1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Bài tập dài rơle pptx

16 861 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Dài Rơ Le
Trường học Trường Đại Học Điện Lực
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 282,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn... Tính toán ngắn mạch Chọn cấp điện áp 24kV lμm cơ sở ta tính các thông số của các phần tử.. Do ngắn mạch một

Trang 1

Bμi tập dμi RơLe

I Đề bμi

I.1_ Hệ thống:

S Nmax = 1500 MVA; S Nmin = 0.7ìS Nmax = 1050 MVA ; Z o = 1.6ìZ 1 ;

I.2_ Trạm biến áp:

B1 : S = 2ì15 MVA; U1/U2 = 115/ 24; Uk % = 10%;

B2, B3 : S = 2.5 MVA U1/U2 = 24/0.4 KV Uk% = 7%

I.3_ Đường dây

Đường

dây Dμi

Loại dây

Tổng trở

đơn vị thứ

tự thuận

Tổng trở

đơn vị thứ

tự không

Điện kháng thứ tự thuận

Điện kháng thứ tự không

D 1 20 AC-175 0.15 + j0.37 0.35 + j0.97 7.4 19.4

Đường dây D 3

Phụ tải có : P = 2 MW Cosϕ = 0.9;

Trang 2

Nội dung tính toán

I Chọn tỷ số biến đổi của các BI

Chọn tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI 1 , BI 2 dùng cho bảo vệ đường dây D 1 ,

D 2 Dòng điện sơ cấp danh định của BI chọn theo quy chuẩn lấy theo giá trị lớn Dòng thứ cấp lấy bằng 1 hoặc 5 A

Tỷ số biến đổi của máy biến dòng BI : n I =

Tdd

Sdd

I I

- Chọn I Tdđ ≥ I lvmax đi qua BI

- Chọn I Tdđ = 1A

I.1_ BI 2

Dòng lμm việc lớn nhất của BI 2 : I lvmax(BI2) = I pt + 1.4.I ddB3

Với I pt = 3 U .cosϕ

P

I ddB3 =

U

S ddB

3

3

∧ dòng lμm việc : I lvmax(BI2) =

9 0 24 3

24 3

5 2 4 1

ì = 0.1377KA

Dòng lμm việc I lvmax(BI2) = 205 A nằm trong khoảng 200 ữ 250 A nên ta chọn

I sdđ(BI2) = 250 A

Đồng thời cũng chọn I Tdđ(BI1) = 1 A

∧ vậy tỷ số biến đổi BI 2 : n I2 =

1

250

= 250

I.2_ BI 1

Dòng lμm việc lớn nhất qua BI 1 :

I lvmax(BI1) = I lvmax(BI2) +1.4 I dđB2 = 0.1377 + 1.4

24 3

5 2

ì = 0.2218 KA

Dòng lμm việc I lvmax(BI1) = 221.8A nằm trong khoảng 200 ữ 250 A nên ta chọn

I sdđ(BI1) = 250A

Đồng thời cũng chọn I Tdđ(BI1) = 1 A

∧ vậy tỷ số biến đổi BI 2 : n I2 =

1 250

= 250

Trang 3

II Tính toán ngắn mạch

Chọn cấp điện áp 24kV lμm cơ sở ta tính các thông số của các phần tử

*Hệ thống

X HT = 2

2

1

k S

U

N

Trong đó

• Điện áp trung bình của hệ thống U tb = 115 KV

• k = 115/24

• S N :công suất ngắn mạch :

1 Chế độ cực đại:

S N = 1500 ∧ X HT =

1500

242

= 0.384 Ω

2 Chế độ cực tiểu:

S N = 1050∧ X HT =

1050

242

= 0.549Ω

*Trạm biến áp:

Theo công thức tính điện kháng trạm biến áp ta có

2

1 100

%

K S

U U

dmB

dm

-Trạm B 1 :

+ Chế độ min X B1 =

2

24 115

1 15

115 100

10

ì

+Chế độ max

X B1 = 3.84/2=1.92Ω

-Trạm B 2 & B 3 :

X B2 = X B3 =

5 2

24 100

7 ì 2 = 16.13 Ω

*Đường dây:

Điện kháng đường dây đã tính :

