đồ thị 3I 0N =f(L) ta vẽ 2 đường I N =I 0kđ1 =1.207kA vμ đường
I N =I 0kđ2 =0.592kA
Từ giao điểm của 2 đường nμy với đồ thị ta xác định được vùng bảo vệ cắt nhanh thứ tự không trong chế độ cực đại vμ cực tiểu
km
Lmax0cn1 = 16 5 ; Lmin0cn1 = 9km
km
Lmax0cn2 = 15 63 ; Lmin0cn2 = 4 38km
IV.2 Kiểm tra độ nhạy
* Với bảo vệ quá dòng có thời gian
+Bảo vệ 1
( )
459 2 355 0
873 0
1
1 min 5 1
min
5
kd N kd
N
n
I
I I
I
K
+Bảo vệ 2
Trang 16( )
082 2 22 0
458 0
2
1 min 9 2
min
9
kd N kd
N
n
I
I I
I
K
* Víi b¶o vÖ qu¸ dßng thø tù kh«ng cã thêi gian
+B¶o vÖ 1
( )
24 9 075 0
693 0
3
3
1 0
1 , 1 min 5 0 1
0
min
5
0
1
kd N kd
N
n
I
I I
I
K
+B¶o vÖ 2
( )
8 7 045 0
351 0
3
3
2 0
1 , 1 min 9 0 2
0
min 9
0
2
kd N kd
N
n
I
I I
I
K