D 1 : X 1D1 = 7.4Ω X 0D1 = 19.4 Ω

D 2 : X 1D2 = 9.25 Ω X 0D2 = 24.5 Ω

II.1 Tính toán ngắn mạch trong chế độ cực đại

II.1.1 Ngắn mạch 3 pha trong chế độ cực đại

Sơ đồ thay thế

Trang 4

1H T

H T

N 1

1D 2

X

ƒ S NHT = S Nmax =1500MVA

ƒ Trạm B1 cả hai máy lμm việc song song X B1 =1.92Ω

Để khảo sát sự cố ngắn mạch trên đường dây ta chia mỗi đoạn đường dây lμm

4 đoạn con tức lμ ta sẽ có 9 điểm tính ngắn mạch được ký hiệu trong hình từ N 1

ữ N 9

Ta tính điện kháng :

Đoạn D 1: N 1 : X 1ΣN1 = X 1HT + X 1B1 =0.384+1.92=2.304Ω

N 2 ữ N 5 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D1

Đoạn D 2: N 6 ữ N 9 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D2

Trong đó : X 1HT = 0.384Ω X 1B1 = 1.92Ω

X 1D1 =7.4Ω X 1D2 = 9.75Ω

- X 1ΣNj +1 : điện kháng tổng thứ tự thuận tính từ hệ thống đến điểm ngắn mạch

- I (3) Nj +1 : Dòng ngắn mạch ba pha ứng với X 1ΣNj +1 trong chế độ cực đại

N

dm N

X

U I

Σ

ì

=

1

)

3

(

3

Ngắn mạch tại N 1

kA x

X

U

I

N

dm

304 2 3

24

)

3

(

ì

=

Σ

Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau

Điểm

ngắn

mạch

X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947

I N (kA) 6.014 3.336 2.308 1.764 1.428 1.153 0.967 0.833 0.731

Bảng_1

II.1.2 Ngắn mạch 1 pha trong chế độ cực đại

Do ngắn mạch một pha lμ ngắn mạch không đối xứng nên để xét ta xem như

hệ thống gồm 3 thμnh phần : thứ tự thuận, thứ tự nghịch vμ thμnh phần thứ

tự không Sau đó ta dựa vμo tính chất tuyến tính của mạch điện để xếp chồng các thμnh phần thứ tự :

Bước tính điện kháng thứ tự thuận, nghịch vμ thứ tự không :

Trang 5

- Điện kháng thứ tự nghịch bằng điện kháng thứ tự thuận

- Điện kháng thứ tự không được tính bằng cách vẽ sơ đồ thứ tự không

Sơ đồ thứ tự không :

HT

N1

X

Vì máy biến áp B 1 nối Y o /Y o nên

dòng thứ tự không có thể đi qua

phía hệ thống vμ coi máy biến áp :

• BB

1 có X 0B1 = X 1B1

• BB

2 & B 3 có X 0B2 = X 0B3 = ∞

Ta tính điện kháng :

Đoạn D 1 : N 1 : X 0ΣN1 = X 0HT + X 0B1

N 2 ữ N 5 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D1

Đoạn D 2 : N 6 ữ N 9 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D2

Trong đó : X 0HT = 1.6ì0.384 = 0.614Ω X 0B1 = X 1B1 =1.92Ω

X 0D1 = 19.4Ω X 0D2 = 24.5Ω

Điện kháng tổng trong trường hợp N (1) lμ :

X (1)

Σ = X 1Σ+ X (1)

Δ

Trong đó :

ƒ X (1)

Δ : Điện kháng phụ : X (1)

Δ = X 2Σ + X 0Σ

ƒ mμ X 2Σ = X 1Σ ∧ X (1)Σ = 2ìX 1Σ+ X 0Σ

Dòng ngắn mạch một pha :

I (1) N = m (1) ìI 1N

ƒ m (1) : Hệ số tỷ lệ của loại ngắn mạch một pha m (1) = 3 ;

I (1)

N = 3ìI 1N = (1)

3

3

Σ

X

U dm

= 3.(1)

Σ

X

U dm

Dòng ngắn mạch thứ tự không của ngắn mạch một pha :

I (1) ON = 1/3ìI (1) N =I (1) 1N

Tính toán ngắn mạch cho từng điểm :

Khi ngắn mạch tại N 1 :

I (1) 1N1 = 3 (2 1∑ + 0∑ )

24

X

(2 2 304 2 354)

3

24 +

I (1) N1 =3.I (1) 1N1 =3x1.94=5.821kA

Tương tự ta tính cho các điểm ngắn mạch khác sẽ được bảng sau :

Trang 6

Điểm ngắn

X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947

X 0Σ(Ω) 2.534 7.384 12.234 17.084 21.934 28.059 34.184 40.309 46.434

X (1)Σ (Ω ) 7.142 15.692 24.242 32.792 41.342 52.093 62.838 73.583 84.328

I (1)

1N (kA) 1.940 0.883 0.572 0.423 0.335 0.266 0.221 0.188 0.164

I (1)

N (kA) 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493

II.1.3 Ngắn mạch 2pha chạm đất trong chế độ cực đại

Điện kháng tổng : X(1,1)

Σ = X 1Σ + X (1,1)

Δ

Điện kháng phụ : X(1,1)Δ = X 2Σ // X 0Σ

Trong đó :

• Hệ số tỷ lệ m (1,1) =

0 2

0 2

1 3

Σ Σ

Σ Σ

+

ì

ư

ì

X X

X X

• Dòng ngắn mạch 2 pha chạm đất :

= m

)

1

,

1

(

N

I (1,1)ìI 1N(1,1) = m (1,1)ì (1,1)

U dm

• Dòng thứ tự không trong trường hợp ngắn mạch 2 pha chạm đất

=

)

1

,

1

(

ON

I

Σ Σ

Σ

+

ì

0 2

2 )

1 , 1 ( 1

X X

X

I N

Khi có ngắn mạch tại N 1 :

= = 2.304 + (2.304//2.534) = 3.511 Ω

) 1 , 1 ( Σ

1

X Σ + Δ

=

) 1 , 1 (

1

N

0 2

0 2

1 1

1 1

1 3

N N

N N

X X

X X

Σ Σ

Σ Σ

+

ì

ư

534 2 304 2

534 2 304 2 1 3

+

ư

=

) 1 , 1 ( 1

1N

I

) 1 , 1 (

U dm

=

511 3 3

24

ì = 2.168 kA

= 1.500ì2.168 = 3.25 k A

) 1 , 1 ( 1

N

I

)

1

,

1

(

0N1

I =

1 1

1

0 2

2 )

1 , 1 ( 1 1

N N

N N

X X

X I

Σ Σ

Σ

+

534 2 304 2

304 2 168

2

+

Trang 7

điểm n.m N1 N2 N3 N4 N5 N6 N7 M8 N9

X 1Σ(Ω) 2.304 4.154 6.004 7.854 9.704 12.017 14.327 16.637 18.947

X 0Σ (Ω ) 2.534 7.384 12.234 17.084 21.934 28.059 34.184 40.309 46.434

m (1,1) 1.500 1.519 1.529 1.533 1.538 1.540 1.541 1.543 1.544

X (1,1)Δ (Ω) 1.207 2.658 4.027 5.380 6.728 8.414 10.096 11.776 13.456

X (1,1)Σ(Ω ) 3.511 6.812 10.031 13.234 16.432 20.431 24.423 28.413 32.403

I (1,1)

1N(kA

)

3.947 2.034 1.381 1.047 0.843 0.678 0.567 0.488 0.428

I (1,1) N (kA) 5.92 3.090 2.112 1.605 1.297 1.044 0.874 0.752 0.660

I (1,1)

0N

(kA)

1.880 0.732 0.455 0.330 0.259 0.203 0.167 0.143 0.124

Sơ đồ thay thế :

1 H T

H T

X X 1 B 1 X 1 D 1

N 1

1 D 2

X

Trong đó:

X 1HT =0.549Ω

X 1B1 =3.84Ω

X 1D1 =7.4Ω

X 2D2 =9.25Ω

Đoạn D 1: N 1 : X 1ΣN1 = X 1HT + X 1B1 =0.549+3.84=4.389Ω

N 2 ữ N 5 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D1

Đoạn D 2: N 6 ữ N 9 : X 1ΣNj +1 = X 1ΣNj + 1/4ìX 1D2

Ta tính ngắn mạch tại N 1

kA x

X

U

I

N

dm

389 4 3

24

)

3

(

ì

=

Σ

Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau

Điểm

ngắn

mạch

Trang 8

X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.100 16.410 18.720 21.030

I N (kA) 3.157 2.221 1.713 1.394 1.175 0.983 0.844 0.740 0.659

II.2.2 Ngắn mạch 1pha ở chế độ cực tiểu

Sơ đồ thứ tự không :

HT

N1

X

Điện kháng thứ tự không

X 0HT =1.6xX 1HT =1.6x0.549=0.878Ω

X 0B1 =X 1B1 =3.84Ω

X 0D1 =19.4Ω

X 0D2 =24.5Ω

Đoạn D 1 : N 1 : X 0ΣN1 = X 0HT + X 0B1 =0.878+3.84=4.718Ω

N 2 ữ N 5 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D1

Đoạn D 2 : N 6 ữ N 9 : X 0ΣNj +1 = X 0ΣNj + 1/4ìX 0D2

Tính ngắn mạch tại N1

X (1)ΣN1 = X 1ΣN1 + X (1)ΔN1 =2x4,389+4.718=13.496Ω

I (1) 1N1 = ( )

1 1

.

dm

X

U

=

496 13 3

24

x = 1.027 kA

I (1)

N1 = 3ìI (1)

1N1 =3x1.027=3.08kA Tương tự ta tính cho các điểm ngắn mạch khác sẽ được bảng sau :

Điểm

ngắn

mạch

X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.10 16.41 18.72 21.03

X 0Σ(Ω) 4.718 9.57 14.42 19.27 24.12 30.25 36.37 42.50 48.62

X (1)

Σ (Ω ) 13.50 22.05 30.60 39.15 47.70 58.45 69.19 79.94 90.68

I (1)

1N (kA) 1.027 0.628 0.453 0.354 0.291 0.237 0.200 0.173 0.153

I (1) N (kA) 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458 II.2.3 Ngắn mạch 2 pha chạm đất trong chế độ cực tiểu

Khi có ngắn mạch tại N 1 :

Trang 9

= = 4.389+ (4.389//4.718) = 8.937 Ω

) 1 , 1 ( 1

N

1

X Σ + Δ

=

) 1 , 1 (

1

N

0 2

0 2

1 1

1 1

1 3

N N

N N

X X

X X

Σ Σ

Σ Σ

+

ì

ư

718 4 389 4

718 4 389 4 1 3

+

ư

=

) 1 , 1 ( 1

1N

1

dm

X

U

Σ

24

ì = 1.551kA

= 1.500ì 1.551= 2.327k A

) 1 , 1 ( 1

N

I

)

1

,

1

(

0N1

I =

1 1

1

0 2

2 )

1 , 1 ( 1 1

N N

N N

X X

X I

Σ Σ

Σ

+

718 4 389 4

389 4 511

1

+

Các điểm ngắn mạch khác tính tương tự ta có bảng sau

X 1Σ(Ω) 4.389 6.239 8.089 9.939 11.789 14.10 16.41 18.72 21.03

X 0Σ (Ω ) 4.718 9.57 14.42 19.27 24.12 30.25 36.37 42.50 48.62

m (1,1) 1.500 1.511 1.520 1.525 1.529 1.533 1.535 1.537 1.539

X (1,1)

Δ (Ω) 2.27 3.78 5.18 6.56 7.92 9.62 11.31 13.00 14.68

X (1,1)Σ(Ω ) 8.94 10.02 13.27 16.50 19.71 23.72 27.72 31.72 35.71

I (1,1) 1N(kA

)

1.551 1.383 1.044 0.840 0.703 0.584 0.500 0.437 0.388

I (1,1) N (kA) 2.327 2.090 1.587 1.281 1.075 0.896 0.767 0.672 0.597

I (1,1) 0N

(kA)

0.747 0.546 0.375 0.286 0.231 0.186 0.155 0.134 0.117

III.3 Xây dựng quan hệ dòng ngắn mạch với chiều dμi đường dây

Giá trị của các dòng ngắn mạch trong các chế độ cực đại vμ cực tiểu được ghi ở

bảng dưới đây

I (3) N max 6.014 3.336 2.308 1.764 1.428 1.153 0.967 0.833 0.731

I (3) N min 3.157 2.221 1.713 1.394 1.175 0.983 0.844 0.740 0.659

I (1) N max 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493

I (1`) N min 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458

I (1,1)

N max 5.92 3.09 2.112 1.605 1.297 1.044 0.874 0.752 0.660

Trang 10

I (1,1)

N min 2.327 2.09 1.587 1.281 1.075 0.896 0.767 0.672 0.597 3xI (1) 0N max 5.821 2.649 1.715 1.268 1.006 0.798 0.662 0.565 0.493 3xI (1) 0N min 3.08 1.885 1.359 1.062 0.873 0.711 0.600 0.520 0.458 3xI (1,1) 0Nmax 5.64 2.196 1.365 0.990 0.777 0.609 0.501 0.429 0.372 3xI (1,1)

0N min 2.241 1.638 1.125 0.858 0.693 0.558 0.465 0.402 0.351

§å thÞ quan hÖ I N =f(L)

0

1

2

3

4

5

6

7

0

1

2

3

4

5

6

7

Trang 11

III Tính toán các thông số đặt

III.1.Bảo vệ cắt nhanh theo dòng pha

Dòng khởi động của rơ le được chọn theo công thức: I kđ =k at I Nngmax

Trong đó:

K at :hệ số an toμn=1.2

I Nngmax : Dòng điện ngắn mạch cực đại ở đầu đường dây tiếp theo

+ Với bảo vệ 1

I kđ1 =1.2xI (3) N5 max =1.2x1.428=1.724kA

+ Với bảo vệ 2

I kđ2 =1.2xI (3) N9 max =1.2x0.731=0.877kA

III.2 Bảo vệ cắt nhanh thứ tự không

Dòng khởi động của rơ le được chọn theo công thức: I kđ =k at 3I 0Nngmax

Trong đó

I 0Nngmax :Dòng điện thứ tự không cực đại ở đầu đoạn đường dây tiếp theo

+ Với bảo vệ 1

I 0kđ1 =1.2x3I (1) 0N5 max =1.2x1.006=1.207kA

+ Với bảo vệ 2

I kđ2 =1.2x3I (1) 0N9 max =1.2x0.493=0.592kA

III.3.Bảo vệ quá dòng có thời gian

Dòng khởi động của bảo vệ quá dòng có thời gian được chọn theo công thức

I kđ =k.I lvmax

Trong đó

k: Hệ số chỉnh định=1.6

I lvmax :Dòng lμm việc cực đại đi qua bảo vệ

+ Với bảo vệ 1

I lvmaxBV1 =0.2218kA

I kđ1 =1.6x0.2218=0.355kA

+ Với bảo vệ 2

I lvmaxBV2 =0.1377kA

I kđ2 =1.6x0.1377=0.22kA

* Sau đây ta xây dựng đặc tính thời gian cho bảo vệ 1vμ2 trong chế độ cực

đại(ngắn mạch 3 pha)

+Đối với bảo vệ 2

Thời gian tác động của bảo vệ 2 khi có ngắn mạch tại N 9 lμ

t 2N9 =t 3 +Δt=1+0.3=1.3s

Dòng ngắn mạch 3 pha tại N 9 trong chế độ cực đại lμ I N9 =0.731kA

323 3 22 0

731 0

2

9

kd

N

N

I

I

Đặc tuyến thời gian của rơ le

Trang 12

T

I

1

80

2 ư

=

s I

t T T I

d d N

80

1 323 3 3 1 80

1

1

2 9 9

ư

Thời gian cắt ngắn mạch tại N 8

786 3 22 0

833 0

2

8

kd

N

N

I

I

I

s

1 786

.

3

80

2 8

ư

=

Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau

điểm ngắn

mạch

+ Đối với bảo vệ 1

Thời gian tác động của bảo vệ 1 khi có ngắn mạch tại N 5 lμ

t 1N5 =t 2N5 +Δt=0.317+0.3=0.617s

Dòng ngắn mạch 3 pha tại N 5 trong chế độ cực đại lμ I N5 =1.428kA

023 4 355 0

428 1

1

5

kd

N

N

I

I

Đặc tuyến thời gian của rơ le

d

T

I

1

80

2 ư

=

s I

t T T I

N

80

1 023 4 617 0 80

1

1

2 5 5

ư

Thời gian cắt ngắn mạch tại N 4

969 4 355 0

764 1

1

4

kd

N

N

I

I

I

s

1 969

.

4

80

2 4

ư

=

Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau

điểm ngắn

mạch

Trang 13

*Xây dựng đặc tuyến thời gian của bảo vệ 1 vμ 2 trong chế độ cực tiểu (ứng với ngắn mạch 2 pha chạm đất ở chế độ cực tiểu)

+Đối với bảo vệ 2

Ta có T đ =0.163s

Ngắn mạch tại N 9

I N9 =0.597kA

714 2 22 0

597 0

2

9

kd

N

N

I

I

I

Vậy thời gian cắt ngắn mạch tại N 9 lμ

s

1 714

.

2

80 2 9

ư

=

Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau

điểm ngắn

mạch

+Đối với bảo vệ 1

Ta có T đ =0.117s

Ngắn mạch tại N 5

I N5 =1.075kA

028 3 355 0

075 1

1

5

kd

N

N

I

I

I

Vậy thời gian cắt ngắn mạch tại N 5 lμ

s

1 028

.

3

80

2 5

ư

=

Các điểm còn lại tính tương tự kết quả ghi ở bảng sau

điểm ngắn

mạch

Từ kết quả trên ta vẽ được đặc tuyến bảo vệ với thời gian phụ thuộc

Trang 14

0.5

1

1.5

2

2.5

III.4 Bảo vệ quá dòng thứ tự không có thời gian

Dòng khởi động

I 0kđ =k 0 I 0kcb =0.3xI dđBI

+ Bảo vệ 1

I dđBI1 =0.25kA I 0kđ1 =0.3x0.25=0.75kA

+ Bảo vệ 2

I dđBI2 =0.15kA I 0kđ2 =0.3x0.15=0.45kA

Thời gian tác động độc lập

+ Bảo vệ 2

t 02 =t 3 +Δt=1+0.3=1.3s

+ Bảo vệ 1

t 01 =t 02 +Δt=1.3+0.3=1.6s

Từ kết quả trên ta vẽ đ−ợc đặc tuyến bảo vệ của bảo vệ thứ tự không có thời gian

Trang 15

0 0.5

1 1.5

2

IV Xác định vùng bảo vệ của bảo vệ cắt nhanh vμ kiểm tra độ nhạy của bảo

vệ

IV.1 Vùng bảo vệ cắt nhanh

Trên đồ thị I N =f(L) ta vẽ 2 đường I N =I kđ1 =1.714kA vμ đường I N =I kđ2 =0.877kA

Từ giao điểm của 2 đường nμy với đồ thị ta xác định được vùng bảo vệ cắt nhanh trong chế độ cực đại vμ cực tiểu

km

Lmaxcn1 = 16 5 ; L cnmin1 = 6 5km

km

Lmaxcn2 = 16 88 ; Lmincn2 = 0km

Trên đồ thị 3I 0N =f(L) ta vẽ 2 đường I N =I 0kđ1 =1.207kA vμ đường

I N =I 0kđ2 =0.592kA

Từ giao điểm của 2 đường nμy với đồ thị ta xác định được vùng bảo vệ cắt nhanh thứ tự không trong chế độ cực đại vμ cực tiểu

km

Lmax0cn1 = 16 5 ; Lmin0cn1 = 9km

km

Lmax0cn2 = 15 63 ; Lmin0cn2 = 4 38km

IV.2 Kiểm tra độ nhạy

* Với bảo vệ quá dòng có thời gian

+Bảo vệ 1

( )

459 2 355 0

873 0

1

1 min 5 1

min

5

kd N kd

N

n

I

I I

I

K

+Bảo vệ 2

Trang 16

( )

082 2 22 0

458 0

2

1 min 9 2

min

9

kd N kd

N

n

I

I I

I

K

* Víi b¶o vÖ qu¸ dßng thø tù kh«ng cã thêi gian

+B¶o vÖ 1

( )

24 9 075 0

693 0

3

3

1 0

1 , 1 min 5 0 1

0

min

5

0

1

kd N kd

N

n

I

I I

I

K

+B¶o vÖ 2

( )

8 7 045 0

351 0

3

3

2 0

1 , 1 min 9 0 2

0

min 9

0

2

kd N kd

N

n

I

I I

I

K

Ngày đăng: 16/12/2013, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thay thế - Tài liệu Bài tập dài rơle pptx
Sơ đồ thay thế (Trang 3)
Sơ đồ thứ tự không : - Tài liệu Bài tập dài rơle pptx
Sơ đồ th ứ tự không : (Trang 5)
Sơ đồ thay thế : - Tài liệu Bài tập dài rơle pptx
Sơ đồ thay thế : (Trang 7)
Sơ đồ thứ tự không : - Tài liệu Bài tập dài rơle pptx
Sơ đồ th ứ tự không : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w